Lãi suất ngân hàng ngày 4/5 Vietcombank, BIDV, Agribank và VietinBank tiếp tục đi ngang

Khảo sát ngày 4/5, lãi suất ngân hàng hôm nay tại Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank tiếp tục ổn định so với hôm trước, duy trì khung phổ biến từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Trong khi nhóm Big 4 không ghi nhận điều chỉnh mới, một số ngân hàng tư nhân như HDBank, MB, Sacombank, VPBank và Techcombank vẫn có mức niêm yết cao hơn tại các kỳ hạn trung và dài hạn, trong đó HDBank tiếp tục nổi bật với lãi suất đặc biệt 8,1%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank), biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân ngày 4/5 tiếp tục đi ngang so với hôm trước, dao động trong khung từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm đối với các kỳ hạn 1 - 24 tháng.

Cụ thể, Agribank đang áp dụng lãi suất 2,6%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 2,9%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết ở mức 4,0%/năm. Với các khoản gửi dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng đạt 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng giữ mức cao nhất trong biểu niêm yết là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), lãi suất huy động tại quầy ngày 4/5 không thay đổi so với hôm trước, tiếp tục nằm trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Theo biểu niêm yết hiện hành, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng được hưởng lãi suất 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, Vietcombank duy trì cùng mức 3,5%/năm. Ở các kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng được ấn định ở mức 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ mốc 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến của Vietcombank, khung lãi suất tiết kiệm online ngày 4/5 cũng ổn định trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, không ghi nhận biến động so với phiên khảo sát trước.

Cụ thể, lãi suất online kỳ hạn 1 tháng hiện ở mức 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng nhận lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục đạt mức cao nhất là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), biểu lãi suất huy động ngày 4/5 tiếp tục được giữ nguyên so với hôm trước, duy trì trong khung từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm đối với các kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Theo đó, lãi suất tiền gửi kỳ hạn 1 tháng tại BIDV hiện là 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được ngân hàng niêm yết ở mức 3,5%/năm. Ở phân khúc dài hạn, kỳ hạn 12 tháng giữ mức 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục được áp dụng lãi suất 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank), lãi suất huy động ngày 4/5 không có điều chỉnh mới, tiếp tục dao động trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 24 tháng.

Cụ thể, VietinBank đang niêm yết lãi suất 2,1%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất tiếp tục giữ ở 3,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng được hưởng lãi suất 5,9%/năm; riêng kỳ hạn từ 24 tháng trở lên duy trì mức 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank), lãi suất huy động tại quầy ngày 4/5 tiếp tục ổn định so với hôm trước, nằm trong biên độ từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.

Cụ thể, Sacombank áp dụng lãi suất 4,75%/năm cho cả hai kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng. Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng được hưởng mức 6,3%/năm. Với các kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng đang ở mức 6,1%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ mức cao nhất tại quầy là 6,8%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,30%

7 tháng

6,30%

8 tháng

6,30%

9 tháng

6,30%

10 tháng

6,30%

11 tháng

6,30%

12 tháng

6,10%

13 tháng

6,10%

15 tháng

6,10%

18 tháng

6,10%

24 tháng

6,80%

36 tháng

6,80%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh online của Sacombank, biểu lãi suất ngày 4/5 cũng đi ngang, dao động từ 4,75%/năm đến 7,0%/năm tùy kỳ hạn.

Theo đó, lãi suất gửi trực tuyến kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng giữ ở mức 4,75%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được niêm yết ở mức 6,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất online đạt 6,3%/năm; kỳ hạn 24 tháng tiếp tục là mức cao nhất trong biểu online của Sacombank với 7,0%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,50%

6,45%

6,41%

7 tháng

6,50%

 

6,40%

8 tháng

6,50%

 

6,38%

9 tháng

6,50%

6,40%

6,36%

10 tháng

6,50%

 

6,35%

11 tháng

6,50%

 

6,33%

12 tháng

6,30%

6,16%

6,13%

13 tháng

6,30%

 

6,11%

15 tháng

6,30%

6,11%

6,08%

18 tháng

6,30%

6,07%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,61%

6,57%

36 tháng

7,00%

6,40%

6,37%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), lãi suất tiết kiệm tại quầy ngày 4/5 dành cho nhóm khách hàng Priority tiếp tục ổn định, duy trì trong khoảng từ 3,7%/năm đến 7,2%/năm.

Cụ thể, MB Bank niêm yết lãi suất 3,7%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 4,1%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ mức 4,6%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, lãi suất 12 tháng đạt 6,3%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục đứng ở mức cao nhất là 7,2%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,5%

   

0,50%

   

02 tuần

0,5%

   

0,50%

   

03 tuần

0,5%

   

0,50%

   

01 tháng

3,7%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,8%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,1%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,1%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,1%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,6%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,6%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,6%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,6%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,6%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,6%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,3%

5,92%

6,12%

6,40%

6,01%

6,21%

13 tháng

6,3%

5,89%

6,10%

6,40%

5,98%

6,20%

15 tháng

6,3%

5,84%

6,07%

6,40%

5,92%

6,17%

18 tháng

6,3%

5,75%

6,03%

6,40%

5,83%

6,12%

24 tháng

7,2%

6,29%

6,74%

7,20%

6,29%

6,74%

36 tháng

7%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Tại MB Bank, lãi suất tiền gửi số truyền thống dành cho khách hàng Mass ngày 4/5 không thay đổi so với hôm trước, nằm trong khung từ 4,5%/năm đến 7,2%/năm.

