Tỷ giá VietinBank hôm nay 13/5 USD, euro, yen Nhật và bảng Anh tăng giảm trái chiều

Khảo sát ngày 13/5, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay ghi nhận biến động trái chiều. Trong đó, tỷ giá USD tiếp tục tăng lên 26.150 VND/USD cho mua vào và 26.379 VND/USD cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tiếp tục tăng 20 đồng lên 26.150 VND/USD và giữ nguyên chiều bán ra là 26.379 VND/USD.

Cùng chiều tăng, tỷ giá yen Nhật nhích nhẹ 0,07 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 162,64 VND/JPY, mua chuyển khoản là 163,14 VND/JPY và bán ra là 172,14 VND/JPY.

Tương tự, tỷ giá đô Úc cũng tăng thêm 23 đồng cho cả giao dịch mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 18.725 VND/AUD, 18.775 VND/AUD và 19.475 VND/AUD.

Trong khi đó, tỷ giá euro đảo chiều 42 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 30.430 VND/EUR, mua chuyển khoản là 30.480 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.790 VND/EUR.

Tỷ giá bảng Anh cũng ghi nhận giảm 108 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, giá mua tiền mặt là 35.237 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.337 VND/GBP và bán ra chốt ở 36.197 VND/GBP.

Với tỷ giá won, VietinBank hạ giá mua tiền mặt xuống 14,58 VND/KRW, mua chuyển khoản xuống 16,58 VND/KRW và bán ra còn 19,18 VND/KRW; cùng giảm 0,15 đồng.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 13/5

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.150

26.150

26.379

21

21

0

Euro

EUR

30.430

30.480

31.790

-42

-42

-42

yen Nhật

JPY

162,64

163,14

172,14

0,07

0,07

0,07

Bảng Anh

GBP

35.237

35.337

36.197

-108

-108

-108

Dollar Australia

AUD

18.725

18.775

19.475

23

23

23

Dollar Canada

CAD

18.801

19.001

19.551

18

18

18

Franc Thụy Sỹ

CHF

33.314

33.569

34.269

-6

-6

-6

Nhân dân tệ

CNY

-

3.829

3.936

-

3

3

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.110

4.220

-

-6

-6

Dollar Hồng Kông

HKD

3.291

3.306

3.426

3

3

3

Won Hàn Quốc

KRW

14,58

16,58

19,18

-0,15

-0,15

-0,15

Kip Lào

LAK

-

0,9

1,29

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.841

2.921

-

8

8

Dollar New Zealand

NZD

15.456

15.506

16.022

14

14

14

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.791

2.891

-

-13

-13

Đô la Singapore

SGD

20.261

20.351

21.031

-11

-11

-11

Baht Thái

THB

760,78

805,12

828,78

-1

-1

-1

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.872,55

7.262,55

-

5

5

Dinar Kuwait

KWD

-

84.041

89.091

-

69

69

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

CÙNG CHUYÊN MỤC