Tỷ giá VietinBank hôm nay 26/2 USD, euro và yen Nhật quay đầu giảm

Khảo sát ngày 26/2, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay ghi nhận biến động trái chiều. Trong đó, tỷ giá USD quay đầu giảm còn 25.897 VND/USD cho mua vào và 26.277 VND/USD cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank quay đầu giảm 79 đồng ở chiều mua vào và 32 đồng ở chiều bán ra, lần lượt xuống còn 25.897 VND/USD và 26.277 VND/USD.

Tương  tự, tỷ giá euro cũng đồng loạt giảm 26 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, giá mua tiền mặt còn 30.341 VND/EUR, mua chuyển khoản còn 30.391 VND/EUR và bán ra xuống 31.701 VND/EUR.

Song song đó, tỷ giá yen Nhật cũng giảm xuống còn 162,86 VND/JPY (mua tiền mặt), 163,36 VND/JPY (mua chuyển khoản) và 172,36 VND/JPY (bán ra); cùng giảm mạnh 1,01 đồng.

Trong khi đó, tỷ giá bảng Anh nhích thêm 11 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 34.959 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.059 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.919 VND/GBP.

Song song đó, tỷ giá đô Úc cũng tăng thêm 17 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 18.239 VND/AUD, 18.289 VND/AUD và 18.989 VND/AUD.

Cùng chiều đi lên, tỷ giá won cũng nhích nhẹ 0,09 đồng cho cả hai chiều mua vào và bán ra. Hiện, giá mua tiền mặt là 15,33 VND/KRW, mua chuyển khoản là 17,33 VND/KRW và bán ra ở 19,93 VND/KRW.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/2

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

25.897

25.897

26.277

-79

-79

-32

Euro

EUR

30.341

30.391

31.701

-26

-26

-26

yen Nhật

JPY

162,86

163,36

172,36

-1,01

-1,01

-1,01

Bảng Anh

GBP

34.959

35.059

35.919

11

11

11

Dollar Australia

AUD

18.239

18.289

18.989

17

17

17

Dollar Canada

CAD

18.640

18.840

19.390

-38

-38

-38

Franc Thụy Sỹ

CHF

33.351

33.606

34.306

-67

-67

-67

Nhân dân tệ

CNY

-

3.762

3.869

-

3

3

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.097

4.207

-

-4

-4

Dollar Hồng Kông

HKD

3.262

3.277

3.397

-9

-9

-9

Won Hàn Quốc

KRW

15,33

17,33

19,93

0,09

0,09

0,09

Kip Lào

LAK

-

0,92

1,31

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.704

2.784

-

-9

-9

Dollar New Zealand

NZD

15.418

15.468

15.984

18

18

18

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.848

2.948

-

-7

-7

Đô la Singapore

SGD

20.211

20.301,00

20.981,00

-29

-29

-29

Baht Thái

THB

786,12

830,46

854,12

-4

-4

-4

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.807,21

7.197,21

-

-20

-20

Dinar Kuwait

KWD

-

83.422

88.472

-

-259

-259

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

CÙNG CHUYÊN MỤC