Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/1 USD giảm mạnh, euro và bảng Anh đồng loạt tăng tại ngân hàng

Khảo sát sáng nay (28/1), tỷ giá ngoại tệ tại các ngân hàng biến động trái chiều so với phiên trước. Trong đó, đồng USD tiếp tục giảm sâu ở cả hai chiều mua vào và bán ra, trong khi euro, bảng Anh, yen Nhật và đôla Úc đồng loạt tăng tại các ngân hàng.

 

Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát sáng nay, tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại đồng loạt giảm mạnh so với phiên trước. Mức điều chỉnh phổ biến từ 49 đồng đến 130 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra.

Ở chiều mua vào, tỷ giá USD được các ngân hàng niêm yết trong khoảng 25.890 – 25.990 VND/USD. Trong đó, ngân hàng Vietcombank và Eximbank cùng ghi nhận mức mua tiền mặt thấp nhất thị trường ở 25.890 VND/USD, trong khi ngân hàng HSBC tiếp tục là đơn vị mua vào cao nhất với 25.990 VND/USD.

Ở chiều bán ra, tỷ giá USD dao động 26.224 – 26.342 VND/USD. Ngân hàng HSBC là đơn vị niêm yết giá bán thấp nhất, còn ngân hàng Sacombank giữ mức bán ra cao nhất thị trường. Đáng chú ý, mức giảm sâu nhất ghi nhận tại ngân hàng HSBC, lên tới 130 đơn vị ở chiều bán ra.

Ngân hàng

Tỷ giá USD hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

25.890

25.920

26.280

-72

-72

-72

Agribank

25.950

25.960

26.300

-50

-52

-52

VietinBank

25.905

25.905

26.300

-69

-69

-52

BIDV

25.920

25.920

26.280

-72

-72

-72

Techcombank

25.904

25.923

26.299

-49

-49

-50

HSBC

25.990

25.990

26.224

-128

-128

-130

Eximbank

25.890

25.920

26.310

-90

-90

-42

Sacombank

25.910

25.910

26.342

-80

-80

-10

Tỷ giá euro tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá euro hôm nay quay đầu tăng mạnh tại tất cả các ngân hàng.

Ở chiều mua vào, tỷ giá EUR dao động trong khoảng 30.516 – 30.850 VND/EUR. Ngân hàng Vietcombank tiếp tục niêm yết mức mua thấp nhất thị trường, trong khi ngân hàng Sacombank là đơn vị mua vào cao nhất.

Ở chiều bán ra, các ngân hàng giao dịch euro quanh 31.904 – 32.608 VND/EUR. Mức bán thấp nhất được ghi nhận tại ngân hàng HSBC, còn ngân hàng Sacombank niêm yết giá bán cao nhất trên thị trường.

Ngân hàng

Tỷ giá EUR hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

30.516

30.824

32.125

218

220

229

Agribank

30.822

30.946

32.122

285

286

289

VietinBank

30.814

30.864

32.174

222

222

222

BIDV

30.804

30.829

32.170

162

162

165

Techcombank

30.665

30.941

32.051

227

228

231

HSBC

30.714

30.777

31.904

221

222

229

Eximbank

30.794

30.886

32.006

210

210

241

Sacombank

30.850

30.880

32.608

206

206

209

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh đồng loạt tăng mạnh tại các ngân hàng, với mức điều chỉnh từ 157 đồng đến 306 đồng so với phiên trước.

Ở chiều mua vào, tỷ giá GBP được niêm yết trong khoảng 35.101 – 35.599 VND/GBP. Trong đó, ngân hàng Vietcombank là đơn vị mua vào thấp nhất, còn ngân hàng VietinBank ghi nhận mức mua cao nhất thị trường.

Ở chiều bán ra, tỷ giá bảng Anh dao động 36.559 – 37.320 VND/GBP. Ngân hàng VietinBank niêm yết giá bán thấp nhất, trong khi ngân hàng Sacombank tiếp tục là đơn vị có giá bán cao nhất.

Ngân hàng

Tỷ giá bảng Anh hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

35.101

35.456

36.592

229

232

239

Agribank

35.496

35.639

36.644

298

300

306

VietinBank

35.599

35.699

36.559

235

235

235

BIDV

35.508

35.604

36.641

157

157

166

Techcombank

35.204

35.599

36.572

217

218

227

HSBC

35.156

35.481

36.634

202

204

210

Eximbank

35.472

35.543

36.767

220

220

255

Sacombank

35.505

35.555

37.320

212

212

216

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá yen Nhật tiếp tục tăng nhẹ tại hầu hết các ngân hàng, với mức điều chỉnh từ 0,67 đồng đến 1,45 đồng so với hôm trước.

Ở chiều mua vào, tỷ giá JPY dao động trong khoảng 163,99 – 167,87 VND/JPY. Ngân hàng Techcombank ghi nhận mức mua thấp nhất thị trường, trong khi ngân hàng Eximbank là đơn vị mua vào cao nhất.

Ở chiều bán ra, tỷ giá yen được các ngân hàng niêm yết ở mức 173,86 – 178,07 VND/JPY. Ngân hàng HSBC giữ mức bán thấp nhất, còn ngân hàng Sacombank niêm yết giá bán cao nhất thị trường.

Ngân hàng

Tỷ giá yen Nhật hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

164,69

166,35

175,15

0,92

0,92

0,97

Agribank

167,16

167,83

175,47

1,35

1,35

1,45

VietinBank

166,15

166,65

175,65

1,08

1,08

1,08

BIDV

167,06

167,36

175,34

0,67

0,67

0,73

Techcombank

163,99

168,18

176,46

1,28

1,28

1,25

HSBC

166,52

167,72

173,86

1,09

1,1

1,14

Eximbank

167,87

168,37

174,57

0,95

0,95

1,12

Sacombank

167,06

167,56

178,07

0,87

0,87

0,87

Tỷ giá đôla Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đôla Úc hôm nay đồng loạt tăng mạnh, với mức điều chỉnh từ 102 đồng đến 197 đồng tại nhiều ngân hàng.

Ở chiều mua vào, tỷ giá đôla Úc dao động trong khoảng 17.706 – 17.948 VND/AUD. Ngân hàng Techcombank niêm yết mức mua thấp nhất, trong khi ngân hàng Agribank ghi nhận mức mua cao nhất thị trường.

Ở chiều bán ra, tỷ giá được giao dịch trong khoảng 18.521 – 18.897 VND/AUD. Mức bán thấp nhất thuộc về ngân hàng Vietcombank, còn ngân hàng Sacombank tiếp tục dẫn đầu về giá bán.

Ngân hàng

Tỷ giá đôla Úc hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

17.767

17.946

18.521

150

151

156

Agribank

17.948

18.020

18.599

193

194

197

VietinBank

17.891

17.941

18.641

135

135

135

BIDV

17.916

17.981

18.548

102

103

108

Techcombank

17.706

17.979

18.578

141

142

137

HSBC

17.800

17.928

18.584

107

108

111

Eximbank

17.925

17.979

18.661

146

147

165

Sacombank

17.871

17.971

18.897

140

140

135

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào 20.149,54 VND/SGD và bán ra 21.047,19 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) hiện được Vietcombank niêm yết mua vào 18.695,90 VND/CAD và bán ra 19.489,76 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có mức mua vào 745,20 VND/THB và bán ra 863,12 VND/THB.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) được niêm yết mua vào 15,76 VND/KRW và bán ra 18,99 VND/KRW.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.