Tỷ giá VietinBank hôm nay 28/4 euro, bảng Anh, đô Úc, USD đồng loạt bật tăng

Khảo sát ngày 28/4, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay đảo chiều tăng mạnh ở nhiều ngoại tệ lớn. Trong đó, tỷ giá bảng Anh đang được giao dịch ở 35.189 VND/GBP cho mua tiền mặt và 36.149 VND/GBP cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tăng thêm 8 đồng ở chiều mua vào và giảm 2 đồng ở chiều bán ra, tương ứng 26.149 VND/USD và 26.366 VND/USD.

Cùng lúc, tỷ giá euro đồng loạt tăng 86 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.349 VND/EUR, 30.399 VND/EUR và 31.709 VND/EUR.

Cùng chiều đi lên, tỷ giá yen Nhật cũng tăng lên 160,68 VND/JPY cho mua tiền mặt,  161,18 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 170,18 VND/JPY cho mua bán ra; cùng tăng 0,32 đồng.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng tăng 173 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 35.189 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.289 VND/GBP và bán ra ở 36.149 VND/GBP.

Với mức tăng 152 đồng, tỷ giá mua tiền mặt là 18.870 VND/AUD, mua chuyển khoản là 19.070 VND/AUD và bán ra ở 19.620 VND/AUD.

Không nằm ngoài xu hướng tăng, tỷ giá won đang giao dịch ở 14,88 VND/KRW cho giá mua tiền mặt, 16,88 VND/KRW cho giá mua chuyển khoản và 19,48 VND/KRW cho bán ra; đồng loạt tăng 0,11 đồng.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/4

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.149

26.149

26.366

8

8

-2

Euro

EUR

30.349

30.399

31.709

86

86

86

yen Nhật

JPY

160,68

161,18

170,18

0,32

0,32

0,32

Bảng Anh

GBP

35.189

35.289

36.149

173

173

173

Dollar Australia

AUD

18.562

18.612

19.312

152

152

152

Dollar Canada

CAD

18.870

19.070

19.620

105

105

105

Franc Thụy Sỹ

CHF

33.034

33.289

33.989

13

13

13

Nhân dân tệ

CNY

-

3.807

3.914

-

4

4

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.099

4.209

-

12

12

Dollar Hồng Kông

HKD

3.288

3.303

3.423

1

1

1

Won Hàn Quốc

KRW

14,88

16,88

19,48

0,11

0,11

0,11

Kip Lào

LAK

-

0,9

1,29

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.799

2.879

-

11

11

Dollar New Zealand

NZD

15.289

15.339

15.855

132

132

132

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.804

2.904

-

7

7

Đô la Singapore

SGD

20.213

20.303

20.983

60

60

60

Baht Thái

THB

759,62

803,96

827,62

2

2

2

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.874,91

7.264,91

-

2

2

Dinar Kuwait

KWD

-

83.995

89.045

-

83

83

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

CÙNG CHUYÊN MỤC