Tỷ giá Vietcombank hôm nay 19/3 đồng euro, bảng Anh và đôla Úc quay đầu giảm mạnh hơn 100 đồng
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 19/03/2026 09:55
- Hà My
Sáng nay (19/3/2026), tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank đảo chiều đi xuống ở phần lớn đồng tiền chủ chốt. Trong đó, đồng USD nhích nhẹ ở cả hai chiều giao dịch, trong khi đồng euro, bảng Anh, đôla Úc và yen Nhật đều đồng loạt quay đầu sụt giảm sâu so với phiên giao dịch trước đó.
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, tỷ giá ngoại tệ sáng nay giảm mạnh ở phần lớn đồng chủ chốt, chỉ ghi nhận một đồng tăng giá.
Cụ thể, tỷ giá USD ghi nhận mức tăng đồng nhất 5 đồng ở cả ba hình thức giao dịch. Hiện giá mua tiền mặt đạt mức 26.055 VND/USD, mua chuyển khoản đạt 26.085 VND/USD và chiều bán ra được niêm yết tại ngưỡng 26.325 VND/USD.
Trái lại, tỷ giá bảng Anh ghi nhận mức sụt giảm rất mạnh. Chiều mua tiền mặt hiện lùi về mốc 34.040,27 VND/GBP (giảm 182 đồng), mua chuyển khoản đạt 34.384,11 VND/GBP (giảm 183,79 đồng). Giá bán ra hiện chỉ còn 35.485,27 VND/GBP (giảm 190 đồng).
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá euro được niêm yết với chiều mua tiền mặt giảm 156,33 đồng, xuống còn 29.404,35 VND/EUR; mua chuyển khoản giảm 158 đồng còn 29.701,37 VND/EUR. Ở chiều bán ra, đồng euro được ấn định tại ngưỡng 30.954,56 VND/EUR, giảm tương ứng 164,56 đồng.
Tỷ giá đôla Úc sáng nay cũng không tránh khỏi đà sụt giảm khi chiều mua tiền mặt giảm 148,64 đồng, hiện ở mức 18.056,74 VND/AUD. Hình thức mua chuyển khoản giảm 150,14 đồng đạt 18.239,13 VND/AUD và giá bán ra niêm yết tại ngưỡng 18.823,25 VND/AUD, giảm mạnh 154,94 đồng.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng giảm nhẹ theo thị trường chung. Chiều mua tiền mặt hiện đạt 158,85 VND/JPY, mua chuyển khoản đạt 160,45 VND/JPY và chiều bán ra niêm yết tại 168,94 VND/JPY, giảm lần lượt 0,8 đồng, 0,78 đồng và 0,82 đồng so với phiên trước.
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 19/3 ghi nhận xu hướng sụt giảm chiếm ưu thế áp đảo trên bảng niêm yết. Ngoại trừ đồng USD lội ngược dòng duy trì được sắc xanh nhẹ, toàn bộ các đồng tiền chủ chốt còn lại bao gồm euro, bảng Anh, đô la Úc và yên Nhật đều đồng loạt quay đầu điều chỉnh giảm mạnh so với phiên giao dịch trước đó.
Bên cạnh nhóm ngoại tệ chính, diễn biến của các đồng tiền khác cũng ghi nhận sắc đỏ lan tỏa trên diện rộng. Các đồng franc Thụy Sĩ, đô la Singapore, đô la Canada, krona Thụy Điển và ringgit Malaysia giảm nhẹ so với phiên trước. Ngược lại, chỉ có số ít ngoại tệ như dinar Kuwait, nhân dân tệ, krone Na Uy và riyal Ả Rập Xê Út duy trì được đà tăng ở cả hai chiều giao dịch.
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/3/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
26.055 |
26.085 |
26.325 |
5 |
5 |
5 |
|
Euro |
EUR |
29.404,35 |
29.701,37 |
30.954,56 |
-156,33 |
-158 |
-164,56 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.040,27 |
34.384,11 |
35.485,27 |
-182 |
-183,79 |
-190 |
|
Yen Nhật |
JPY |
158,85 |
160,45 |
168,94 |
-0,8 |
-0,78 |
-0,82 |
|
Đô la Úc |
AUD |
18.056,74 |
18.239,13 |
18.823,25 |
-148,64 |
-150,14 |
-154,94 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.976,19 |
20.177,97 |
20.865,88 |
-90,80 |
-91,71 |
-94,8 |
|
Baht Thái |
THB |
706,96 |
785,51 |
818,82 |
-10,72 |
-11,91 |
-12,41 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.684,09 |
18.872,82 |
19.477,23 |
-34,11 |
-34,46 |
-35,56 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.368,62 |
32.695,57 |
33.742,66 |
-288,67 |
-291,59 |
-300,93 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.261,13 |
3.294,07 |
3.420,03 |
0,62 |
0,63 |
0,65 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.729,70 |
3.767,37 |
3.888,02 |
7,42 |
7,50 |
7,73 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.964,45 |
4.116,04 |
- |
-21,30 |
-22,12 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
281,11 |
293,21 |
- |
-1,97 |
-2,05 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,17 |
16,85 |
18,28 |
0 |
0 |
-0,15 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
85.287,85 |
89.421,61 |
- |
55,60 |
58,29 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.625,87 |
6.770,02 |
- |
-37,33 |
-38,14 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.691,17 |
2.805,28 |
- |
2,19 |
2,29 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
298,42 |
330,33 |
- |
-5,43 |
-6,02 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.965,70 |
7.265,48 |
- |
2 |
2 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.740,46 |
2.856,66 |
- |
-36,96 |
-38,52 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h30 (Tổng hợp: Hà My)
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.