Tỷ giá Vietcombank hôm nay 28/4 bật tăng ở phần lớn ngoại tệ, đôla Úc vọt hơn 100 đồng
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 28/04/2026 09:55
- Hà My
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/4/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
26.106 |
26.136 |
26.366 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Euro |
EUR |
30.101,64 |
30.405,70 |
31.688,49 |
83,89 |
85 |
88,25 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.761,51 |
35.112,64 |
36.237,00 |
154 |
155,42 |
160 |
|
Yen Nhật |
JPY |
159,58 |
161,19 |
169,72 |
0,2 |
0,24 |
0,26 |
|
Đô la Úc |
AUD |
18.477,65 |
18.664,29 |
19.261,95 |
141,17 |
142,59 |
147,12 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.148,25 |
20.351,77 |
21.045,52 |
64,65 |
65,31 |
67,5 |
|
Baht Thái |
THB |
717,62 |
797,36 |
831,16 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.862,25 |
19.052,78 |
19.662,88 |
91,15 |
92,07 |
94,99 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.706,41 |
33.036,78 |
34.094,67 |
24,33 |
24,58 |
25,30 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.268,99 |
3.302,01 |
3.428,26 |
1,84 |
1,86 |
1,93 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.765,93 |
3.803,97 |
3.925,77 |
10,34 |
10,44 |
10,76 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.058,79 |
4.213,97 |
- |
12,00 |
12,45 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
278,29 |
290,26 |
- |
-0,83 |
-0,88 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,47 |
17,19 |
18,65 |
0 |
0 |
0,14 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
85.548,11 |
89.694,16 |
- |
107,17 |
112,19 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.601,41 |
6.745,00 |
- |
28,23 |
28,84 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.779,40 |
2.897,24 |
- |
7,98 |
8,32 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
335,09 |
370,93 |
- |
1,42 |
1,58 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.988,73 |
7.289,47 |
- |
8 |
9 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.799,95 |
2.918,66 |
- |
7,56 |
7,88 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h40 (Tổng hợp: Hà My)
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, các đồng ngoại tệ có xu hướng tăng ở đa số đồng tiền chủ chốt.
Cụ thể, tỷ giá euro tại Vietcombank được ấn định với chiều mua tiền mặt tăng mạnh 83,89 đồng, lên mức 30.101,64 VND/EUR; mua chuyển khoản tăng 85 đồng, đạt 30.405,7 VND/EUR và giá bán ra hiện ở ngưỡng 31.688,49 VND/EUR, nhích thêm 88,25 đồng.
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh được niêm yết với chiều mua tiền mặt vọt lên mốc 34.761,51 VND/GBP (tăng 154 đồng); mua chuyển khoản đạt 35.112,64 VND/GBP (tăng 155,42 đồng) và chiều bán ra ở ngưỡng 36.237 VND/GBP, ghi nhận mức tăng vọt tới 160 đồng.
Cùng đà tăng, tỷ giá đôla Úc cũng ghi nhận mức tăng mạnh khi giá mua tiền mặt hiện đứng ở ngưỡng 18.477,65 VND/AUD; mua chuyển khoản đạt 18.664,29 VND/AUD và chiều bán ra niêm yết tại ngưỡng 19.261,95 VND/AUD, lần lượt tăng 141,17 đồng, 142,59 đồng và 147,12 đồng so với phiên trước.
Đối với tỷ giá yên Nhật, chiều mua tiền mặt tăng 0,2 đồng đạt mức 159,58 VND/JPY, mua chuyển khoản nhích nhẹ 0,24 đồng lên mức 161,19 VND/JPY. Tại chiều bán ra, đồng tiền này hiện ấn định ở ngưỡng 169,72 VND/JPY, tăng 0,26 đồng.
Trái lại, tỷ giá USD sáng nay lại ghi nhận xu hướng sụt giảm nhẹ. Hiện giá mua tiền mặt lùi về mốc 26.106 VND/USD, mua chuyển khoản đạt 26.136 VND/USD và giá bán ra ấn định tại ngưỡng 26.366 VND/USD, đồng loạt giảm 2 đồng so với phiên giao dịch trước.
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 28/4 ghi nhận xu hướng tăng ở đa số đồng tiền mạnh. Các ngoại tệ chủ chốt bao gồm bảng Anh, đôla Úc, euro và yen Nhật đều đồng loạt tăng mạnh, trong khi đồng USD lại ngược dòng nhích giảm nhẹ so với phiên giao dịch trước.
Ở nhóm ngoại tệ còn lại, thị trường cũng chứng kiến trạng thái hưng phấn lan tỏa rực rỡ khi đại đa số các ngoại tệ như dinar Kuwait, đô la Canada và đô la Singapore ghi nhận mức tăng trưởng ấn tượng. Ngược lại, sắc đỏ chỉ còn xuất hiện đơn lẻ tại rupee Ấn Độ, trong khi đồng won Hàn Quốc duy trì được trạng thái ổn định ở chiều mua vào.
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.