Tỷ giá VietinBank hôm nay 6/4, euro, USD và bảng Anh cùng chiều giảm
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 06/04/2026 10:28
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay đồng loạt giảm 3 đồng ở chiều mua vào và 1 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.138 VND/USD và 26.361 VND/USD.
Cùng lúc, tỷ giá euro cũng điều chỉnh giảm 45 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt xuống 29.843 VND/EUR, 29.893 VND/EUR và 31.203 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng giảm còn 34.356 VND/GBP cho mua tiền mặt, 34.456 VND/GBP cho mua chuyển khoản và 35.316 VND/GBP cho bán ra; cùng giảm 47 đồng.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá đô Úc cũng giảm nhẹ 10 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 17.835 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.885 VND/AUD và bán ra chốt ở 18.585 VND/AUD.
Trong khi đó, tỷ giá yen Nhật đảo chiều tăng 0,08 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, giá mua tiền mặt là 160,57 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,07 VND/JPY và bán ra chốt ở 170,07 VND/JPY.
Với tỷ giá won, VietinBank cũng tăng nhẹ 0,01 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 14,47 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,47 VND/KRW và bán ra ở 19,07 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.138 |
26.138 |
26.361 |
-3 |
-3 |
-1 |
|
Euro |
EUR |
29.843 |
29.893 |
31.203 |
-45 |
-45 |
-45 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,57 |
161,07 |
170,07 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.356 |
34.456 |
35.316 |
-47 |
-47 |
-47 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.835 |
17.885 |
18.585 |
-10 |
-10 |
-10 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.444 |
18.644 |
19.194 |
-23 |
-23 |
-23 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.430 |
32.685 |
33.385 |
-96 |
-96 |
-96 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.777 |
3.884 |
- |
-1 |
-1 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.031 |
4.141 |
- |
-5 |
-5 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.285 |
3.300 |
3.420 |
0 |
0 |
0 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,47 |
16,47 |
19,07 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.664 |
2.744 |
- |
-13 |
-13 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.765 |
14.815 |
15.331 |
-25 |
-25 |
-25 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.738 |
2.838 |
- |
-9 |
-9 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.020 |
20.110 |
20.790 |
-17 |
-17 |
-17 |
|
Baht Thái |
THB |
755,27 |
799,61 |
823,27 |
2 |
2 |
2 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.864,45 |
7.254,45 |
- |
-3 |
-3 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.804 |
88.854 |
- |
-38 |
-38 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.