Lãi suất ngân hàng ngày 5/6, Agribank, Vietcombank, VietinBank và BIDV có bất ngờ mới?
- Tín dụng & Lãi suất
- 05/06/2026 10:23
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục giữ vững biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm. Khung lãi suất này được áp dụng ổn định cho các kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng.
Cụ thể, tại các kỳ hạn ngắn 1-2 tháng, lãi suất vẫn neo ở mức 2,6%/năm, trong khi nhóm kỳ hạn 3-5 tháng hưởng lãi suất 2,9%/năm. Phân khúc trung hạn từ 6 tháng đến 11 tháng duy trì ở ngưỡng 4,0%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, Agribank niêm yết mức 5,9%/năm cho kỳ hạn 12-18 tháng và mức cao nhất là 6,0%/năm tại kỳ hạn 24 tháng.
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện vẫn duy trì khung lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Nhà băng này cung cấp dải kỳ hạn đa dạng phục vụ người gửi tiền từ 1 tháng lên đến 60 tháng.
Về chi tiết, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1-2 tháng nhận mức lãi suất 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 6-9 tháng tiếp tục đứng yên ở mức 3,5%/năm. Mức lãi suất hấp dẫn 5,9%/năm được áp dụng cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi mức trần 6,0%/năm dành cho kỳ hạn 24 tháng. Các kỳ hạn siêu dài từ 36 đến 60 tháng vẫn giữ mức ổn định 5,3%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) không ghi nhận thay đổi mới, với lãi suất tiết kiệm cá nhân dao động ổn định từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Chính sách này được triển khai đồng bộ cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Trong đó, mức lãi suất thấp nhất 2,1%/năm hiện diện tại kỳ hạn 1-2 tháng. Kỳ hạn 3 và 5 tháng hưởng lãi suất 2,4%/năm, còn các kỳ hạn 6 và 9 tháng duy trì mức 3,5%/năm. Đối với các kỳ hạn trung và dài hạn từ 12 đến 18 tháng, BIDV tiếp tục niêm yết ở mức 5,9%/năm. Mức lãi suất cao nhất 6,0%/năm vẫn được dành riêng cho hai kỳ hạn dài 24 tháng và 36 tháng.
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
6 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Tiếp tục xu hướng đi ngang của thị trường, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) giữ nguyên mặt bằng lãi suất huy động dành cho cá nhân trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Biểu lãi suất này được áp dụng cho dải kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng.
Chi tiết cho thấy, các khoản tiền gửi ngắn hạn dưới 3 tháng nhận mức 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn từ 3 tháng đến dưới 6 tháng hưởng lãi suất 2,4%/năm. Tại phân khúc trung hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng, VietinBank duy trì mức lãi suất 3,5%/năm. Đối với các khoản tiết kiệm dài hạn từ 12 tháng đến dưới 24 tháng, mức lãi suất neo tại 5,9%/năm và đạt mức tối đa 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Tại khối ngân hàng tư nhân, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) vẫn duy trì vị thế với khung lãi suất không đổi, dao động từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm. Nhà băng này triển khai biểu lãi suất trên cho các kỳ hạn kéo dài từ 1 tháng đến 36 tháng.
Hiện tại, các kỳ hạn ngắn từ 1 đến 5 tháng được Sacombank giữ ở mức 4,5%/năm. Phân khúc kỳ hạn từ 6 đến 11 tháng hưởng lãi suất 6,2%/năm. Các kỳ hạn 12 và 13 tháng ghi nhận mức 5,9%/năm, trong khi nhóm 15-18 tháng đạt 6,0%/năm. Đặc biệt, mức lãi suất cao nhất hệ thống của nhà băng này là 6,7%/năm vẫn áp dụng cho hai kỳ hạn 24 và 36 tháng.
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,50% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,50% |
|
5 tháng |
4,50% |
|
6 tháng |
6,20% |
|
7 tháng |
6,20% |
|
8 tháng |
6,20% |
|
9 tháng |
6,20% |
|
10 tháng |
6,20% |
|
11 tháng |
6,20% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
13 tháng |
5,90% |
|
15 tháng |
6,00% |
|
18 tháng |
6,00% |
|
24 tháng |
6,70% |
|
36 tháng |
6,70% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) trong phiên giao dịch hôm nay tiếp tục duy trì biểu lãi suất ổn định cho các khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng trong ngưỡng từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm. Khung lãi suất này được áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến tối đa 60 tháng.
