Tỷ giá VietinBank hôm nay 2/4, USD, bảng Anh, euro và yen Nhật tăng giảm trái chiều
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 02/04/2026 10:42
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay nhích nhẹ 3 đồng ở chiều mua vào và 2 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.140 VND/USD và 26.362 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng tăng thêm 15 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt là 34.445 VND/GBP, 34.545 VND/GBP và 35.405 VND/GBP.
Trong khi đó, tỷ giá euro quay đầu giảm 59 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra. Hiện, giá mua tiền mặt đang niêm yết ở 29.910 VND/EUR, mua chuyển khoản là 29.960 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.270 VND/EUR.
Song song đó, tỷ giá đô Úc cũng hạ xuống 17.793 VND/AUD cho mua tiền mặt, 17.843 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 18.543 VND/AUD cho bán ra; cùng giảm 61 đồng.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá yen Nhật giảm còn 160,78 VND/JPY (mua tiền mặt), 161,28 VND/JPY (mua chuyển khoản) và 170,28 VND/JPY (bán ra); đồng loạt giảm 0,65 đồng.
Với tỷ giá won, VietinBank niêm yết giá mua tiền mặt là 14,31 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,31 VND/KRW và bán ra ở 18,91 VND/KRW; cũng giảm 0,15 đồng.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/4 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.140 |
26.140 |
26.362 |
3 |
3 |
2 |
|
Euro |
EUR |
29.910 |
29.960 |
31.270 |
-59 |
-59 |
-59 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,78 |
161,28 |
170,28 |
-0,65 |
-0,65 |
-0,65 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.445 |
34.545 |
35.405 |
15 |
15 |
15 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.793 |
17.843 |
18.543 |
-61 |
-61 |
-61 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.497 |
18.697 |
19.247 |
3 |
3 |
3 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.575 |
32.830 |
33.530 |
8 |
8 |
8 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.776 |
3.883 |
- |
-1 |
-1 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.040 |
4.150 |
- |
-8 |
-8 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.286 |
3.301 |
3.421 |
1 |
1 |
1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,31 |
16,31 |
18,91 |
-0,15 |
-0,15 |
-0,15 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.664 |
2.744 |
- |
-29 |
-29 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.815 |
14.865 |
15.381 |
-48 |
-48 |
-48 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.733 |
2.833 |
- |
-8 |
-8 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.018 |
20.108 |
20.788 |
-24 |
-24 |
-24 |
|
Baht Thái |
THB |
752,14 |
796,48 |
820,14 |
0 |
0 |
0 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.868,20 |
7.258,20 |
- |
0 |
0 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.868 |
88.918 |
- |
66 |
66 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.