Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/1 USD giảm mạnh, euro và bảng Anh đồng loạt tăng tại ngân hàng
- Tín dụng & Lãi suất
- 28/01/2026 10:25
- Hà My
Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay
Khảo sát sáng nay, tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại đồng loạt giảm mạnh so với phiên trước. Mức điều chỉnh phổ biến từ 49 đồng đến 130 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra.
Ở chiều mua vào, tỷ giá USD được các ngân hàng niêm yết trong khoảng 25.890 – 25.990 VND/USD. Trong đó, ngân hàng Vietcombank và Eximbank cùng ghi nhận mức mua tiền mặt thấp nhất thị trường ở 25.890 VND/USD, trong khi ngân hàng HSBC tiếp tục là đơn vị mua vào cao nhất với 25.990 VND/USD.
Ở chiều bán ra, tỷ giá USD dao động 26.224 – 26.342 VND/USD. Ngân hàng HSBC là đơn vị niêm yết giá bán thấp nhất, còn ngân hàng Sacombank giữ mức bán ra cao nhất thị trường. Đáng chú ý, mức giảm sâu nhất ghi nhận tại ngân hàng HSBC, lên tới 130 đơn vị ở chiều bán ra.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá USD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
25.890 |
25.920 |
26.280 |
-72 |
-72 |
-72 |
|
Agribank |
25.950 |
25.960 |
26.300 |
-50 |
-52 |
-52 |
|
VietinBank |
25.905 |
25.905 |
26.300 |
-69 |
-69 |
-52 |
|
BIDV |
25.920 |
25.920 |
26.280 |
-72 |
-72 |
-72 |
|
Techcombank |
25.904 |
25.923 |
26.299 |
-49 |
-49 |
-50 |
|
HSBC |
25.990 |
25.990 |
26.224 |
-128 |
-128 |
-130 |
|
Eximbank |
25.890 |
25.920 |
26.310 |
-90 |
-90 |
-42 |
|
Sacombank |
25.910 |
25.910 |
26.342 |
-80 |
-80 |
-10 |
Tỷ giá euro tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá euro hôm nay quay đầu tăng mạnh tại tất cả các ngân hàng.
Ở chiều mua vào, tỷ giá EUR dao động trong khoảng 30.516 – 30.850 VND/EUR. Ngân hàng Vietcombank tiếp tục niêm yết mức mua thấp nhất thị trường, trong khi ngân hàng Sacombank là đơn vị mua vào cao nhất.
Ở chiều bán ra, các ngân hàng giao dịch euro quanh 31.904 – 32.608 VND/EUR. Mức bán thấp nhất được ghi nhận tại ngân hàng HSBC, còn ngân hàng Sacombank niêm yết giá bán cao nhất trên thị trường.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá EUR hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
30.516 |
30.824 |
32.125 |
218 |
220 |
229 |
|
Agribank |
30.822 |
30.946 |
32.122 |
285 |
286 |
289 |
|
VietinBank |
30.814 |
30.864 |
32.174 |
222 |
222 |
222 |
|
BIDV |
30.804 |
30.829 |
32.170 |
162 |
162 |
165 |
|
Techcombank |
30.665 |
30.941 |
32.051 |
227 |
228 |
231 |
|
HSBC |
30.714 |
30.777 |
31.904 |
221 |
222 |
229 |
|
Eximbank |
30.794 |
30.886 |
32.006 |
210 |
210 |
241 |
|
Sacombank |
30.850 |
30.880 |
32.608 |
206 |
206 |
209 |
Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá bảng Anh đồng loạt tăng mạnh tại các ngân hàng, với mức điều chỉnh từ 157 đồng đến 306 đồng so với phiên trước.
Ở chiều mua vào, tỷ giá GBP được niêm yết trong khoảng 35.101 – 35.599 VND/GBP. Trong đó, ngân hàng Vietcombank là đơn vị mua vào thấp nhất, còn ngân hàng VietinBank ghi nhận mức mua cao nhất thị trường.
