Tỷ giá VietinBank hôm nay 28/1 euro và bảng Anh tăng mạnh hơn 200 đồng, USD tiếp tục hạ nhiệt
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 28/01/2026 10:25
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank tiếp tục giảm 52 đồng, lần lượt xuống còn 25.894 VND/USD cho mua vào và 26.274 VND/USD cho bán ra.
Trong khi đó, tỷ giá euro đồng loạt tăng mạnh 209 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.806 VND/EUR, 30.856 VND/EUR và 32.166 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng tăng 210 đồng và đưa giá mua tiền mặt lên 35.578 VND/GBP, mua chuyển khoản lên 35.678 VND/GBP và bán ra là 36.538 VND/GBP.
Với mức tăng 148 đồng, tỷ giá đô Úc hiện được giao dịch ở 17.897 VND/AUD cho mua tiền mặt, 17.947 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 18.647 VND/AUD cho bán ra.
Tỷ giá yen Nhật cũng tăng thêm 1,21 đồng cho cả hai chiều mua - bán. Hiện, giá mua tiền mặt của đồng yên là 166,22 VND/JPY, mua chuyển khoản là 166,72 VND/JPY và bán ra là 175,72 VND/JPY.
Song song đó, tỷ giá won cũng nhích nhẹ 0,17 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 15,25 VND/KRW, mua chuyển khoản là 17,25 VND/KRW và bán ra chốt ở 19,85 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/1 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
25.894 |
25.894 |
26.274 |
-52 |
-52 |
-52 |
|
Euro |
EUR |
30.806 |
30.856 |
32.166 |
209 |
209 |
209 |
|
yen Nhật |
JPY |
166,22 |
166,72 |
175,72 |
1,21 |
1,21 |
1,21 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.578 |
35.678 |
36.538 |
210 |
210 |
210 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.897 |
17.947 |
18.647 |
148 |
148 |
148 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.727 |
18.927 |
19.477 |
114 |
114 |
114 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.630 |
33.885 |
34.585 |
377 |
377 |
377 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.707 |
3.814 |
- |
-1 |
-1 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.162 |
4.272 |
- |
28 |
28 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.270 |
3.285 |
3.405 |
-8 |
-8 |
-8 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,25 |
17,25 |
19,85 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,37 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.686 |
2.766 |
- |
38 |
38 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.443 |
15.493 |
16.009 |
79 |
79 |
79 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.917 |
3.017 |
- |
33 |
33 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.234 |
20.324 |
21.004 |
73 |
73 |
73 |
|
Baht Thái |
THB |
789,14 |
833,48 |
857,14 |
4 |
4 |
4 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.808,45 |
7.198,45 |
- |
-14 |
-14 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.538 |
88.588 |
- |
-171 |
-171 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.