Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/3 điều chỉnh trái chiều, euro “bốc hơi” hơn 100 đồng tại nhiều ngân hàng
- Tín dụng & Lãi suất
- 12/03/2026 10:55
- Hà My
Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá USD tại các ngân hàng sáng nay ghi nhận xu hướng tăng nhẹ so với hôm qua.
Ở chiều mua, giá điều chỉnh tăng từ 3 đồng đến 35 đồng, hiện dao động từ 26.004 VND/USD đến 26.110 VND/USD. Trong đó, ngân hàng VCB và ngân hàng Agribank niêm yết mức thấp nhất 26.004 VND/USD, còn mức cao nhất 26.110 VND/USD được ghi nhận tại ngân hàng HSBC.
Ở chiều bán, giá tăng 3 đồng tại tất cả các ngân hàng được khảo sát, hiện dao động từ 26.313 VND/USD đến 26.314 VND/USD. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết mức thấp nhất 26.313 VND/USD, trong khi mức cao nhất 26.314 VND/USD được ghi nhận tại ngân hàng VCB, ngân hàng Agribank, ngân hàng VietinBank, ngân hàng Techcombank, ngân hàng Eximbank và ngân hàng Sacombank.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá USD hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
26.004 |
26.034 |
26.314 |
3 |
3 |
3 |
|
Agribank |
26.004 |
26.034 |
26.314 |
23 |
23 |
3 |
|
VietinBank |
26.075 |
26.075 |
26.314 |
31 |
31 |
3 |
|
Techcombank |
26.081 |
26.100 |
26.314 |
31 |
31 |
3 |
|
HSBC |
26.110 |
26.110 |
26.313 |
-14 |
-14 |
3 |
|
Eximbank |
26.070 |
26.100 |
26.314 |
30 |
30 |
3 |
|
Sacombank |
26.070 |
26.070 |
26.314 |
35 |
35 |
3 |
Tỷ giá euro tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá euro sáng nay ghi nhận xu hướng giảm mạnh tại toàn bộ ngân hàng được khảo sát.
Ở chiều mua, giá điều chỉnh giảm từ 151 đồng đến 216 đồng, hiện dao động từ 29.544 VND/EUR đến 29.871 VND/EUR. Trong đó, ngân hàng VCB niêm yết mức thấp nhất 29.544 VND/EUR, còn ngân hàng Techcombank giao dịch mức cao nhất 29.947 VND/EUR.
Ở chiều bán, giá giảm từ 154 đồng đến 213 đồng, hiện dao động từ 30.825 VND/EUR đến 31.623 VND/EUR. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết mức thấp nhất 30.825 VND/EUR, trong khi ngân hàng Sacombank niêm yết mức cao nhất 31.623 VND/EUR.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá EUR hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
29.544 |
29.842 |
31.101 |
-175 |
-177 |
-185 |
|
Agribank |
29.725 |
29.844 |
31.016 |
-151 |
-152 |
-154 |
|
VietinBank |
29.825 |
29.875 |
31.185 |
-174 |
-174 |
-174 |
|
Techcombank |
29.675 |
29.947 |
31.048 |
-191 |
-191 |
-196 |
|
HSBC |
29.678 |
29.743 |
30.825 |
-191 |
-216 |
-173 |
|
Eximbank |
29.835 |
29.925 |
30.930 |
-175 |
-175 |
-213 |
|
Sacombank |
29.871 |
29.901 |
31.623 |
-168 |
-168 |
-174 |
Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá bảng Anh trong phiên sáng nay tiếp tục giảm tại tất cả ngân hàng được khảo sát.
Ở chiều mua, giá giảm từ 83 đồng đến 149 đồng, hiện dao động từ 34.228 VND/GBP đến 34.714 VND/GBP. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết mức thấp nhất 34.228 VND/GBP, còn mức cao nhất 34.814 VND/GBP được ghi nhận tại ngân hàng VietinBank.
