Tỷ giá Vietcombank hôm nay 6/4 tiếp tục giảm, euro và bảng Anh sụt hơn 200 đồng
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 06/04/2026 09:55
- Hà My
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, tỷ giá ngoại tệ giảm hàng loạt so với phiên trước.
Cụ thể, tỷ giá USD giảm đồng nhất 1 đồng ở tất cả các chiều giao dịch. Theo đó, giá mua tiền mặt hiện đứng ở mốc 26.111 VND/USD, mua chuyển khoản đạt 26.141 VND/USD và giá bán ra ấn định tại ngưỡng 26.361 VND/USD.
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh tại Vietcombank được niêm yết với chiều mua tiền mặt hiện lùi về mốc 33.868,78 VND/GBP (giảm 295 đồng); mua chuyển khoản đạt 34.210,89 VND/GBP (giảm 298,14 đồng) và chiều bán ra được ấn định tại ngưỡng 35.306,43 VND/GBP (giảm 308 đồng).
Cùng đà trượt dốc, tỷ giá euro cũng ghi nhận xu hướng giảm với chiều mua tiền mặt rơi xuống 29.549,21 VND/EUR (giảm 207,89 đồng); mua chuyển khoản đạt 29.847,68 VND/EUR (giảm 210 đồng) và chiều bán ra niêm yết tại ngưỡng 31.106,97 VND/EUR (giảm 218,86 đồng).
Đối với tỷ giá đôla Úc, chiều mua tiền mặt giảm 94,97 đồng về mốc 17.694,10 VND/AUD, chiều mua chuyển khoản giảm 95,93 đồng còn 17.872,83 VND/AUD và chiều bán ra hiện đứng ở ngưỡng 18.445,17 VND/AUD, giảm 99 đồng.
Tỷ giá yen Nhật cũng không thoát khỏi xu hướng đi xuống của thị trường chung. Chiều mua tiền mặt hiện đạt 159,22 VND/JPY (giảm 1 đồng); mua chuyển khoản là 160,83 VND/JPY (giảm 1,04 đồng). Đồng thời, giá bán ra niêm yết tại ngưỡng 169,33 VND/JPY (giảm 1,1 đồng).
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 6/4 ghi nhận xu hướng sụt giảm đồng loạt trên diện rộng. Các đồng tiền chủ chốt bao gồm bảng Anh, euro, đôla Úc, yen Nhật và USD đều đồng loạt quay đầu điều chỉnh giảm so với phiên giao dịch trước đó.
Ở nhóm ngoại tệ còn lại, thị trường cũng chứng kiến sắc đỏ bao phủ áp đảo với đà giảm giá chiếm ưu thế tuyệt đối. Các ngoại tệ sụt giảm mạnh chiếm đa số như franc Thụy Sĩ, đô la Canada, đô la Singapore, nhân dân tệ, krone Đan Mạch,... Ngược lại, chỉ có số ít ngoại tệ ghi nhận mức tăng nhẹ là rúp Nga và rupee Ấn Độ, trong khi đồng won Hàn Quốc giữ vững trạng thái đứng giá ổn định ở cả hai chiều giao dịch.
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/4/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
26.111 |
26.141 |
26.361 |
-1 |
-1 |
-1 |
|
Euro |
EUR |
29.549,21 |
29.847,68 |
31.106,97 |
-207,89 |
-210 |
-218,86 |
|
Bảng Anh |
GBP |
33.868,78 |
34.210,89 |
35.306,43 |
-295 |
-298,14 |
-308 |
|
Yen Nhật |
JPY |
159,22 |
160,83 |
169,33 |
-1 |
-1,04 |
-1,1 |
|
Đô la Úc |
AUD |
17.694,10 |
17.872,83 |
18.445,17 |
-94,97 |
-95,93 |
-99 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.925,77 |
20.127,04 |
20.813,16 |
-82,39 |
-83,22 |
-86,1 |
|
Baht Thái |
THB |
710,63 |
789,59 |
823,07 |
-3,50 |
-3,89 |
-4,05 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.414,55 |
18.600,56 |
19.196,20 |
-92,93 |
-93,86 |
-96,87 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.053,59 |
32.377,37 |
33.414,19 |
-319,33 |
-322,55 |
-332,87 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.265,85 |
3.298,83 |
3.424,97 |
-0,16 |
-0,17 |
-0,17 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.730,05 |
3.767,73 |
3.888,39 |
-5,65 |
-5,70 |
-5,88 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.983,76 |
4.136,08 |
- |
-28,32 |
-29,40 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
282,54 |
294,7 |
- |
1,56 |
1,63 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,9 |
16,77 |
18,2 |
0 |
0 |
0,00 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
85.334,16 |
89.469,97 |
- |
-55,65 |
-58,34 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.469,56 |
6.610,29 |
- |
-29,04 |
-29,68 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.639,11 |
2.751,01 |
- |
-17,80 |
-18,55 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
313,33 |
346,84 |
- |
1,15 |
1,27 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.975,38 |
7.275,55 |
- |
-3 |
-3 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.721,99 |
2.837,40 |
- |
-24,51 |
-25,55 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h30 (Tổng hợp: Hà My)
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.