Tỷ giá Sacombank hôm nay 3/4, Bảng Anh tăng vọt hơn 500 đồng
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 03/04/2025 10:23
- Minh Thư
Tỷ giá Sacombank hôm nay
Ghi nhận lúc 10h10 sáng nay, tỷ giá ngân hàng Sacombank của 5 đồng ngoại tệ chính biến động như sau:
Tỷ giá USD Sacombank tiếp đà tăng mạnh 157 đồng ở các hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 25.620 VND/USD, 25.620 VND/USD và 25.980 VND/USD.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá euro Sacombank tiếp tục có một bước nhảy vọt đáng kể với mức tăng 479 đồng ở chiều mua vào và 482 đồng chiều bán ra. Sau điều chỉnh, tỷ giá mua tiền mặt chạm mốc 27.700 VND/EUR, mua chuyển khoản đạt 27.800 VND/EUR và bán ra chốt ở mức 28.636 VND/EUR.
Đối với tỷ giá bảng Anh, chiều mua tiền mặt và mua chuyển khoản đồng loạt tăng vọt 569 đồng, lần lượt thiết lập mốc mới 33.182 VND/GBP và 33.232 VND/GBP. Giá bán ra của bảng Anh cũng chứng kiến một sự bứt phá lớn với mức tăng 551 đồng, đạt 34.184 VND/GBP.
Cùng lúc, tỷ giá yen Nhật tăng nhẹ 3,45 đồng ở hai chiều giao dịch. Sau điều chỉnh, tỷ giá mua tiền mặt đạt 171,61 VND/JPY, mua chuyển khoản đạt 172,11 VND/JPY và bán ra đạt 178,12 VND/JPY.
Riêng tỷ giá won Hàn Quốc tiếp tục giữ nguyên ở mức 16,9 VND/KRW - mua chuyển khoản và 18,6 VND/KRW - bán ra.
Nhìn chung, tỷ giá Sacombank ngày hôm nay cho thấy xu hướng tăng so với phiên giao dịch trước. Trong đó, bảng Anh và Euro nổi lên với mức tăng mạnh mẽ nhất, tiếp theo là đô la Mỹ và yên Nhật với mức tăng khiêm tốn hơn. Riêng won Hàn Quốc ghi nhận sự ổn định, không có biến động đáng kể.
Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Sacombank hôm nay
Loại ngoại tệ |
Ngày 3/4/2025 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
Tên ngoại tệ |
Ký hiệu ngoại tệ |
Mua tiền mặt |
Mua chuyen khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyen khoản |
Bán ra |
Dollar Mỹ |
USD |
25.620 |
25.620 |
25.980 |
157 |
157 |
157 |
Dollar Australia |
AUD |
15.834 |
15.934 |
16.475 |
70 |
70 |
71 |
Dollar Canada |
CAD |
17.750 |
17.850 |
18.408 |
173 |
173 |
176 |
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
29.008 |
29.038 |
29.879 |
394 |
394 |
411 |
Euro |
EUR |
27.700 |
27.800 |
28.636 |
479 |
479 |
482 |
Bảng Anh |
GBP |
33.182 |
33.232 |
34.184 |
569 |
569 |
551 |
Dollar Hồng Kông |
HKD |
- |
3.295 |
3.410 |
- |
0 |
0 |
yen Nhật |
JPY |
171,61 |
172,11 |
178,12 |
3,45 |
3,45 |
3,45 |
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.497 |
3.583 |
- |
5 |
5 |
Dollar Singapore |
SGD |
18.802 |
18.932 |
19.542 |
108 |
108 |
107 |
Dollar New Zealand |
NZD |
- |
14.581 |
15.094 |
- |
134 |
136 |
Won Hàn Quốc |
KRW |
- |
16,9 |
18,6 |
- |
0,0 |
0,0 |
Dollar Đài Loan |
TWD |
- |
765 |
885 |
- |
0,0 |
0,0 |
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
5.920 |
6.080 |
- |
0 |
0 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Sacombank được khảo sát vào lúc 10h10. (Tổng hợp: Minh Thư)
Lưu ý: Bảng tỷ giá mua bán ngoại tệ trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy từng thời điểm thực tế.