Lãi suất ngân hàng hôm nay 12/3, Techcombank tăng đồng loạt, Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank có chung nhịp?

Khảo sát lúc 8h30 ngày 12/3 cho thấy, lãi suất ngân hàng hôm nay tại Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank vẫn duy trì trong khoảng 2,1 – 5,3%/năm tùy kỳ hạn. Trong khi đó, Techcombank vừa điều chỉnh tăng khoảng 0,2 điểm % ở toàn bộ các kỳ hạn, đưa lãi suất dành cho khách hàng thường và hội viên Inspire lên 3,65% – 5,15%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank), biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng gửi tiền tiết kiệm theo hình thức trả lãi cuối kỳ đang dao động từ 2,6%/năm đến 5,3%/năm.

Cụ thể, các kỳ hạn ngắn 1–2 tháng được niêm yết ở mức 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn từ 3 tháng đến 5 tháng là 2,9%/năm. Với khách hàng gửi tiền từ 6 tháng đến 11 tháng, lãi suất áp dụng là 4%/năm. Các khoản tiền gửi dài hạn từ 12 tháng đến 18 tháng có mức lãi suất 5,2%/năm, và mức ưu đãi cao nhất của lãi suất ngân hàng Agribank là 5,3%/năm được dành riêng cho kỳ hạn 24 tháng.

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Biểu lãi suất dành cho khách hàng cá nhân gửi tiền tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đang được duy trì ổn định trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm cho các kỳ hạn gửi từ 1 tháng đến 60 tháng.

Trong đó, mức lãi suất thấp nhất 2,1%/năm áp dụng cho kỳ hạn 1–2 tháng và 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Tại các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, ngân hàng ấn định chung mức lãi suất là 3,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất ngân hàng Vietcombank hiện là 5,2%/năm, trong khi các kỳ hạn dài từ 24 tháng đến 60 tháng được hưởng mức lãi suất cao nhất là 5,3%/năm.

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

7 ngày

0,2%

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

2 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

24 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

48 tháng

5,3%

60 tháng

5,3%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Số liệu cập nhật từ Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) cho thấy khung lãi suất tiền gửi nhận lãi cuối kỳ hiện đang dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm áp dụng cho kỳ hạn 1-36 tháng.

Theo đó, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1–2 tháng sẽ nhận lãi suất 2,1%/năm, và kỳ hạn 3–5 tháng là 2,4%/năm. Tại kỳ hạn 6 và 9 tháng, BIDV niêm yết mức lãi suất chung là 3,5%/năm. Đối với các khoản gửi từ 12 tháng đến 18 tháng, lãi suất ngân hàng BIDV đạt 5,2%/năm, và mức trần 5,3%/năm được áp dụng cho các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên.

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

6 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,2%

13 Tháng

5,2%

15 Tháng

5,2%

18 Tháng

5,2%

24 Tháng

5,3%

36 Tháng

5,3%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ghi nhận trong ngày hôm nay tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank), lãi suất huy động cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng đang dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm.

Hiện tại, lãi suất cho kỳ hạn dưới 3 tháng là 2,1%/năm, và kỳ hạn từ 3 tháng đến dưới 6 tháng là 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng được hưởng mức lãi suất 3,5%/năm. Lãi suất 5,2%/năm được áp dụng cho kỳ hạn từ 12 tháng đến dưới 24 tháng, trong khi các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên nhận mức lãi suất ngân hàng VietinBank cao nhất là 5,3%/năm.

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1 %

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,2%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,2%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,2%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,2%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

5,3%

36 tháng

5,3%

Trên 36 tháng

5,3%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Ở khối ngân hàng tư nhân, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đang áp dụng khung lãi suất huy động khá hấp dẫn từ 4,5%/năm đến 6,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm và các kỳ hạn từ 6 đến 11 tháng được ấn định ở mức 5,5%/năm. Nếu chọn gửi tiền từ 12 đến 18 tháng, khách hàng nhận lãi suất 5,8%/năm. Mức lãi suất ngân hàng Sacombank tối đa 6,3%/năm được dành cho các kỳ hạn gửi 24 tháng và 36 tháng.