Theo niêm yết, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 2 tháng lần lượt là 3,7%/năm và 3,8%/năm. Các kỳ hạn từ 3 đến 5 tháng giữ mức 4,1%/năm, còn nhóm 6-11 tháng là 4,6%/năm. Với các kỳ hạn dài hơn như 12, 13, 15 và 18 tháng, MB Bank áp dụng đồng loạt mức 6,2%/năm. Lãi suất tối đa 7,0%/năm vẫn được dành riêng cho khách hàng gửi tiền từ 24 tháng trở lên.
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||
|
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,60% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,60% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,60% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,60% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,60% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,60% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) khẳng định sự ổn định với biểu lãi suất huy động niêm yết trong khung từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm.
Tại các kỳ hạn ngắn 1-2 tháng, lãi suất neo ở 3,5%/năm và kỳ hạn 3-5 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng ghi nhận mức 4,9%/năm, trong khi nhóm từ 7 đến 11 tháng duy trì ổn định ở 4,7%/năm. Đáng chú ý, HDBank vẫn duy trì chính sách "lãi suất đặc biệt" với mức 7,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và đỉnh cao 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng (áp dụng cho số dư tối thiểu từ 500 tỷ đồng).
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Biểu lãi suất tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) ghi nhận sự bình ổn cho nhóm khách hàng thường, với khung lãi suất dao động từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm. Phạm vi kỳ hạn áp dụng tại đây trải dài từ 1 tháng đến 36 tháng.
Cụ thể, kỳ hạn 1-2 tháng hưởng 3,95%/năm và 3-5 tháng là 4,25%/năm. Ở phân khúc trung hạn từ 6 tháng đến 11 tháng, lãi suất được giữ ở mức 5,95%/năm. Lãi suất ưu đãi nhất cho nhóm khách hàng này là 6,15%/năm tại kỳ hạn 12 tháng, trong khi các kỳ hạn dài từ 13 tháng đến 36 tháng có mức lãi suất là 5,25%/năm.
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) giữ nguyên khung lãi suất tiền gửi truyền thống trong ngày hôm nay, duy trì trong khoảng từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm. Biểu lãi suất này được áp dụng nhất quán cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Theo đó, kỳ hạn 1 tháng là 4,0%/năm, 2 tháng là 4,2%/năm và 3 tháng đạt 4,4%/năm. Đối với các kỳ hạn 6 và 9 tháng, lãi suất niêm yết lần lượt là 4,5%/năm và 4,7%/năm. Mức lãi suất 5,3%/năm được áp dụng cho kỳ hạn 12 tháng, và tất cả các kỳ hạn từ 13 tháng trở lên đều hưởng mức cố định 5,4%/năm.
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|---|---|---|---|---|
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục duy trì cơ chế lãi suất bậc thang với khung lãi suất cho khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng ổn định từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm.
Chi tiết hơn, các kỳ hạn ngắn 1-2 tháng nhận lãi suất 4,45%/năm và kỳ hạn 3-5 tháng là 4,65%/năm. Nhóm kỳ hạn 6-9 tháng hưởng mức 5,8%/năm, trong khi các kỳ hạn từ 10 đến 12 tháng đạt mức cao nhất là 6,1%/năm. Với các kỳ hạn dài từ 13 đến 24 tháng, lãi suất giảm nhẹ xuống 6,0%/năm và kỳ hạn 36 tháng neo tại 5,4%/năm.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
5,5 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
5,5 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Trong số các ngân hàng khảo sát, HDBank vẫn giữ vững ngôi vương lãi suất với mức đỉnh 7,6%/năm (dành cho kỳ hạn 13 tháng với điều kiện số dư lớn). Xếp ngay sau là MB Bank với mức lãi suất 7,0%/năm cho các khoản gửi dài hạn từ 24 tháng trở lên. Trong khi đó, nhóm ngân hàng Big 4 tiếp tục ưu tiên sự an toàn với mức lãi suất cao nhất dừng lại ở ngưỡng 6,0%/năm.