Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/3 điều chỉnh trái chiều, euro “bốc hơi” hơn 100 đồng tại nhiều ngân hàng

Sáng nay (12/3), tỷ giá ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại ghi nhận biến động trái chiều giữa các đồng tiền chủ chốt. Trong đó, tỷ giá USD và đôla Úc tăng nhẹ tại phần lớn ngân hàng, trong khi euro, bảng Anh và yen Nhật đồng loạt giảm mạnh so với phiên trước.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá USD tại các ngân hàng sáng nay ghi nhận xu hướng tăng nhẹ so với hôm qua.

Ở chiều mua, giá điều chỉnh tăng từ 3 đồng đến 35 đồng, hiện dao động từ 26.004 VND/USD đến 26.110 VND/USD. Trong đó, ngân hàng VCB và ngân hàng Agribank niêm yết mức thấp nhất 26.004 VND/USD, còn mức cao nhất 26.110 VND/USD được ghi nhận tại ngân hàng HSBC.

Ở chiều bán, giá tăng 3 đồng tại tất cả các ngân hàng được khảo sát, hiện dao động từ 26.313 VND/USD đến 26.314 VND/USD. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết mức thấp nhất 26.313 VND/USD, trong khi mức cao nhất 26.314 VND/USD được ghi nhận tại ngân hàng VCB, ngân hàng Agribank, ngân hàng VietinBank, ngân hàng Techcombank, ngân hàng Eximbank và ngân hàng Sacombank.

Ngân hàng

Tỷ giá USD hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

26.004

26.034

26.314

3

3

3

Agribank

26.004

26.034

26.314

23

23

3

VietinBank

26.075

26.075

26.314

31

31

3

Techcombank

26.081

26.100

26.314

31

31

3

HSBC

26.110

26.110

26.313

-14

-14

3

Eximbank

26.070

26.100

26.314

30

30

3

Sacombank

26.070

26.070

26.314

35

35

3

Tỷ giá euro tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá euro sáng nay ghi nhận xu hướng giảm mạnh tại toàn bộ ngân hàng được khảo sát.

Ở chiều mua, giá điều chỉnh giảm từ 151 đồng đến 216 đồng, hiện dao động từ 29.544 VND/EUR đến 29.871 VND/EUR. Trong đó, ngân hàng VCB niêm yết mức thấp nhất 29.544 VND/EUR, còn ngân hàng Techcombank giao dịch mức cao nhất 29.947 VND/EUR.

Ở chiều bán, giá giảm từ 154 đồng đến 213 đồng, hiện dao động từ 30.825 VND/EUR đến 31.623 VND/EUR. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết mức thấp nhất 30.825 VND/EUR, trong khi ngân hàng Sacombank niêm yết mức cao nhất 31.623 VND/EUR.

Ngân hàng

Tỷ giá EUR hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

29.544

29.842

31.101

-175

-177

-185

Agribank

29.725

29.844

31.016

-151

-152

-154

VietinBank

29.825

29.875

31.185

-174

-174

-174

Techcombank

29.675

29.947

31.048

-191

-191

-196

HSBC

29.678

29.743

30.825

-191

-216

-173

Eximbank

29.835

29.925

30.930

-175

-175

-213

Sacombank

29.871

29.901

31.623

-168

-168

-174

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh trong phiên sáng nay tiếp tục giảm tại tất cả ngân hàng được khảo sát.

Ở chiều mua, giá giảm từ 83 đồng đến 149 đồng, hiện dao động từ 34.228 VND/GBP đến 34.714 VND/GBP. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết mức thấp nhất 34.228 VND/GBP, còn mức cao nhất 34.814 VND/GBP được ghi nhận tại ngân hàng VietinBank.

Ở chiều bán, giá giảm từ 85 đồng đến 181 đồng, hiện dao động từ 35.593 VND/GBP đến 36.457 VND/GBP. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết mức thấp nhất 35.593 VND/GBP, trong khi ngân hàng Sacombank niêm yết mức cao nhất 36.457 VND/GBP.

Ngân hàng

Tỷ giá bảng Anh hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

34.249

34.595

35.703

-97

-98

-101

Agribank

34.483

34.621

35.624

-83

-84

-85

VietinBank

34.714

34.814

35.674

-121

-121

-121

Techcombank

34.317

34.708

35.675

-148

-149

-148

HSBC

34.228

34.619

35.593

-134

-94

-181

Eximbank

34.625

34.694

35.794

-118

-118

-159

Sacombank

34.644

34.694

36.457

-107

-107

-115

Tỷ giá đôla Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đôla Úc sáng nay ghi nhận xu hướng tăng tại nhiều ngân hàng, dù vẫn có một số nơi điều chỉnh giảm nhẹ.

Ở chiều mua, giá biến động tăng từ 13 đồng đến 58 đồng, hiện dao động từ 18.206 VND/AUD đến 18.461 VND/AUD. Trong đó, ngân hàng Techcombank niêm yết mức thấp nhất 18.206 VND/AUD, còn ngân hàng Eximbank niêm yết mức cao nhất 18.516 VND/AUD.

Ở chiều bán, giá tăng từ 2 đồng đến 59 đồng, dao động từ 19.045 VND/AUD đến 19.443 VND/AUD. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết mức thấp nhất 19.045 VND/AUD, còn ngân hàng Sacombank niêm yết mức cao nhất 19.443 VND/AUD.

Ngân hàng

Tỷ giá đôla Úc hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

18.283

18.467

19.059

46

46

48

Agribank

18.388

18.462

19.055

58

58

59

VietinBank

18.418

18.468

19.168

13

13

13

Techcombank

18.206

18.481

19.092

-12

-13

-2

HSBC

18.279

18.450

19.045

24

46

3

Eximbank

18.461

18.516

19.167

21

21

2

Sacombank

18.409

18.509

19.443

41

41

39

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá yen Nhật trong phiên sáng nay ghi nhận xu hướng giảm tại toàn bộ ngân hàng được khảo sát.

Ở chiều mua, giá giảm từ 0,44 đồng đến 0,79 đồng, hiện dao động từ 158,5 VND/JPY đến 162,65 VND/JPY. Trong đó, ngân hàng Techcombank niêm yết mức thấp nhất 158,5 VND/JPY, còn ngân hàng Eximbank niêm yết mức cao nhất 163,14 VND/JPY.

Ở chiều bán, giá giảm từ 0,5 đồng đến 0,85 đồng, dao động từ 168,0 VND/JPY đến 172,77 VND/JPY. Trong đó, ngân hàng HSBC niêm yết mức thấp nhất 168,0 VND/JPY, trong khi ngân hàng Sacombank niêm yết mức cao nhất 172,77 VND/JPY.

Ngân hàng

Tỷ giá yen Nhật hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

159,44

161,05

169,56

-0,79

-0,80

-0,85

Agribank

161,11

161,76

169,02

-0,57

-0,57

-0,63

VietinBank

160,8

161,3

170,3

-0,5

-0,5

-0,5

Techcombank

158,5

162,62

170,9

-0,6

-0,56

-0,55

HSBC

160,94

162,1

168,0

-0,61

-0,8

-0,5

Eximbank

162,65

163,14

168,71

-0,44

-0,44

-0,63

Sacombank

161,72

162,22

172,77

-0,56

-0,56

-0,52

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 20.259,47 VND/SGD và 20.950,20 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 19.029,97 VND/CAD và 19.639,46 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 806,95 VND/THB và 841,16 VND/THB.

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào và bán ra là: 17,07 VND/KRW và 18,52 VND/KRW.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.