Tỷ giá Vietcombank hôm nay 26/2 đồng USD quay đầu giảm mạnh chiều mua
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 26/02/2026 09:55
- Hà My
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
Dựa trên bảng tỷ giá Vietcombank, thị trường ngoại hối sáng nay điều chỉnh trái chiều giữa các nhóm ngoại tệ chính.
Cụ thể, tỷ giá đôla Úc tiếp tục tăng trong phiên sáng nay. Chiều mua tiền mặt vọt tăng 72,73 đồng, đạt mức 18.120,24 VND/AUD; mua chuyển khoản tăng 73,46 đồng lên mức 18.303,27 VND/AUD. Chiều bán ra hiện được niêm yết tại 18.889,66 VND/AUD sau khi tăng thêm 75,91 đồng.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá bảng Anh tại Vietcombank được ấn định giá mua tiền mặt tăng thêm 37 đồng, đạt 34.480,59 VND/GBP. Hình thức mua chuyển khoản tăng 37,06 đồng, lên mức 34.828,88 VND/GBP và chiều bán ra tăng 38 đồng, hiện đứng ở mốc 35.944,70 VND/GBP.
Trái lại, tỷ giá USD sáng nay bất ngờ đảo chiều sụt giảm. Hiện giá mua tiền mặt lùi về mốc 25.880 VND/USD, mua chuyển khoản còn 25.910 VND/USD (cùng giảm 79 đồng). Ở chiều bán ra, đồng USD được giao dịch ở ngưỡng 26.290 VND/USD, giảm 19 đồng so với phiên hôm trước.
Cùng xu hướng đi xuống, tỷ giá euro cũng ghi nhận mức điều chỉnh giảm. Chiều mua tiền mặt giảm 1,62 đồng, lùi về mức 30.047,80 VND/EUR; mua chuyển khoản giảm 2 đồng còn 30.351,32 VND/EUR. Giá bán ra hiện đạt mức 31.632,30 VND/EUR sau khi hạ 1,53 đồng.
Tỷ giá yen Nhật sáng nay tiếp tục đà lao dốc ở cả ba hình thức giao dịch. Chiều mua tiền mặt hiện lùi về mốc 161,43 VND/JPY (giảm 0,8 đồng), mua chuyển khoản đạt 163,06 VND/JPY (giảm 0,78 đồng) và chiều bán ra hiện niêm yết ở ngưỡng 171,69 VND/JPY (giảm 0,82 đồng).
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 26/2 tăng giảm không đồng nhất giữa các đồng tiền chủ chốt. Trong đó, đồng đôla Úc và bảng Anh duy trì đà tăng, trái ngược hoàn toàn với trạng thái quay đầu sụt giảm của đồng USD, euro và yên Nhật so với phiên giao dịch trước đó.
Bên cạnh nhóm ngoại tệ chính, diễn biến của các đồng tiền khác cũng ghi nhận sự tách biệt về xu hướng với sắc đỏ chiếm ưu thế. Ngoại trừ đồng đô la Singapore nhích tăng nhẹ và won Hàn Quốc biến động không đồng nhất (đứng giá chiều mua, tăng nhẹ chiều bán), hầu hết các ngoại tệ khác đều sụt giảm. Danh mục các đồng tiền giảm giá bao gồm dinar Kuwait, franc Thụy Sĩ, đô la Canada, nhân dân tệ, baht Thái, đô la Hồng Kông, krone Đan Mạch, rupee Ấn Độ, ringgit Malaysia, krone Na Uy, rúp Nga, riyal Ả Rập Xê Út và krona Thụy Điển.
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/2/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
25.880 |
25.910 |
26.290 |
-79 |
-79 |
-19 |
|
Euro |
EUR |
30.047,80 |
30.351,32 |
31.632,30 |
-1,62 |
-2 |
-1,53 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.480,59 |
34.828,88 |
35.944,70 |
37 |
37,06 |
38 |
|
Yen Nhật |
JPY |
161,43 |
163,06 |
171,69 |
-0,8 |
-0,78 |
-0,82 |
|
Đô la Úc |
AUD |
18.120,24 |
18.303,27 |
18.889,66 |
72,73 |
73,46 |
75,91 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.128,79 |
20.332,11 |
21.025,52 |
0,69 |
0,69 |
0,8 |
|
Baht Thái |
THB |
741,36 |
823,73 |
858,67 |
-1,84 |
-2,05 |
-2,12 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.607,00 |
18.794,95 |
19.397,09 |
-28,77 |
-29,06 |
-29,89 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.958,84 |
33.291,76 |
34.358,34 |
-36,79 |
-37,16 |
-38,17 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.244,14 |
3.276,91 |
3.402,25 |
-9,32 |
-9,41 |
-9,76 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.703,14 |
3.740,55 |
3.860,39 |
-5,33 |
-5,38 |
-5,53 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.051,82 |
4.206,80 |
- |
-0,46 |
-0,46 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
285,61 |
297,9 |
- |
-0,85 |
-0,89 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,85 |
17,61 |
19,11 |
0 |
0 |
0,17 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
84.971,34 |
89.090,81 |
- |
-293,23 |
-306,97 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.655,10 |
6.799,96 |
- |
-2,37 |
-2,39 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.678,13 |
2.791,71 |
- |
-4,41 |
-4,59 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
324,05 |
358,7 |
- |
-1,33 |
-1,48 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.920,62 |
7.218,54 |
- |
-21 |
-22 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.836,04 |
2.956,33 |
- |
-0,92 |
-0,93 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h00 (Tổng hợp: Hà My)
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.