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,60%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,70%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

5,50%

7 tháng

5,50%

8 tháng

5,50%

9 tháng

5,50%

10 tháng

5,50%

11 tháng

5,50%

12 tháng

5,80%

13 tháng

5,80%

15 tháng

5,80%

18 tháng

5,80%

24 tháng

6,30%

36 tháng

6,30%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Khi gửi tiết kiệm dưới 1 tỷ đồng tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank), khách hàng sẽ được hưởng mức lãi suất dao động từ 3,7%/năm đến 6,6%/năm cho các kỳ hạn 1 – 60 tháng.

Chi tiết lãi suất như sau: kỳ hạn 1 tháng là 3,7%/năm, kỳ hạn 3–5 tháng là 4,1%/năm và kỳ hạn 6–11 tháng là 4,7%/năm. Với các khoản tiền gửi từ 12 tháng đến 18 tháng, lãi suất ngân hàng MB Bank tăng lên mức 6,1%/năm. Mức lãi suất cao nhất của ngân hàng này là 6,6%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn dài từ 24 tháng đến 60 tháng.

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi trả sau (%/năm)

Lãi trả trước (%/năm)

Lãi trả

hàng tháng (%/năm)

Lãi trả sau (%/năm)

Lãi trả trước (%/năm)

Lãi trả

hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,70%

4,59%

4,65%

4,90%

4,78%

4,85%

07 tháng

4,70%

4,57%

4,64%

4,90%

4,76%

4,84%

08 tháng

4,70%

4,55%

4,63%

4,90%

4,74%

4,83%

09 tháng

4,70%

4,53%

4,62%

4,90%

4,72%

4,82%

10 tháng

4,70%

4,52%

4,61%

4,90%

4,70%

4,81%

11 tháng

4,70%

4,50%

4,61%

4,90%

4,68%

4,80%

12 tháng

6,10%

5,74%

5,93%

6,20%

5,83%

6,03%

13 tháng

6,10%

5,72%

5,92%

6,20%

5,80%

6,01%

15 tháng

6,10%

5,66%

5,89%

6,20%

5,75%

5,98%

18 tháng

6,10%

5,58%

5,85%

6,20%

5,67%

5,94%

24 tháng

6,60%

5,83%

6,21%

6,70%

5,90%

6,30%

36 tháng

6,60%

5,50%

6,03%

6,70%

5,57%

6,12%

48 tháng

6,60%

5,22%

5,87%

6,70%

5,28%

5,95%

60 tháng

6,60%

4,96%

5,71%

6,70%

5,01%

5,79%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Với phân khúc cá nhân, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) đang triển khai khung lãi suất dao động từ 3,5%/năm đến 6%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Lãi suất kỳ hạn ngắn 1–2 tháng là 3,5%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 5,3%/năm và từ 7 tháng đến 11 tháng là 5,2%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng (loại 2) nhận mức lãi 5,7%/năm, kỳ hạn 15 tháng là 5,9%/năm và mức đỉnh 6%/năm áp dụng cho kỳ hạn 18 tháng. Đối với các kỳ hạn dài 24–36 tháng, lãi suất duy trì ở mức 5,4%/năm.

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Trong sáng nay, chính sách lãi suất của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) đã được nâng lên khoảng 3,65 - 5,15%/năm dành cho khách hàng thường và hội viên Inspire ở các kỳ hạn 1–36 tháng. So với hôm trước, biểu lãi suất mới ghi nhận tăng 0,2 điểm % ở tất cả các kỳ hạn và hạn mức tiền gửi.

