Tỷ giá VietinBank hôm nay 24/4 USD nhích nhẹ, euro, bảng Anh và yen Nhật nối dài đà giảm
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 24/04/2026 10:25
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tiếp tục tăng 12 đồng ở chiều mua vào và 8 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.141 VND/USD và 26.368 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá won cũng nhích nhẹ 0,02 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 14,77 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,77 VND/KRW và bán ra ở 19,37 VND/KRW.
Trong khi đó, tỷ giá euro giảm thêm 35 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Theo đó, giá mua tiền mặt hiện còn 30.263 VND/EUR, mua chuyển khoản còn 30.313 VND/EUR và bán ra ở 31.623 VND/EUR.
Cùng lúc, tỷ giá yên Nhật giảm còn 160,36 VND/JPY cho mua tiền mặt, 160,86 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 169,86 VND/JPY cho bán ra; đồng loạt giảm 0,17 đồng.
Với tỷ giá bảng Anh, VietinBank điều chỉnh giảm 52 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt còn 35.016 VND/GBP, 35.116 VND/GBP và 35.976 VND/GBP.
Cùng mức giảm 52 đồng, tỷ giá đô Úc hiện niêm yết giá mua tiền mặt là 18.410 VND/AUD, mua chuyển khoản là 18.460 VND/AUD và bán ra ở 19.160 VND/AUD.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.141 |
26.141 |
26.368 |
12 |
12 |
8 |
|
Euro |
EUR |
30.263 |
30.313 |
31.623 |
-35 |
-35 |
-35 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,36 |
160,86 |
169,86 |
-0,17 |
-0,17 |
-0,17 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.016 |
35.116 |
35.976 |
-52 |
-52 |
-52 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.410 |
18.460 |
19.160 |
-52 |
-52 |
-52 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.765 |
18.965 |
19.515 |
-41 |
-41 |
-41 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.021 |
33.276 |
33.976 |
-40 |
-40 |
-40 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.803 |
3.910 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.087 |
4.197 |
- |
-4 |
-4 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.287 |
3.302 |
3.422 |
0 |
0 |
0 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,77 |
16,77 |
19,37 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,91 |
1,3 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.788 |
2.868 |
- |
-9 |
-9 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.157 |
15.207 |
15.723 |
-100 |
-100 |
-100 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.797 |
2.897 |
- |
-7 |
-7 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.153 |
20.243 |
20.923 |
-14 |
-14 |
-14 |
|
Baht Thái |
THB |
757,73 |
802,07 |
825,73 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.872,54 |
7.262,54 |
- |
3 |
3 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.912 |
88.962 |
- |
-3 |
-3 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.