Tỷ giá Vietcombank hôm nay 20/8 đồng loạt bật tăng mạnh, USD đi ngang
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 20/08/2026 09:55
- Hà My
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/8/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
25.960 |
25.990 |
26.370 |
0 |
0 |
0 |
|
Euro |
EUR |
29.777,73 |
30.078,52 |
31.347,84 |
247,44 |
250 |
260,49 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.680,74 |
35.031,05 |
36.153,18 |
156 |
157,18 |
162 |
|
Yen Nhật |
JPY |
159,51 |
161,12 |
170,52 |
1,1 |
1,07 |
1,13 |
|
Đô la Úc |
AUD |
18.155,41 |
18.338,80 |
18.926,24 |
89,28 |
90,19 |
93,08 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.044,47 |
20.246,94 |
20.937,34 |
101,93 |
102,96 |
106,5 |
|
Baht Thái |
THB |
702,66 |
780,73 |
813,84 |
5,52 |
6,13 |
6,39 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.477,56 |
18.664,20 |
19.262,06 |
117,00 |
118,18 |
121,97 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
31.942,50 |
32.265,15 |
33.298,68 |
515,40 |
520,60 |
537,27 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.244,83 |
3.277,61 |
3.402,96 |
1,49 |
1,50 |
1,56 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.791,61 |
3.829,91 |
3.952,59 |
7,36 |
7,44 |
7,67 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.013,03 |
4.166,51 |
- |
33,37 |
34,65 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
271,85 |
283,55 |
- |
-0,20 |
-0,21 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
16,25 |
18,05 |
19,59 |
0 |
0 |
0,21 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
84.760,18 |
88.868,99 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.407,96 |
6.547,41 |
- |
25,26 |
25,81 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.749,23 |
2.865,82 |
- |
23,02 |
24,00 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
293,28 |
324,65 |
- |
0,17 |
0,19 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.932,79 |
7.231,20 |
- |
-2 |
-3 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.716,13 |
2.831,32 |
- |
25,84 |
26,94 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h30 (Tổng hợp: Hà My)
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, tỷ giá ngoại tệ bật tăng ở phần lớn đồng tiền chủ chốt.
Cụ thể, tỷ giá euro tại Vietcombank được điều chỉnh tăng 247,44 đồng ở chiều mua tiền mặt, đạt 29.777,73 VND/EUR; chiều mua chuyển khoản tăng 250 đồng lên mức 30.078,52 VND/EUR và giá bán ra nhích thêm 260,49 đồng, ấn định tại mốc 31.347,84 VND/EUR.
Tiếp đà đi lên, tỷ giá bảng Anh tăng 156 đồng cho chiều mua tiền mặt, nâng giá lên 34.680,74 VND/GBP; mua chuyển khoản tăng 157,18 đồng đạt 35.031,05 VND/GBP và giá bán ra chạm mức 36.153,18 VND/GBP sau khi tăng thêm 162 đồng.
Tương tự, tỷ giá đôla Úc được niêm yết chiều mua tiền mặt ở mức 18.155,41 VND/AUD (tăng 89,28 đồng), chiều mua chuyển khoản đạt 18.338,80 VND/AUD (tăng 90,19 đồng) và chiều bán ra ấn định mốc 18.926,24 VND/AUD (tăng 93,08 đồng).
Cùng chiều tăng giá, tỷ giá yen Nhật nhích nhẹ ở cả ba hình thức giao dịch. Theo đó, giá mua tiền mặt đạt 159,51 VND/JPY (tăng 1,1 đồng), mua chuyển khoản lên 161,12 VND/JPY (tăng 1,07 đồng) và chiều bán ra đạt mức 170,52 VND/JPY (tăng 1,13 đồng).
Trong khi đói, tỷ giá USD tại Vietcombank giữ nguyên mức niêm yết so với phiên giao dịch trước. Hiện giá mua tiền mặt neo tại mốc 25.960 VND/USD, giá mua chuyển khoản là 25.990 VND/USD và chiều bán ra tiếp tục giữ vững mốc 26.370 VND/USD.
Nhìn chung, bảng tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 20/8 chứng kiến sự khởi sắc rõ nét khi đà tăng bao trùm phần lớn thị trường.
Đối với nhóm ngoại tệ còn lại ghi nhận xu hướng tăng giá. Trong đó, các đồng tiền bao gồm: đô la Singapore, baht Thái, đô la Canada, franc Thụy Sĩ, đô la Hong Kong, nhân dân tệ, krone Đan Mạch, ringgit Malaysia, krone Na Uy, rúp Nga và krona Thụy Điển. Trái lại, áp lực suy yếu chỉ ghi nhận tại một số ít ngoại tệ gồm rupee Ấn Độ và riyal Ả Rập Xê Út.
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.