Lãi suất ngân hàng ngày 24/4 VietinBank, Agribank, Vietcombank và BIDV liệu còn neo cao?

Khảo sát ngày 24/4, lãi suất ngân hàng hôm nay tiếp tục đi ngang tại nhiều nhà băng lớn, trong đó nhóm Big4 vẫn duy trì mức cao nhất 6,0%/năm. Ở nhóm ngân hàng thương mại cổ phần, HDBank dẫn đầu với lãi suất đặc biệt 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng, trong khi MB Bank và Sacombank giữ mức cạnh tranh lần lượt 7,2%/năm và 7,0%/năm trên một số kỳ hạn dài.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục duy trì khung lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân ổn định trong khoảng 2,6%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng.

Cụ thể, đối với kỳ hạn ngắn 1 tháng và 3 tháng, lãi suất lần lượt được niêm yết tại mức 2,6%/năm và 2,9%/năm. Tại các kỳ hạn trung hạn như 6 tháng và 9 tháng, nhà băng này áp dụng đồng mức 4,0%/năm. Với khách hàng gửi tiền dài hạn, lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng là 5,9%/năm và mức cao nhất 6,0%/năm được áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang áp dụng biểu lãi suất huy động tại quầy dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm tùy theo kỳ hạn gửi tiền.

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất là 3,5%/năm. Đối với các khoản tiết kiệm dài hơi, Vietcombank chi trả lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và đạt mức tối đa 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Khung lãi suất dành cho hình thức gửi trực tuyến của Vietcombank cũng không ghi nhận biến động, bảo lưu trong biên độ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng nhận lãi suất tương ứng là 2,1%/năm và 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục ổn định ở mức 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, mức lãi suất là 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo tại 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) thông báo giữ nguyên biểu lãi suất huy động trong ngày 24/4, duy trì trong khoảng 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.

Ghi nhận chi tiết cho thấy lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Tại nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, BIDV niêm yết chung mức lãi suất là 3,5%/năm. Ở phân khúc dài hạn, tiền gửi kỳ hạn 12 tháng hưởng lãi 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng đứng ở ngưỡng 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) vẫn giữ ổn định khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 24 tháng.

Hiện tại, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng được ấn định là 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng neo ở mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn từ 6 tháng đến 9 tháng tiếp tục duy trì mức chung 3,5%/năm. Khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng tại đây sẽ nhận lãi suất 5,9%/năm và mức cao nhất 6,0%/năm áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) hiện đang duy trì khung lãi suất huy động tại quầy ổn định trong biên độ từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Theo bảng giá hiện hành, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đều hưởng lãi suất 4,75%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục đứng ở mức 6,3%/năm. Đối với các dải kỳ hạn dài hơn, Sacombank chi trả lãi suất 6,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và đạt mức 6,8%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,30%

7 tháng

6,30%

8 tháng

6,30%

9 tháng

6,30%

10 tháng

6,30%

11 tháng

6,30%

12 tháng

6,10%

13 tháng

6,10%

15 tháng

6,10%

18 tháng

6,10%

24 tháng

6,80%

36 tháng

6,80%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Hệ thống gửi tiền trực tuyến của Sacombank vẫn giữ ưu thế về lãi suất với khung dao động từ 4,75%/năm đến 7,0%/năm. Lãi suất trực tuyến kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng hiện ổn định ở mức 4,75%/năm. Khách hàng chọn gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng sẽ nhận lãi suất 6,5%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng đạt mốc 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục neo tại mức tối đa 7,0%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,50%

6,45%

6,41%

7 tháng

6,50%

 

6,40%

8 tháng

6,50%

 

6,38%

9 tháng

6,50%

6,40%

6,36%

10 tháng

6,50%

 

6,35%

11 tháng

6,50%

 

6,33%

12 tháng

6,30%

6,16%

6,13%

13 tháng

6,30%

 

6,11%

15 tháng

6,30%

6,11%

6,08%

18 tháng

6,30%

6,07%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,61%

6,57%

36 tháng

7,00%

6,40%

6,37%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB) niêm yết lãi suất huy động tại quầy cho nhóm khách hàng Priority ổn định trong khoảng 3,7%/năm đến 7,2%/năm cho kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng.

Ghi nhận thực tế, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết ở ngưỡng 4,6%/năm. Với phân khúc dài hạn, khách hàng Priority nhận lãi 6,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và đạt đỉnh 7,2%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,5%

   

0,50%

   

02 tuần

0,5%

   

0,50%

   

03 tuần

0,5%

   

0,50%

   

01 tháng

3,7%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,8%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,1%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,1%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,1%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,6%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,6%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,6%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,6%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,6%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,6%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,3%

