Tỷ giá VietinBank hôm nay 12/3 đồng loạt giảm mạnh, riêng USD nhích nhẹ
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 12/03/2026 10:38
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay đảo chiều tăng 29 đồng ở chiều mua vào và 3 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.075 VND/USD và 26.314 VND/USD.
Ở chiều ngược lại, tỷ giá euro đồng loạt giảm 193 đồng ở cả giao dịch mua – bán. Hiện, đồng tiền này đã giảm xuống còn 29.819 VND/EUR đối với mua tiền mặt, 29.869 VND/EUR đối với mua chuyển khoản và 31.179 VND/EUR đối với bán ra.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật tiếp tục giảm 0,65 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 160,69 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,19 VND/JPY và bán ra ở 170,19 VND/JPY.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá bảng Anh hiện còn 34.692 VND/GBP, 34.792 VND/GBP va 35.652 VND/GBP; tương ứng cho mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; cùng giảm 152 đồng.
Song song đó, tỷ giá đô Úc cũng giảm 52 đồng và hạ giá mua tiền mặt còn 18.397 VND/AUD, mua chuyển khoản còn 18.447 VND/AUD và bán ra ở 19.147 VND/AUD.
Với tỷ giá won, VietinBank điều chỉnh giảm 0,1 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 14,76 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,76 VND/KRW và bán ra là 19,36 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/3 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.075 |
26.075 |
26.314 |
29 |
29 |
3 |
|
Euro |
EUR |
29.819 |
29.869 |
31.179 |
-193 |
-193 |
-193 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,69 |
161,19 |
170,19 |
-0,65 |
-0,65 |
-0,65 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.692 |
34.792 |
35.652 |
-152 |
-152 |
-152 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.397 |
18.447 |
19.147 |
-52 |
-52 |
-52 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.886 |
19.086 |
19.636 |
-20 |
-20 |
-20 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.143 |
33.398 |
34.098 |
-157 |
-157 |
-157 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.770 |
3.877 |
- |
-2 |
-2 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.028 |
4.138 |
- |
-26 |
-26 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.283 |
3.298 |
3.418 |
5 |
5 |
5 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,76 |
16,76 |
19,36 |
-0,10 |
-0,10 |
-0,10 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,93 |
1,32 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.688 |
2.768 |
- |
-12 |
-12 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.264 |
15.314 |
15.830 |
-62 |
-62 |
-62 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.789 |
2.889 |
- |
-32 |
-32 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.143 |
20.233 |
20.913 |
-44 |
-44 |
-44 |
|
Baht Thái |
THB |
769,12 |
813,46 |
837,12 |
-10 |
-10 |
-10 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.851,81 |
7.241,81 |
- |
8 |
8 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.824 |
88.874 |
- |
95 |
95 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.