Tỷ giá VietinBank hôm nay 3/4, euro, bảng Anh và yen Nhật tiếp đà giảm

Khảo sát ngày 3/4, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay tiếp tục tăng giảm trái chiều. Trong đó, tỷ giá USD ổn định ở 26.141 VND/USD cho mua vào và 26.362 VND/USD cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay nhích thêm 1 đồng ở chiều mua vào, lên 26.141 VND/USD và giữ nguyên chiều bán ra là 26.362 VND/USD.

Cùng chiều tăng, tỷ giá đô Úc đang được niêm yết ở 17.845 VND/AUD (mua tiền mặt), 17.895 VND/AUD (mua chuyển khoản) và 18.595 VND/AUD (bán ra); cùng tăng 52 đồng.

Tương tự, tỷ giá won cũng tăng nhẹ 0,15 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 14,46 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,46 VND/KRW và bán ra ở 19,06 VND/KRW.

Trong khi đó, tỷ giá euro tiếp tục giảm xuống 29.888 VND/EUR, 29.938 VND/EUR và 31.248 VND/EUR; tương ứng cho các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; cùng giảm 22 đồng.

Với tỷ giá yen Nhật, VietinBank niêm yết 160,49 VND/JPY cho giá mua tiền mặt, 160,99 VND/JPY cho giá mua chuyển khoản và 169,99 VND/JPY cho bán ra; đồng loạt giảm 0,29 đồng.

Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh cũng giảm 42 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 34.403 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.503 VND/GBP và bán ra ở 35.363 VND/GBP.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/4

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.141

26.141

26.362

1

1

0

Euro

EUR

29.888

29.938

31.248

-22

-22

-22

yen Nhật

JPY

160,49

160,99

169,99

-0,29

-0,29

-0,29

Bảng Anh

GBP

34.403

34.503

35.363

-42

-42

-42

Dollar Australia

AUD

17.845

17.895

18.595

52

52

52

Dollar Canada

CAD

18.467

18.667

19.217

-30

-30

-30

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.526

32.781

33.481

-49

-49

-49

Nhân dân tệ

CNY

-

3.778

3.885

-

2

2

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.036

4.146

-

-4

-4

Dollar Hồng Kông

HKD

3.285

3.300

3.420

-1

-1

-1

Won Hàn Quốc

KRW

14,46

16,46

19,06

0,15

0,15

0,15

Kip Lào

LAK

-

0,9

1,29

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.677

2.757

-

13

13

Dollar New Zealand

NZD

14.790

14.840

15.356

-25

-25

-25

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.747

2.847

-

14

14

Đô la Singapore

SGD

20.037

20.127

20.807

19

19

19

Baht Thái

THB

752,89

797,23

820,89

1

1

1

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.867,12

7.257,12

-

-1

-1

Dinar Kuwait

KWD

-

83.842

88.892

-

-26

-26

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

CÙNG CHUYÊN MỤC