5,92%

6,12%

6,40%

6,01%

6,21%

13 tháng

6,3%

5,89%

6,10%

6,40%

5,98%

6,20%

15 tháng

6,3%

5,84%

6,07%

6,40%

5,92%

6,17%

18 tháng

6,3%

5,75%

6,03%

6,40%

5,83%

6,12%

24 tháng

7,2%

6,29%

6,74%

7,20%

6,29%

6,74%

36 tháng

7%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh ngân hàng số, MB Bank áp dụng biểu lãi suất ổn định cho khách hàng Mass từ 4,5%/năm đến 7,2%/năm. Lãi suất online kỳ hạn 1 tháng hiện là 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng (dưới 1 tỷ đồng) ghi nhận mức lãi đồng nhất 5,7%/năm. Ở các kỳ hạn dài, lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng đạt 6,4%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ vững mốc 7,2%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,5%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,6%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,7%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,7%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,7%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,7%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,7%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,7%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,7%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,7%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,7%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,4%

6,21%

6,45%

6,26%

13 tháng

6,4%

6,20%

6,45%

6,25%

15 tháng

6,4%

6,17%

6,45%

6,21%

18 tháng

6,4%

6,12%

6,45%

6,17%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Nhóm khách hàng Priority và Private cũng giảm mức lãi suất cao nhất xuống còn 7%/năm ở các kỳ hạn dài.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,5%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,6%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,7%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,7%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,7%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,8%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,8%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,8%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,8%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,8%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,8%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,45%

6,26%

6,50%

6,31%

6,50%

6,31%

13 tháng

6,45%

6,25%

6,50%

6,29%

6,50%

6,29%

15 tháng

6,45%

6,21%

6,50%

6,26%

6,50%

6,26%

18 tháng

6,45%

6,17%

6,50%

6,21%

6,50%

6,21%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) thông báo khung huy động thông thường tại quầy dao động ổn định từ 3,5%/năm đến 6,0%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng nhận lãi suất 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Lãi suất kỳ hạn 6 tháng đứng ở mức 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng là 5,2%/năm. Đối với tiền gửi dài hạn, HDBank niêm yết mức 5,7%/năm (loại 2) cho kỳ hạn 12 tháng và 5,4%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Biểu lãi suất trực tuyến tại HDBank cũng duy trì trong biên độ từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng online hiện đạt 4,2%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Phân khúc kỳ hạn 6 tháng đạt 5,5%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng là 5,3%/năm. Khách hàng lựa chọn kỳ hạn online 12 tháng sẽ hưởng lãi suất 5,8%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo tại mức 5,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục giữ biểu lãi suất dành cho khách hàng thường đi ngang trong khoảng 3,95%/năm đến 6,15%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được nhà băng này niêm yết chung mức 5,95%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng nhận lãi 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng dừng lại ở mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Sản phẩm tiết kiệm Phát Lộc tại quầy của Techcombank vẫn giữ lãi suất ổn định từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm. Kỳ hạn 1 tháng hiện hưởng lãi 4,05%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm. Ở các kỳ hạn trung hạn 6 và 9 tháng, lãi suất cùng đạt ngưỡng 6,05%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng nhận mức lãi suất 6,25%/năm, còn kỳ hạn dài 24 tháng là 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) duy trì biểu lãi suất tại quầy ổn định, dao động từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm cho kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng. Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện đạt 4,0%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt đứng ở mức 4,5%/năm và 4,7%/năm. Đối với các khoản gửi dài hạn, ACB niêm yết mức lãi suất 5,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,4%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên hệ thống trực tuyến của ACB, khung lãi suất dành cho khoản tiền gửi dưới 200 triệu đồng duy trì từ 4,5%/năm đến 5,9%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng online hiện là 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm. Tại các kỳ hạn trung hạn, lãi suất gửi 6 tháng là 4,9%/năm và 9 tháng đạt 5,1%/năm. Riêng với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng gửi online sẽ được hưởng lãi suất 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục thực thi biểu lãi suất huy động cho khoản dưới 1 tỷ đồng ổn định từ 4,75%/năm đến 6,1%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng hiện giữ nguyên ở mốc 4,75%/năm. Tại nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất tiếp tục neo ở ngưỡng 5,8%/năm. Đối với phân khúc dài hạn, VPBank niêm yết 6,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Biểu lãi suất trực tuyến tại VPBank cho khoản dưới 1 tỷ đồng cũng đi ngang trong biên độ 4,75%/năm đến 6,3%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng online hiện duy trì ở mức 4,75%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ghi nhận lãi suất là 6,0%/năm. Khách hàng gửi tiền online kỳ hạn 12 tháng hưởng lãi 6,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ổn định ở mức 6,2%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,4

6,4

5,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Theo dữ liệu khảo sát từ 10 ngân hàng trên, HDBank tiếp tục dẫn đầu toàn hệ thống với mức lãi suất "đặc biệt" 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng. Ở phân khúc tiền gửi thông thường kỳ hạn 24 tháng, MB Bank giữ vị thế quán quân với mức 7,2%/năm, bám sát là Sacombank với 7,0%/năm qua kênh trực tuyến. Trong khi đó, nhóm Big4 (Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank) vẫn duy trì chính sách lãi suất thấp hơn, không có kỳ hạn nào vượt quá ngưỡng 6,0%/năm.

CÙNG CHUYÊN MỤC