Cụ thể, tiền gửi online kỳ hạn 1 tháng đang có lãi suất 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, MB Bank áp dụng cùng mức 5,7%/năm. Ở kỳ hạn dài hơn, lãi suất 12 tháng đạt 6,4%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục neo ở mức 7,2%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,5%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,6%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,7%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,7%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,7%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,7%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,7%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,7%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,7%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,7%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,7%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,4%

6,21%

6,45%

6,26%

13 tháng

6,4%

6,20%

6,45%

6,25%

15 tháng

6,4%

6,17%

6,45%

6,21%

18 tháng

6,4%

6,12%

6,45%

6,17%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Đối với nhóm khách hàng Priority và Private, biểu lãi suất tiền gửi số của MB Bank cũng đi ngang. Mức cao nhất tiếp tục được ghi nhận ở kỳ hạn 24 tháng với 7,2%/năm, trong khi các kỳ hạn dài hơn như 36 tháng, 48 tháng và 60 tháng duy trì quanh mức 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,5%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,6%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,7%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,7%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,7%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,8%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,8%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,8%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,8%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,8%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,8%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,45%

6,26%

6,50%

6,31%

6,50%

6,31%

13 tháng

6,45%

6,25%

6,50%

6,29%

6,50%

6,29%

15 tháng

6,45%

6,21%

6,50%

6,26%

6,50%

6,26%

18 tháng

6,45%

6,17%

6,50%

6,21%

6,50%

6,21%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank), lãi suất huy động thông thường tại quầy ngày 4/5 tiếp tục giữ nguyên, dao động từ 3,5%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng tại HDBank là 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Ở nhóm trung hạn, kỳ hạn 6 tháng được áp dụng mức 5,3%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng là 5,2%/năm. Với các kỳ hạn dài, kỳ hạn 12 tháng loại 2 đang có lãi suất 5,7%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng giữ mức 5,4%/năm. Đáng chú ý, lãi suất đặc biệt 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng vẫn được duy trì với điều kiện số dư từ 500 tỷ đồng trở lên.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh online của HDBank, lãi suất ngày 4/5 tiếp tục đi ngang, nằm trong khoảng từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng online được niêm yết ở mức 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng, lãi suất đạt 5,5%/năm; kỳ hạn 9 tháng là 5,3%/năm. Ở nhóm dài hạn, kỳ hạn 12 tháng ghi nhận mức 5,8%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục ổn định ở mức 5,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank), lãi suất tiết kiệm thường ngày 4/5 tiếp tục được giữ nguyên, dao động từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm đối với khách hàng thường ở các kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Theo biểu niêm yết, lãi suất kỳ hạn 1 tháng của Techcombank ở mức 3,95%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 5,95%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất tiết kiệm thường đạt 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì ở mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Đối với sản phẩm Phát Lộc tại quầy của Techcombank, lãi suất ngày 4/5 cũng không thay đổi, nằm trong khung từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm đối với nhóm khách hàng thường.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được áp dụng lãi suất 4,05%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đạt 6,05%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, Techcombank niêm yết lãi suất 6,25%/năm; kỳ hạn 24 tháng tiếp tục ở mức 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB), lãi suất huy động tại quầy ngày 4/5 tiếp tục ổn định so với hôm trước, duy trì trong biên độ từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm, kỳ hạn 1 - 24 tháng.

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng tại ACB hiện là 4,0%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, lãi suất 6 tháng đạt 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Đối với kỳ hạn dài, ACB đang áp dụng mức 5,3%/năm cho 12 tháng và 5,4%/năm cho 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến của ACB, biểu lãi suất ngày 4/5 dành cho khoản gửi dưới 200 triệu đồng tiếp tục đi ngang, dao động từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm cho các kỳ hạn 1 - 12 tháng.

Cụ thể, tiền gửi online kỳ hạn 1 tháng đang được hưởng lãi suất 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Ở nhóm trung hạn, lãi suất kỳ hạn 6 tháng đạt 4,9%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 5,1%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, ACB niêm yết mức 5,7%/năm. Biểu online hiện không ghi nhận kỳ hạn 24 tháng trong nhóm sản phẩm được khảo sát.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank), lãi suất tiết kiệm tại quầy ngày 4/5 cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng tiếp tục giữ nguyên, dao động từ 4,75%/năm đến 6,1%/năm tại các kỳ hạn phổ biến.

Cụ thể, VPBank đang áp dụng lãi suất 4,75%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng. Tại nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất duy trì ở mức 5,8%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng được hưởng lãi suất 6,1%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục ở mức 6,0%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh online của VPBank, lãi suất ngày 4/5 cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng tiếp tục ổn định, dao động từ 4,75%/năm đến 6,3%/năm.

Theo đó, lãi suất online kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng giữ ở mức 4,75%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được niêm yết ở mức 6,0%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đạt 6,3%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng duy trì ở mức 6,2%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,4

6,4

5,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Theo dữ liệu khảo sát ngày 4/5 tại 10 ngân hàng, mặt bằng lãi suất tiếp tục đi ngang so với hôm trước. HDBank vẫn là ngân hàng có mức niêm yết cao nhất với lãi suất đặc biệt 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng, đi kèm điều kiện số dư lớn.

Nếu loại trừ các khoản gửi có điều kiện đặc biệt, MB hiện là ngân hàng có lãi suất nổi bật ở kỳ hạn 24 tháng với mức 7,2%/năm. Sacombank xếp sau với lãi suất online 7,0%/năm cho cùng kỳ hạn. Trong khi đó, nhóm Big 4 gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank tiếp tục duy trì chính sách ổn định, với mức lãi suất cao nhất phổ biến không vượt quá 6,0%/năm.

CÙNG CHUYÊN MỤC