Tỷ giá Vietcombank hôm nay 4/6 sụt giảm ở phần lớn đồng tiền chủ chốt
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 04/06/2026 09:55
- Hà My
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/6/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
26.092 |
26.122 |
26.402 |
0 |
0 |
0 |
|
Euro |
EUR |
29.787,90 |
30.088,79 |
31.358,25 |
-53,36 |
-54 |
-56,19 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.453,97 |
34.801,99 |
35.916,45 |
-96 |
-97,07 |
-100 |
|
Yen Nhật |
JPY |
158,98 |
160,59 |
169,08 |
0,0 |
0,03 |
0,03 |
|
Đô la Úc |
AUD |
18.297,25 |
18.482,08 |
19.073,92 |
-124,83 |
-126,09 |
-130,14 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.994,12 |
20.196,08 |
20.884,55 |
-50,90 |
-51,41 |
-53,2 |
|
Baht Thái |
THB |
709,98 |
788,87 |
822,32 |
-0,95 |
-1,06 |
-1,10 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.479,50 |
18.666,16 |
19.263,91 |
-67,25 |
-67,93 |
-70,11 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.458,87 |
32.786,74 |
33.836,67 |
-133,95 |
-135,30 |
-139,64 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.266,60 |
3.299,59 |
3.425,75 |
1,08 |
1,09 |
1,13 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.792,43 |
3.830,74 |
3.953,41 |
-3,21 |
-3,24 |
-3,34 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.015,69 |
4.169,23 |
- |
-7,67 |
-7,97 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
273,64 |
285,42 |
- |
-1,23 |
-1,28 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,91 |
16,56 |
17,97 |
0 |
0 |
-0,93 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
85.361,98 |
89.499,13 |
- |
16,22 |
16,98 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.524,64 |
6.666,57 |
- |
-38,20 |
-39,02 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.769,43 |
2.886,85 |
- |
-9,71 |
-10,12 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
339,66 |
375,98 |
- |
-3,65 |
-4,05 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.976,68 |
7.276,91 |
- |
0 |
0 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.748,28 |
2.864,81 |
- |
-19,97 |
-20,81 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h40 (Tổng hợp: Hà My)
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, các đồng ngoại tệ điều chỉnh giảm ở đa số đồng tiền chủ chốt, chỉ ghi nhận một đồng tăng giá.
Cụ thể, tỷ giá yen Nhật tại Vietcombank được điều chỉnh tăng nhẹ. Giá mua tiền mặt hiện ở mức 158,98 VND/JPY, không thay đổi so với phiên trước; giá mua chuyển khoản và giá bán ra cùng tăng 0,03 đồng, lần lượt lên mức 160,59 VND/JPY và 169,08 VND/JPY.
Trong khi đó, tỷ giá USD lại giữ nguyên so với phiên trước. Hiện giá mua tiền mặt được niêm yết ở mức 26.092 VND/USD, giá mua chuyển khoản là 26.122 VND/USD và giá bán ra duy trì ở mức 26.402 VND/USD.
Ở chiều ngược lại, tỷ giá euro được Vietcombank niêm yết giá mua tiền mặt ở mức 29.787,90 VND/EUR (giảm 53,36 đồng), giá mua chuyển khoản còn 30.088,79 VND/EUR (giảm 54 đồng) và giá bán ra lùi xuống 31.358,25 VND/EUR (giảm 56,19).
Tương tự, tỷ giá bảng Anh giảm 96 đồng ở chiều mua tiền mặt, xuống 34.453,97 VND/GBP; giá mua chuyển khoản giảm 97,07 đồng còn 34.801,99 VND/GBP. Trong khi đó, chiều bán ra mất 100 đồng, hiện được niêm yết ở mức 35.916,45 VND/GBP.
Tỷ giá đôla Úc cũng đi xuống khi tỷ giá mua tiền mặt giảm 124,83 đồng xuống còn 18.297,25 VND/AUD. Giá mua chuyển khoản giảm 126,09 đồng xuống 18.482,08 VND/AUD và giá bán ra giảm 130,14 đồng, còn 19.073,92 VND/AUD.
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 4/6 ghi nhận xu hướng giảm ở nhiều đồng tiền chủ chốt. Trong đó, tỷ giá USD giữ ổn định, trong khi đồng yen Nhật tăng nhẹ. Trái lại, đồng euro, bảng Anh và đôla Úc đồng loạt suy yếu so với phiên giao dịch trước.
Ngoài các ngoại tệ chủ chốt, thị trường sáng nay chứng kiến sự tăng giá của đôla Hong Kong và dinar Kuwait. Một số đồng tiền như won Hàn Quốc và riyal Ả Rập Xê Út hầu như không biến động so với ngày trước đó. Ở chiều ngược lại, xu hướng giảm vẫn chiếm ưu thế khi đôla Singapore, baht Thái, đôla Canada, franc Thụy Sĩ, nhân dân tệ, ringgit Malaysia, krone Na Uy cùng nhiều ngoại tệ khác đồng loạt suy yếu.
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.