Ở chiều bán, giá giảm từ 85 đồng đến 181 đồng, hiện dao động từ 35.593 VND/GBP đến 36.457 VND/GBP. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết mức thấp nhất 35.593 VND/GBP, trong khi ngân hàng Sacombank niêm yết mức cao nhất 36.457 VND/GBP.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá bảng Anh hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
34.249 |
34.595 |
35.703 |
-97 |
-98 |
-101 |
|
Agribank |
34.483 |
34.621 |
35.624 |
-83 |
-84 |
-85 |
|
VietinBank |
34.714 |
34.814 |
35.674 |
-121 |
-121 |
-121 |
|
Techcombank |
34.317 |
34.708 |
35.675 |
-148 |
-149 |
-148 |
|
HSBC |
34.228 |
34.619 |
35.593 |
-134 |
-94 |
-181 |
|
Eximbank |
34.625 |
34.694 |
35.794 |
-118 |
-118 |
-159 |
|
Sacombank |
34.644 |
34.694 |
36.457 |
-107 |
-107 |
-115 |
Tỷ giá đôla Úc tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá đôla Úc sáng nay ghi nhận xu hướng tăng tại nhiều ngân hàng, dù vẫn có một số nơi điều chỉnh giảm nhẹ.
Ở chiều mua, giá biến động tăng từ 13 đồng đến 58 đồng, hiện dao động từ 18.206 VND/AUD đến 18.461 VND/AUD. Trong đó, ngân hàng Techcombank niêm yết mức thấp nhất 18.206 VND/AUD, còn ngân hàng Eximbank niêm yết mức cao nhất 18.516 VND/AUD.
Ở chiều bán, giá tăng từ 2 đồng đến 59 đồng, dao động từ 19.045 VND/AUD đến 19.443 VND/AUD. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết mức thấp nhất 19.045 VND/AUD, còn ngân hàng Sacombank niêm yết mức cao nhất 19.443 VND/AUD.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá đôla Úc hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
18.283 |
18.467 |
19.059 |
46 |
46 |
48 |
|
Agribank |
18.388 |
18.462 |
19.055 |
58 |
58 |
59 |
|
VietinBank |
18.418 |
18.468 |
19.168 |
13 |
13 |
13 |
|
Techcombank |
18.206 |
18.481 |
19.092 |
-12 |
-13 |
-2 |
|
HSBC |
18.279 |
18.450 |
19.045 |
24 |
46 |
3 |
|
Eximbank |
18.461 |
18.516 |
19.167 |
21 |
21 |
2 |
|
Sacombank |
18.409 |
18.509 |
19.443 |
41 |
41 |
39 |
Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay
Tỷ giá yen Nhật trong phiên sáng nay ghi nhận xu hướng giảm tại toàn bộ ngân hàng được khảo sát.
Ở chiều mua, giá giảm từ 0,44 đồng đến 0,79 đồng, hiện dao động từ 158,5 VND/JPY đến 162,65 VND/JPY. Trong đó, ngân hàng Techcombank niêm yết mức thấp nhất 158,5 VND/JPY, còn ngân hàng Eximbank niêm yết mức cao nhất 163,14 VND/JPY.
Ở chiều bán, giá giảm từ 0,5 đồng đến 0,85 đồng, dao động từ 168,0 VND/JPY đến 172,77 VND/JPY. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết mức thấp nhất 168,0 VND/JPY, trong khi ngân hàng Sacombank niêm yết mức cao nhất 172,77 VND/JPY.
|
Ngân hàng |
Tỷ giá yen Nhật hôm nay |
Thay đổi so với hôm qua |
||||
|
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
Mua tiền mặt (VND) |
Mua chuyển khoản (VND) |
Bán ra (VND) |
|
|
VCB |
159,44 |
161,05 |
169,56 |
-0,79 |
-0,80 |
-0,85 |
|
Agribank |
161,11 |
161,76 |
169,02 |
-0,57 |
-0,57 |
-0,63 |
|
VietinBank |
160,8 |
161,3 |
170,3 |
-0,5 |
-0,5 |
-0,5 |
|
Techcombank |
158,5 |
162,62 |
170,9 |
-0,6 |
-0,56 |
-0,55 |
|
HSBC |
160,94 |
162,1 |
168,0 |
-0,61 |
-0,8 |
-0,5 |
|
Eximbank |
162,65 |
163,14 |
168,71 |
-0,44 |
-0,44 |
-0,63 |
|
Sacombank |
161,72 |
162,22 |
172,77 |
-0,56 |
-0,56 |
-0,52 |
Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:
Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 20.259,47 VND/SGD và 20.950,20 VND/SGD.
Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 19.029,97 VND/CAD và 19.639,46 VND/CAD.
Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 806,95 VND/THB và 841,16 VND/THB.
Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 17,07 VND/KRW và 18,52 VND/KRW.
Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.