Tỷ giá euro ngày 11/6: Bật tăng nhẹ nhưng chưa lấy lại được mốc mua vào 30.000 VND/EUR
- 11/06/2026 10:50
- Mỹ Linh
Tỷ giá euro hôm nay (11/6) hồi phục trở lại tại các ngân hàng so với hôm qua.
Cụ thể, Vietcombank công bố tỷ giá mua euro ở mức 29.593 VND/EUR, còn tỷ giá bán ra là 31.153 VND/EUR, cùng tăng thêm 2 đồng ở chiều mua và chiều bán.
Tương tự, VietinBank cũng chứng kiến tỷ giá mua euro được niêm yết cao hơn so với hôm qua, cùng tăng 23 đồng ở cả hai chiều, lên lần lượt 29.906 VND/EUR ở chiều mua và chiều bán là 31.266 VND/EUR.
BIDV cũng đang triển khai tỷ giá mua vào ở mức 29.939 VND/EUR, tỷ giá bán ra ở 31.273 VND/EUR. Tỷ giá này cao hơn hôm qua lần lượt 1 đồng ở chiều mua, và 15 đồng tại chiều bán.
Techcombank cũng ghi nhận đồng euro tăng giá trở lại so với phiên hôm trước, với mức 29.767 VND/EUR ở chiều mua vào, tăng 24 đồng. Tương tự, tỷ giá bán ra cũng cao hơn 24 đồng lên mức 31.141 VND/EUR.
Trong khi đó, đối với Eximbank, ngân hàng này triển khai tỷ giá mua vào ở mức 29.921 VND/EUR ở chiều mua, tăng 39 đồng. Còn tỷ giá bán ra giảm 51 đồng về 31.134 VND/EUR.
Sacombank cũng ghi nhận tỷ giá euro mua vào - bán ra tăng lên, ở mức 29.9 VN56D/EUR - 31.711 VND/EUR. Tỷ giá này tăng đồng thời 24 đồng ở chiều mua và chiều bán so với hôm qua.
Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 29.593 – 29.956 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến 31.134 VND/EUR - 31.711 VND/EUR.
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, Sacombank niêm yết giá mua vào cao nhất, còn Eximbank đang áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.
Trong khi đó, tại thị trường chợ đen, đồng ngoại tệ này tiếp tục tăng giá so với đồng VND, cùng tăng 7 đồng ở hai chiều. Trong đó, tỷ giá mua vào lên mức 30.302 VND/EUR, còn tỷ giá bán ra là 30.412 VND/EUR.
| Ghi chú: Tỷ giá Mua/Bán tiền mặt | ||||
| Ngân hàng | Ngày 11/6/2026 | Thay đổi so với phiên trước | ||
| Mua | Bán | Mua | Bán | |
| Vietcombank | 29.593 | 31.153 | 2 | 2 |
| VietinBank | 29.906 | 31.266 | 23 | 23 |
| BIDV | 29.939 | 31.273 | 12 | 15 |
| Techcombank |
29.767
|
31.141
|
24 | 24 |
| Eximbank | 29.921 | 31.134 | 39 | -51 |
| Sacombank | 29.956 | 31.711 | 24 | 24 |
| Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) | 30.302 | 30.412 | 7 | 7 |