Tỷ giá Vietcombank hôm nay 11/6 biến động trái chiều, USD đi ngang
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 11/06/2026 09:55
- Hà My
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/6/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
26.100 |
26.130 |
26.410 |
0 |
0 |
0 |
|
Euro |
EUR |
29.593,43 |
29.892,36 |
31.153,57 |
1,57 |
2 |
1,68 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.281,60 |
34.627,88 |
35.736,81 |
-16 |
-15,76 |
-16 |
|
Yen Nhật |
JPY |
158,25 |
159,85 |
168,30 |
-0,2 |
-0,20 |
-0,21 |
|
Đô la Úc |
AUD |
17.939,69 |
18.120,90 |
18.701,20 |
-65,83 |
-66,49 |
-68,62 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.905,99 |
20.107,06 |
20.792,52 |
-10,66 |
-10,77 |
-11,1 |
|
Baht Thái |
THB |
704,70 |
783,00 |
816,2 |
-0,06 |
-0,06 |
-0,06 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.400,56 |
18.586,42 |
19.181,63 |
10,16 |
10,25 |
10,59 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.097,37 |
32.421,58 |
33.459,86 |
-8,19 |
-8,27 |
-8,51 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.264,20 |
3.297,17 |
3.423,24 |
-0,61 |
-0,62 |
-0,65 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.786,58 |
3.824,83 |
3.947,32 |
-2,73 |
-2,76 |
-2,84 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.989,09 |
4.141,62 |
- |
0,14 |
0,15 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
274,7 |
286,52 |
- |
0,14 |
0,15 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,92 |
16,58 |
17,99 |
0 |
0 |
-0,08 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
85.186,05 |
89.314,78 |
- |
-32,39 |
-33,91 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.393,22 |
6.532,30 |
- |
-16,60 |
-16,95 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.723,92 |
2.839,41 |
- |
12,23 |
12,75 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
346,70 |
383,78 |
- |
-1,46 |
-1,61 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.971,93 |
7.271,97 |
- |
0 |
0 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.712,03 |
2.827,01 |
- |
-8,07 |
-8,41 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h00 (Tổng hợp: Hà My)
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, tỷ giá ngoại tệ điều chỉnh trái chiều so với phiên trước.
Cụ thể, tỷ giá euro được Vietcombank niêm yết ở mức 29.593,43 VND/EUR đối với chiều mua tiền mặt, tăng 1,57 đồng so với hôm trước. Giá mua chuyển khoản tăng 2 đồng, lên mức 29.892,36 VND/EUR, trong khi giá bán ra tăng thêm 1,68 đồng, đạt 31.153,57 VND/EUR.
Cùng lúc, tỷ giá USD tại Vietcombank tiếp tục duy trì trạng thái ổn định. Hiện giá mua tiền mặt được niêm yết ở mức 26.100 VND/USD, giá mua chuyển khoản là 26.130 VND/USD và giá bán ra giữ nguyên tại 26.410 VND/USD, không thay đổi ở cả ba giao dịch.
Ở chiều giảm giá, tỷ giá bảng Anh điều chỉnh đi xuống với giá mua tiền mặt giảm 16 đồng, còn 34.281,60 VND/GBP. Giá mua chuyển khoản lùi 15,76 đồng xuống 34.627,88 VND/GBP, trong khi giá bán ra giảm 16 đồng, còn 35.736,81 VND/GBP.
Tỷ giá yen Nhật cũng suy yếu nhẹ khi giá mua tiền mặt giảm 0,2 đồng xuống 158,25 VND/JPY; giá mua chuyển khoản giảm 0,2 đồng còn 159,85 VND/JPY và chiều bán ra giảm 0,21 đồng, xuống mức 168,30 VND/JPY.
Tương tự, tỷ giá đôla Úc tiếp tục giảm khi giá mua tiền mặt lùi về 17.939,69 VND/AUD, giá mua chuyển khoản xuống 18.120,90 VND/AUD và giá bán ra còn 18.701,20 VND/AUD, lần lượt giảm 65,83 đồng, 66,49 đồng và 68,62 đồng so với phiên trước.
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 11/6 tiếp tục phân hóa rõ nét. Đồng euro đảo chiều tăng nhẹ, USD giữ nguyên trạng thái đi ngang, trong khi bảng Anh, yen Nhật và đôla Úc đồng loạt suy yếu so với phiên giao dịch trước.
Ở nhóm ngoại tệ còn lại, thị trường ghi nhận một số đồng tiền tăng giá như đôla Canada, krone Na Uy, krone Đan Mạch và rupee Ấn Độ. Trong khi đó, phần lớn các ngoại tệ khác vẫn chịu áp lực giảm giá, gồm đôla Singapore, baht Thái, franc Thụy Sĩ, đôla Hong Kong, nhân dân tệ, dinar Kuwait, ringgit Malaysia, rúp Nga và krona Thụy Điển. Riêng riyal Ả Rập Xê Út duy trì ổn định so với phiên giao dịch trước.
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.