Tỷ giá Vietcombank hôm nay 2/10 USD tiếp tục nhích nhẹ, euro và bảng Anh sụt giảm sâu
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 02/10/2026 09:55
- Hà My
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay (2/10/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
25.760 |
25.790 |
26.170 |
20 |
20 |
20 |
|
Euro |
EUR |
28.443,81 |
28.731,13 |
29.943,94 |
-225,99 |
-228 |
-237,94 |
|
Bảng Anh |
GBP |
33.380,22 |
33.717,39 |
34.797,85 |
-182 |
-183,54 |
-189 |
|
Yen Nhật |
JPY |
158,74 |
160,35 |
169,70 |
-0,1 |
-0,06 |
-0,06 |
|
Đô la Úc |
AUD |
17.507,78 |
17.684,63 |
18.251,32 |
-54,81 |
-55,36 |
-57,16 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.745,27 |
19.944,72 |
20.625,06 |
-34,20 |
-34,54 |
-35,7 |
|
Baht Thái |
THB |
680,51 |
756,12 |
788,19 |
-0,28 |
-0,32 |
-0,33 |
|
Đô la Canada |
CAD |
17.797,56 |
17.977,34 |
18.553,41 |
19,96 |
20,17 |
20,78 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
30.473,69 |
30.781,51 |
31.767,89 |
165,73 |
167,41 |
172,74 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.217,65 |
3.250,15 |
3.374,49 |
2,73 |
2,75 |
2,85 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.776,66 |
3.814,80 |
3.937,05 |
2,91 |
2,93 |
3,03 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.833,58 |
3.980,24 |
- |
-30,33 |
-31,50 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
268,21 |
279,75 |
- |
-0,71 |
-0,75 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
16,45 |
18,28 |
19,84 |
0 |
0 |
-0,03 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.893,62 |
87.961,46 |
- |
37,40 |
39,11 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.292,04 |
6.429,04 |
- |
3,31 |
3,37 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.640,25 |
2.752,25 |
- |
-3,26 |
-3,40 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
296,09 |
327,77 |
- |
-0,23 |
-0,25 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.880,34 |
7.176,57 |
- |
6 |
6 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.531,28 |
2.638,65 |
- |
-10,99 |
-11,47 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h30 (Tổng hợp: Hà My)
Theo bảng tỷ giá vừa được cập nhật, tỷ giá ngoại tệ chủ chốt tại Vietcombank ghi nhận xu hướng tăng ở đồng USD, trong khi các đồng tiền mạnh khác đi xuống.
Cụ thể, tỷ giá USD hôm nay được Vietcombank điều chỉnh tăng thêm 20 đồng ở cả ba hình thức giao dịch. Hiện ngân hàng niêm yết giá mua tiền mặt ở mốc 25.760 VND/USD, giá mua chuyển khoản đạt 25.790 VND/USD và chiều bán ra chạm mức 26.170 VND/USD.
Ở chiều ngược lại, tỷ giá euro giảm 225,99 đồng ở chiều mua tiền mặt, lùi về 28.443,81 VND/EUR; chiều mua chuyển khoản mất 228 đồng, hạ xuống 28.731,13 VND/EUR và giá bán ra giảm 237,94 đồng, chốt tại 29.943,94 VND/EUR.
Cùng xu hướng đi xuống, tỷ giá bảng Anh giảm 182 đồng, còn 33.380,22 VND/GBP; mua chuyển khoản lùi 183,54 đồng, xuống 33.717,39 VND/GBP và chiều bán ra giảm 189 đồng, ấn định ở mốc 34.797,85 VND/GBP.
Cùng lúc, tỷ giá đôla Úc tại Vietcombank được điều chỉnh chiều mua tiền mặt về 17.507,78 VND/AUD (giảm 54,81 đồng), mua chuyển khoản lùi về 17.684,63 VND/AUD (giảm 55,36 đồng) và chiều bán ra chạm mốc 18.251,32 VND/AUD (giảm 57,16 đồng).
Tương tự, tỷ giá yen Nhật nhích giảm nhẹ so với phiên trước. Chiều mua tiền mặt trượt về 158,74 VND/JPY; mua chuyển khoản xuống 160,35 VND/JPY và chiều bán ra được giao dịch ở mức 169,70 VND/JPY, lần lượt giảm 0,1 đồng, 0,06 đồng và 0,06 đồng so với hôm trước.
Đối với nhóm ngoại tệ còn lại, thị trường ghi nhận sắc xanh ở các đồng tiền bao gồm đô la Canada, franc Thụy Sĩ, đô la Hong Kong, nhân dân tệ, dinar Kuwait, ringgit Malaysia và riyal Ả Rập Xê Út khi đồng loạt tăng giá. Ở chiều ngược lại, đà giảm bao trùm lên các đồng tiền còn lại gồm đô la Singapore, baht Thái, krone Đan Mạch, rupee Ấn Độ, krone Na Uy, rúp Nga và krona Thụy Điển.
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.