Lãi suất ngân hàng hôm nay 26/8 Vietcombank, Agribank, VietinBank và BIDV có tăng lãi suất?
- Tín dụng & Lãi suất
- 26/08/2026 10:17
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) trong ngày 26/8 tiếp tục duy trì khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân ổn định trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm.
Chi tiết về các kỳ hạn chủ chốt, khách hàng gửi tiền tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt được hưởng mức lãi suất là 2,6%/năm và 2,9%/năm. Đối với các khoản tiền gửi trung hạn có kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, Agribank cùng áp dụng một mức lãi suất cố định là 4,0%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài hơn, lãi suất huy động cho kỳ hạn 12 tháng neo tại mức 5,9%/năm, và kỳ hạn 24 tháng được áp dụng mức lãi suất cao nhất của ngân hàng này là 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,6% |
|
2 Tháng |
2,6% |
|
3 Tháng |
2,9% |
|
4 Tháng |
2,9% |
|
5 Tháng |
2,9% |
|
6 Tháng |
4,0% |
|
7 Tháng |
4,0% |
|
8 Tháng |
4,0% |
|
9 Tháng |
4,0% |
|
10 Tháng |
4,0% |
|
11 Tháng |
4,0% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Nhằm đáp ứng nhu cầu tích lũy đa dạng của người dân, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) công bố giữ vững toàn bộ dải lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân trong khoảng rộng từ 2,1% đến 6,0%/năm trên cả hình thức gửi trực tuyến lẫn gửi trực tiếp tại quầy
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Đối với khách hàng thực hiện các giao dịch trực tiếp tại quầy, biểu lãi suất của Vietcombank tiếp tục dao động trong khoảng 2,1–6,0%/năm.
Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng được áp dụng mức lãi suất 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng hưởng mức 2,4%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng được ngân hàng đồng loạt áp dụng mức 3,5%/năm. Trong khi đó, các kỳ hạn dài hơn có sự bứt phá rõ rệt khi kỳ hạn 12 tháng đạt 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo ở mức tối đa là 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,10% |
|
7 ngày |
0,20% |
|
14 ngày |
0,20% |
|
1 tháng |
2,10% |
|
2 tháng |
2,10% |
|
3 tháng |
2,40% |
|
6 tháng |
3,50% |
|
9 tháng |
3,50% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
24 tháng |
6,0% |
|
36 tháng |
5,30% |
|
48 tháng |
5,30% |
|
60 tháng |
5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh trực tuyến, Vietcombank cũng duy trì chính sách giữ nguyên biểu phí cũ với khung lãi suất dao động từ 2,1% đến 6,0%/năm.
Khách hàng lựa chọn gửi tiết kiệm online kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng sẽ nhận mức lãi suất tương ứng là 2,1%/năm và 2,4%/năm. Với các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất trực tuyến được giữ ở mức 3,5%/năm. Với các khoản tiền gửi kỳ hạn 12 tháng, lãi suất neo tại mức 5,9%/năm, và kỳ hạn 24 tháng trực tuyến được niêm yết mức cao nhất là 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
24 tháng |
6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Bước vào ngày làm việc 26/8, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) tiếp tục duy trì dải lãi suất huy động dành cho phân khúc khách hàng cá nhân dao động ổn định từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.
Đối với các kỳ hạn ngắn, BIDV hiện đang chi trả mức lãi suất tiết kiệm là 2,1%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và mức 2,4%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Các khoản tiền gửi thuộc kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được giữ ở mức lãi suất trung hạn là 3,5%/năm.
Khi khách hàng gửi tiền ở các kỳ hạn dài, mức lãi suất tăng lên đáng kể với 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, và đạt mức trần cao nhất tại ngân hàng này là 6,0%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,9% |
|
13 Tháng |
5,9% |
|
15 Tháng |
5,9% |
|
18 Tháng |
5,9% |
|
24 Tháng |
6,0% |
|
36 Tháng |
6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Bảng lãi suất huy động của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) trong ngày 26/8 không có bất kỳ điều chỉnh mới nào, tiếp tục giữ nguyên biên độ lãi suất dành cho khách hàng cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.
Đi vào chi tiết các kỳ hạn phổ biến, VietinBank áp dụng mức lãi suất 2,1%/năm đối với kỳ hạn 1 tháng và duy trì mức 2,4%/năm đối với kỳ hạn 3 tháng. Đối với các kỳ hạn trung hạn gồm 6 tháng và 9 tháng, nhà băng này đồng loạt ấn định mức lãi suất chung là 3,5%/năm.