Ở chiều bán ra, tỷ giá bảng Anh dao động 36.559 – 37.320 VND/GBP. Ngân hàng VietinBank niêm yết giá bán thấp nhất, trong khi ngân hàng Sacombank tiếp tục là đơn vị có giá bán cao nhất.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá bảng Anh hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
35.101 |
35.456 |
36.592 |
229 |
232 |
239 |
|
Agribank |
35.496 |
35.639 |
36.644 |
298 |
300 |
306 |
|
VietinBank |
35.599 |
35.699 |
36.559 |
235 |
235 |
235 |
|
BIDV |
35.508 |
35.604 |
36.641 |
157 |
157 |
166 |
|
Techcombank |
35.204 |
35.599 |
36.572 |
217 |
218 |
227 |
|
HSBC |
35.156 |
35.481 |
36.634 |
202 |
204 |
210 |
|
Eximbank |
35.472 |
35.543 |
36.767 |
220 |
220 |
255 |
|
Sacombank |
35.505 |
35.555 |
37.320 |
212 |
212 |
216 |
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá yen Nhật tiếp tục tăng nhẹ tại hầu hết các ngân hàng, với mức điều chỉnh từ 0,67 đồng đến 1,45 đồng so với hôm trước.
Ở chiều mua vào, tỷ giá JPY dao động trong khoảng 163,99 – 167,87 VND/JPY. Ngân hàng Techcombank ghi nhận mức mua thấp nhất thị trường, trong khi ngân hàng Eximbank là đơn vị mua vào cao nhất.
Ở chiều bán ra, tỷ giá yen được các ngân hàng niêm yết ở mức 173,86 – 178,07 VND/JPY. Ngân hàng HSBC giữ mức bán thấp nhất, còn ngân hàng Sacombank niêm yết giá bán cao nhất thị trường.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá yen Nhật hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
164,69 |
166,35 |
175,15 |
0,92 |
0,92 |
0,97 |
|
Agribank |
167,16 |
167,83 |
175,47 |
1,35 |
1,35 |
1,45 |
|
VietinBank |
166,15 |
166,65 |
175,65 |
1,08 |
1,08 |
1,08 |
|
BIDV |
167,06 |
167,36 |
175,34 |
0,67 |
0,67 |
0,73 |
|
Techcombank |
163,99 |
168,18 |
176,46 |
1,28 |
1,28 |
1,25 |
|
HSBC |
166,52 |
167,72 |
173,86 |
1,09 |
1,1 |
1,14 |
|
Eximbank |
167,87 |
168,37 |
174,57 |
0,95 |
0,95 |
1,12 |
|
Sacombank |
167,06 |
167,56 |
178,07 |
0,87 |
0,87 |
0,87 |
Tỷ giá đôla Úc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá đôla Úc hôm nay đồng loạt tăng mạnh, với mức điều chỉnh từ 102 đồng đến 197 đồng tại nhiều ngân hàng.
Ở chiều mua vào, tỷ giá đôla Úc dao động trong khoảng 17.706 – 17.948 VND/AUD. Ngân hàng Techcombank niêm yết mức mua thấp nhất, trong khi ngân hàng Agribank ghi nhận mức mua cao nhất thị trường.
Ở chiều bán ra, tỷ giá được giao dịch trong khoảng 18.521 – 18.897 VND/AUD. Mức bán thấp nhất thuộc về ngân hàng Vietcombank, còn ngân hàng Sacombank tiếp tục dẫn đầu về giá bán.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá đôla Úc hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
17.767 |
17.946 |
18.521 |
150 |
151 |
156 |
|
Agribank |
17.948 |
18.020 |
18.599 |
193 |
194 |
197 |
|
VietinBank |
17.891 |
17.941 |
18.641 |
135 |
135 |
135 |
|
BIDV |
17.916 |
17.981 |
18.548 |
102 |
103 |
108 |
|
Techcombank |
17.706 |
17.979 |
18.578 |
141 |
142 |
137 |
|
HSBC |
17.800 |
17.928 |
18.584 |
107 |
108 |
111 |
|
Eximbank |
17.925 |
17.979 |
18.661 |
146 |
147 |
165 |
|
Sacombank |
17.871 |
17.971 |
18.897 |
140 |
140 |
135 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào 20.149,54 VND/SGD và bán ra 21.047,19 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) hiện được Vietcombank niêm yết mua vào 18.695,90 VND/CAD và bán ra 19.489,76 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có mức mua vào 745,20 VND/THB và bán ra 863,12 VND/THB.
Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) được niêm yết mua vào 15,76 VND/KRW và bán ra 18,99 VND/KRW.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.