Tỷ giá euro ngày 4/6: Chưa ngừng đà trượt giá
- 04/06/2026 09:38
- Mỹ Linh
Tỷ giá euro hôm nay (4/6) tiếp tục trải qua một phiên mất giá tại một số ngân hàng so với hôm trước.
Cụ thể, Vietcombank công bố tỷ giá mua euro ở mức 29.787 VND/EUR, còn tỷ giá bán ra là 31.358 VND/EUR, giảm lần lượt 54 đồng ở chiều mua và chiều bán giảm 56 đồng.
VietinBank chứng kiến tỷ giá mua euro được niêm yết giảm 54 đồng ở cả hai chiều, về lần lượt 30.079 VND/EUR ở chiều mua và chiều bán là 31.439 VND/EUR.
BIDV đang triển khai tỷ giá mua vào ở mức 30.115 VND/EUR, tỷ giá bán ra ở 31.454 VND/EUR. Tỷ giá này giảm lần lượt 35 đồng ở chiều mua, và giảm 36 đồng tại chiều bán.
Trong khi đó, Techcombank ghi nhận đồng euro quay đầu điều chỉnh trong phiên hôm nay, với mức 29.941 VND/EUR ở chiều mua vào, giảm 56 đồng so với phiên trước. Tương tự, tỷ giá bán ra cũng giảm 59 đồng về mức 31.316 VND/EUR.
Đối với Eximbank, ngân hàng này triển khai tỷ giá mua vào thấp hơn so với phiên trước, ở mức 30.048 VND/EUR ở chiều mua, giảm 46 đồng. Trong khi tỷ giá bán ra mất 39 đồng về 31.368 VND/EUR.
Sacombank ghi nhận tỷ giá euro mua vào - bán ra ở mức 30.121 VND/EUR - 31.876 VND/EUR. Tỷ giá này giảm đồng thời 40 đồng ở chiều mua và chiều bán so với hôm qua.
Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 29.787 – 30.121 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến 31.316 - 31.876 VND/EUR.
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, Sacombank niêm yết giá mua vào cao nhất, còn Techcombank đang áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.
Tại thị trường chợ đen, đồng ngoại tệ này phục hồi trở lại so với đồng VND. Trong khi tỷ giá mua vào quanh mức 30.516 VND/EUR, thì tỷ giá bán ra là 30.616 VND/EUR, cùng tăng 12 đồng so với hôm qua.
| Ghi chú: Tỷ giá Mua/Bán tiền mặt | ||||
| Ngân hàng | Ngày 4/6/2026 | Thay đổi so với phiên trước | ||
| Mua | Bán | Mua | Bán | |
| Vietcombank | 29.787 | 31.358 | -54 | -56 |
| VietinBank | 30.079 | 31.439 | -54 | -54 |
| BIDV | 30.115 | 31.454 | -35 | -36 |
| Techcombank |
29.941
|
31.316
|
-56 | -59 |
| Eximbank | 30.048 | 31.368 | -46 | -39 |
| Sacombank | 30.121 | 31.876 | -40 | -40 |
| Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) | 30.516 | 30.616 | 12 | 12 |