Tỷ giá VietinBank hôm nay 6/1, bảng Anh bật tăng hơn 300 đồng, USD trái chiều giảm
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 06/01/2026 10:25
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
- TIN LIÊN QUAN
-
Tỷ giá VietinBank hôm nay 7/1, USD phục hồi nhẹ, euro và bảng Anh quay đầu giảm 07/01/2026 - 10:30
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank quay đầu giảm 3 đồng ở chiều mua vào và 2 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.074 VND/USD và 26.378 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro bật tăng 124 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt lên 30.339 VND/EUR, 30.389 VND/EUR và 31.699 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng vọt lên 35.178 VND/GBP cho mua tiền mặt, 35.278 VND/GBP cho mua chuyển khoản và 36.138 VND/GBP cho bán ra; đồng loạt tăng 324 đồng.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá đô Úc cũng tăng thêm 100 đồng cho hai chiều mua - bán. Hiện, giá mua tiền mặt là 17.314 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.364 VND/AUD và bán ra là 18.064 VND/AUD.
Hiện, tỷ giá yen Nhật đang được niêm yết ở 163,59 VND/JPY, mua chuyển khoản ở 164,09 VND/JPY và bán ra là 173,09 VND/JPY; cùng tăng 0,89 đồng.
Với tỷ giá won, VietinBank điều chỉnh tăng 0,06 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 15,2 VND/KRW, mua chuyển khoản là 17,2 VND/KRW và bán ra là 19,8 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/1 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.074 |
26.074 |
26.378 |
-3 |
-3 |
-2 |
|
Euro |
EUR |
30.339 |
30.389 |
31.699 |
124 |
124 |
124 |
|
yen Nhật |
JPY |
163,59 |
164,09 |
173,09 |
0,89 |
0,89 |
0,89 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.178 |
35.278 |
36.138 |
324 |
324 |
324 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.314 |
17.364 |
18.064 |
100 |
100 |
100 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.641 |
18.841 |
19.391 |
-20 |
-20 |
-20 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.767 |
33.022 |
33.722 |
111 |
111 |
111 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.712 |
3.819 |
- |
-2 |
-2 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.098 |
4.208 |
- |
16 |
16 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.300 |
3.315 |
3.435 |
2 |
2 |
2 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,2 |
17,2 |
19,8 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,92 |
1,37 |
- |
0,00 |
0,00 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.593 |
2.673 |
- |
18 |
18 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.998 |
15.048 |
15.564 |
112 |
112 |
112 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.824 |
2.924 |
- |
26 |
26 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.075 |
20.165 |
20.845 |
133 |
133 |
133 |
|
Baht Thái |
THB |
788,16 |
832,5 |
856,16 |
5 |
5 |
5 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.855,34 |
7.245,34 |
- |
-1 |
-1 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.548 |
88.598 |
- |
75 |
75 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.