Tỷ giá VietinBank hôm nay 2/3 USD tăng mạnh gần 100 đồng ở chiều mua vào
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 02/03/2026 10:39
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank tăng mạnh 95 đồng ở chiều mua vào và 74 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 25.930 VND/USD và 26.289 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá euro cũng đồng loạt tăng 82 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 30.303 VND/EUR, 30.353 VND/EUR và 31.663 VND/EUR.
Song song đó, tỷ giá yen Nhật cũng nhích thêm 0,03 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 162,69 VND/JPY, mua chuyển khoản là 163,19 VND/JPY và bán ra chốt ở 172,19 VND/JPY.
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh tăng nhẹ lên 34.692 VND/GBP (mua tiền mặt), 34.792 VND/GBP (mua chuyển khoản) và 35.652 VND/GBP (bán ra); cùng tăng 18 đồng.
Với tỷ giá đô Úc, VietinBank điều chỉnh tăng 42 đồng cho cả hai chiều mua - bán. Hiện, giá mua tiền mặt là 18.222 VND/AUD, mua chuyển khoản là 18.272 VND/AUD và bán ra chốt ở 18.972 VND/AUD.
Riêng tỷ giá won Hàn Quốc tiếp tục giảm 0,14 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 15 VND/KRW, mua chuyển khoản là 17 VND/KRW và bán ra chốt ở 19,6 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/3 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
25.930 |
25.930 |
26.289 |
95 |
95 |
74 |
|
Euro |
EUR |
30.303 |
30.353 |
31.663 |
82 |
82 |
82 |
|
yen Nhật |
JPY |
162,69 |
163,19 |
172,19 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.692 |
34.792 |
35.652 |
18 |
18 |
18 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.222 |
18.272 |
18.972 |
42 |
42 |
42 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.696 |
18.896 |
19.446 |
104 |
104 |
104 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.553 |
33.808 |
34.508 |
339 |
339 |
339 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.754 |
3.861 |
- |
8 |
8 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.093 |
4.203 |
- |
12 |
12 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.265 |
3.280 |
3.400 |
12 |
12 |
12 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15 |
17 |
19,6 |
-0,14 |
-0,14 |
-0,14 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,31 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.715 |
2.795 |
- |
19 |
19 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.395 |
15.445 |
15.961 |
52 |
52 |
52 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.842 |
2.942 |
- |
12 |
12 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.169 |
20.259 |
20.939 |
25 |
25 |
25 |
|
Baht Thái |
THB |
783,56 |
827,9 |
851,56 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.816,05 |
7.206,05 |
- |
24 |
24 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.532 |
88.582 |
- |
313 |
313 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.