Tỷ giá ACB hôm nay 2/4: Euro giảm, đô la Úc và đô la Canada tăng mạnh hơn 100 đồng
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 02/04/2025 11:54
- Du Y
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng ACB
Tại thời điểm 10h50 ngày 2/4, ngân hàng ACB điều chỉnh tăng tỷ giá ngoại tệ đối với nhiều đồng tiền chủ chốt. Chi tiết như sau:
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá ACB hôm nay 3/4: Đồng loạt tăng mạnh ở các ngoại tệ chủ chốt 03/04/2025 - 11:26
Đồng USD tăng 20 đồng ở cả ba chiều giao dịch so với hôm qua. Hiện giá mua tiền mặt đạt 25.440 VND/USD, mua chuyển khoản 25.470 VND/USD và giá bán ra đạt 25.820 VND/USD.
Đồng đô la Úc (AUD) tăng mạnh 126 đồng ở giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản, trong khi giá bán ra tăng 130 đồng. Mức giá hiện tại là 15.862 VND/AUD (mua tiền mặt), 15.965 VND/AUD (mua chuyển khoản) và 16.445 VND/AUD (bán ra).
Đô la Canada (CAD) tăng 112 đồng ở giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản, trong khi giá bán ra tăng 116 đồng, đạt 17.593 VND/CAD (mua tiền mặt), 17.699 VND/CAD (mua chuyển khoản) và 18.231 VND/CAD (bán ra).
Đô la Singapore (SGD) tăng 14 đồng ở chiều mua tiền mặt, 15 đồng ở chiều mua chuyển khoản và bán ra. Hiện tỷ giá đang ở mức 18.710 VND/SGD (mua tiền mặt), 18.833 VND/SGD (mua chuyển khoản) và 19.398 VND/SGD (bán ra).
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tăng 20 đồng ở giá mua, lên 17.510 VND/KRW, và tăng 10 đồng ở giá bán ra, lên 18.140 VND/KRW.
Tỷ giá yen Nhật (JPY) tăng 0,13 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Tỷ giá niêm yết lần lượt là 167,77 VND/JPY (mua tiền mặt), 168,61 VND/JPY (mua chuyển khoản) và 174,37 VND/JPY (bán ra).
Riêng đồng euro giảm 29 đồng ở giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản, xuống lần lượt 27.233 VND/EUR và 27.342 VND/EUR. Giá bán ra giảm 31 đồng, còn 28.163 VND/EUR.
Như vậy, trong phiên hôm nay, tỷ giá đồng đô la Úc, đô la Canada và đô la New Zealand cùng tăng mạnh trên 100 đồng, trong khi đồng euro lại giảm giá.
Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng ACB hôm nay
Ngoại tệ | Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/4 | Tăng/giảm so với ngày trước đó | |||||
Mua | Bán | Mua | Bán | ||||
Tên ngoại tệ | Mã NT | Tiền mặt | Chuyển khoản | Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
Đô la Mỹ | USD | 25.440 | 25.470 | 25.820 | 20 | 20 | 20 |
Đô la Úc | AUD | 15.862 | 15.965 | 16.445 | 126 | 126 | 130 |
Đô la Canada | CAD | 17.593 | 17.699 | 18.231 | 112 | 112 | 116 |
Euro | EUR | 27.233 | 27.342 | 28.163 | -29 | -29 | -31 |
Yen Nhật | JPY | 167,77 | 168,61 | 174,37 | 0,13 | 0,13 | 0,13 |
Đô la Singapore | SGD | 18.710 | 18.833 | 19.398 | 14 | 15 | 15 |
Franc Thụy Sĩ | CHF | - | 28.585 | 29.443 | - | 23 | 23 |
Bảng Anh | GBP | - | 32.702 | 33.684 | - | 13 | 13 |
Won Hàn Quốc | KRW | - | 17.510 | 18.140 | - | 20 | 10 |
Dollar New Zealand | NZD | - | 14.499 | 14.935 | - | 138 | 142 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng ACB được khảo sát vào lúc 10h50. (Tổng hợp: Du Y)