Tỷ giá VietinBank hôm nay 12/3 đồng loạt giảm mạnh, riêng USD nhích nhẹ

Khảo sát ngày 12/3, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay quay đầu lao dốc ở nhiều ngoại tệ lớn. Trong đó, euro đã giảm xuống còn 29.819 VND/EU cho giá mua tiền mặt và 31.179 VND/EUR cho giá mua chuyển khoản.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay đảo chiều tăng 29 đồng ở chiều mua vào và 3 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.075 VND/USD và 26.314 VND/USD.

Ở chiều ngược lại, tỷ giá euro đồng loạt giảm 193 đồng ở cả giao dịch mua – bán. Hiện, đồng tiền này đã giảm xuống còn 29.819 VND/EUR đối với mua tiền mặt, 29.869 VND/EUR đối với mua chuyển khoản và 31.179 VND/EUR đối với bán ra.

Tương tự, tỷ giá yen Nhật tiếp tục giảm 0,65 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 160,69 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,19 VND/JPY và bán ra ở 170,19 VND/JPY.

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá bảng Anh hiện còn 34.692 VND/GBP, 34.792 VND/GBP va 35.652 VND/GBP; tương ứng cho mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; cùng giảm 152 đồng.

Song song đó, tỷ giá đô Úc cũng giảm 52 đồng và hạ giá mua tiền mặt còn 18.397 VND/AUD, mua chuyển khoản còn 18.447 VND/AUD và bán ra ở 19.147 VND/AUD.

Với tỷ giá won, VietinBank điều chỉnh giảm 0,1 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 14,76 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,76 VND/KRW và bán ra là 19,36 VND/KRW.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/3

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.075

26.075

26.314

29

29

3

Euro

EUR

29.819

29.869

31.179

-193

-193

-193

yen Nhật

JPY

160,69

161,19

170,19

-0,65

-0,65

-0,65

Bảng Anh

GBP

34.692

34.792

35.652

-152

-152

-152

Dollar Australia

AUD

18.397

18.447

19.147

-52

-52

-52

Dollar Canada

CAD

18.886

19.086

19.636

-20

-20

-20

Franc Thụy Sỹ

CHF

33.143

33.398

34.098

-157

-157

-157

Nhân dân tệ

CNY

-

3.770

3.877

-

-2

-2

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.028

4.138

-

-26

-26

Dollar Hồng Kông

HKD

3.283

3.298

3.418

5

5

5

Won Hàn Quốc

KRW

14,76

16,76

19,36

-0,10

-0,10

-0,10

Kip Lào

LAK

-

0,93

1,32

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.688

2.768

-

-12

-12

Dollar New Zealand

NZD

15.264

15.314

15.830

-62

-62

-62

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.789

2.889

-

-32

-32

Đô la Singapore

SGD

20.143

20.233

20.913

-44

-44

-44

Baht Thái

THB

769,12

813,46

837,12

-10

-10

-10

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.851,81

7.241,81

-

8

8

Dinar Kuwait

KWD

-

83.824

88.874

-

95

95

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

CÙNG CHUYÊN MỤC