Sau điều chỉnh, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1–2 tháng hưởng lãi suất 3,65%/năm, kỳ hạn 3–5 tháng là 3,95%/năm và kỳ hạn 6–11 tháng là 5,05%/năm. Mức lãi suất cao nhất 5,15%/năm được Techcombank áp dụng đồng loạt cho tất cả các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 12 tháng trở lên.

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

3,9

3,8

3,65

3,65

2M

3,9

3,8

3,65

3,65

3M

4,2

4,1

3,95

3,95

4M

4,2

4,1

3,95

3,95

5M

4,2

4,1

3,95

3,95

6M

5,3

5,2

5,05

5,05

7M

5,3

5,2

5,05

5,05

8M

5,3

5,2

5,05

5,05

9M

5,3

5,2

5,05

5,05

10M

5,3

5,2

5,05

5,05

11M

5,3

5,2

5,05

5,05

12M

5,4

5,3

5,15

5,15

13M

5,4

5,3

5,15

5,15

14M

5,4

5,3

5,15

5,15

15M

5,4

5,3

5,15

5,15

16M

5,4

5,3

5,15

5,15

17M

5,4

5,3

5,15

5,15

18M

5,4

5,3

5,15

5,15

19M

5,4

5,3

5,15

5,15

20M

5,4

5,3

5,15

5,15

21M

5,4

5,3

5,15

5,15

22M

5,4

5,3

5,15

5,15

23M

5,4

5,3

5,15

5,15

24M

5,4

5,3

5,15

5,15

25M

5,4

5,3

5,15

5,15

26M

5,4

5,3

5,15

5,15

27M

5,4

5,3

5,15

5,15

28M

5,4

5,3

5,15

5,15

29M

5,4

5,3

5,15

5,15

30M

5,4

5,3

5,15

5,15

31M

5,4

5,3

5,15

5,15

32M

5,4

5,3

5,15

5,15

33M

5,4

5,3

5,15

5,15

34M

5,4

5,3

5,15

5,15

35M

5,4

5,3

5,15

5,15

36M

5,4

5,3

5,15

5,15

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) tiếp tục giữ biểu lãi suất ổn định trong khoảng 3,5 - 5,3%/năm cho các kỳ hạn gửi từ 1-36 tháng.

Theo đó, kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 3,9%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Tại kỳ hạn 12 tháng, ngân hàng niêm yết mức 5,2%/năm, trong khi mức lãi suất ưu đãi nhất 5,3%/năm được áp dụng cho các kỳ hạn từ 13 tháng đến 36 tháng.

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

-

-

-

1T

3,5

-

-

3,45

2T

3,7

-

3,65

3,6

3T

3,9

-

3,85

3,8

4T

4,1

-

-

-

5T

4,3

-

-

-

6T

4,5

-

4,45

4,4

9T

4,7

-

4,6

-

12T

5,2

5,1

5,05

4,9

13T

5,3

-

5,10**

-

15T

5,3

5,15

5,1

-

18T

5,3

5,1

5,05

-

24T

5,3

5,05

5

-

36T

5,3

-

4,85

-

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank), lãi suất huy động ổn định từ 4,75% đến 6,8%/năm, tương ứng cho các kỳ hạn 1 - 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ..

Cụ thể, lãi suất cho các kỳ hạn 1-5 tháng là 4,75%/năm cho mọi hạn mức. Tại kỳ hạn 12 tháng, lãi suất được phân theo số tiền gửi: dưới 1 tỷ là 6,5%/năm, từ 1 tỷ đến dưới 3 tỷ là 6,6%/năm, từ 3 tỷ đến dưới 10 tỷ là 6,7%/năm và từ 10 tỷ trở lên đạt mức cao nhất thị trường là 6,8%/năm. Đối với các kỳ hạn từ 13 tháng đến 36 tháng, lãi suất dao động từ 6,2% đến 6,3%/năm tùy theo hạn mức tiền gửi.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,5

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,6

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,7

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,8

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,7

6,8

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

Nguồn: VPBank