Ở nhóm tiền gửi dài hạn, khách hàng sẽ nhận được mức lãi suất 5,9%/năm khi chọn kỳ hạn 12 tháng và hưởng mức lãi suất huy động cao nhất là 6,0%/năm ở kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,9% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,9% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,9% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,9% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
6% |
|
36 tháng |
6% |
|
Trên 36 tháng |
6% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank), biểu lãi suất dành cho khách hàng cá nhân gửi tiền trong ngày 26/8 tiếp tục đứng yên hoàn toàn với biên độ lãi suất dao động từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Khi thực hiện gửi tiết kiệm trực tiếp tại các quầy giao dịch, khách hàng của Sacombank sẽ được áp dụng khung lãi suất đi ngang từ 4,5% đến 6,7%/năm.
Theo đó, tiền gửi tại kỳ hạn 1 tháng và kỳ hạn 3 tháng cùng nhận mức lãi suất là 4,5%/năm. Đối với hai kỳ hạn trung hạn là 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất được giữ cố định ở ngưỡng 6,2%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi tiền kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận mức lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn dài 24 tháng được áp dụng mức lãi suất quầy tốt nhất là 6,7%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|---|---|
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,50% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,50% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,50% |
|
4 tháng |
4,50% |
|
5 tháng |
4,50% |
|
6 tháng |
6,20% |
|
7 tháng |
6,20% |
|
8 tháng |
6,20% |
|
9 tháng |
6,20% |
|
10 tháng |
6,20% |
|
11 tháng |
6,20% |
|
12 tháng |
5,90% |
|
13 tháng |
5,90% |
|
15 tháng |
6,00% |
|
18 tháng |
6,00% |
|
24 tháng |
6,70% |
|
36 tháng |
6,70% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Kênh tiết kiệm trực tuyến tiếp tục được ngân hàng ưu ái hơn với dải lãi suất được giữ nguyên từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm.
Trong đó, lãi suất áp dụng cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng trực tuyến cùng ở mức ổn định 4,5%/năm. Với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, khách hàng gửi online sẽ được hưởng mức lãi suất khá tốt là 6,4%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, tiền gửi online kỳ hạn 12 tháng duy trì mức lãi suất 6,6%/năm, và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ vững vị trí đỉnh cao ở mức 6,9%/năm
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,50% |
4,50% |
|
|
2 tháng |
4,50% |
4,49% |
|
|
3 tháng |
4,50% |
4,48% |
|
|
4 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
5 tháng |
4,50% |
4,47% |
|
|
6 tháng |
6,40% |
6,35% |
6,32% |
|
7 tháng |
6,40% |
6,30% |
|
|
8 tháng |
6,40% |
6,28% |
|
|
9 tháng |
6,40% |
6,30% |
6,27% |
|
10 tháng |
6,40% |
6,25% |
|
|
11 tháng |
6,40% |
6,24% |
|
|
12 tháng |
6,60% |
6,44% |
6,41% |
|
13 tháng |
6,60% |
6,39% |
|
|
15 tháng |
6,60% |
6,39% |
6,36% |
|
18 tháng |
6,60% |
6,34% |
6,31% |
|
24 tháng |
6,90% |
6,52% |
6,48% |
|
36 tháng |
6,90% |
6,32% |
6,29% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Biểu lãi suất tiết kiệm dành cho nhóm khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) duy trì sự bình lặng trong ngày 26/8 khi toàn bộ dải lãi suất tiếp tục dao động ổn định trong khoảng từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Đối với phân khúc khách hàng Priority thực hiện gửi tiền dưới 1 tỷ đồng trực tiếp tại quầy, MB Bank áp dụng khung lãi suất từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm.
Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng được áp dụng lãi suất 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng hưởng mức 4,1%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì mức lãi suất trung hạn là 4,6%/năm. Với kỳ hạn dài 12 tháng, khách hàng được nhận lãi suất 6,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục duy trì mức lãi suất cao nhất ở mức 7,0%/năm.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
KKH |
0,05% |
0,05% |
||||
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
||||
|
01 tháng |
3,70% |
3,68% |
3,90% |
3,88% |
||
|
02 tháng |
3,80% |
3,77% |
4,00% |
3,97% |
||
|
03 tháng |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4,30% |
4,25% |
4,28% |
|
04 tháng |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4,30% |
4,23% |
4,27% |
|
05 tháng |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4,30% |
4,22% |
4,26% |
|
06 tháng |
4,60% |
4,49% |
4,55% |
4,80% |
4,68% |
4,75% |
|
07 tháng |
4,60% |
4,47% |
4,54% |
4,80% |
4,66% |
4,74% |
|
08 tháng |
4,60% |
4,46% |
4,53% |
4,80% |
4,65% |
4,73% |
|
09 tháng |
4,60% |
4,44% |
4,53% |
4,80% |
4,63% |
4,72% |
|
10 tháng |
4,60% |
4,43% |
4,52% |
4,80% |
4,61% |
4,71% |
|
11 tháng |
4,60% |
4,41% |
4,51% |
4,80% |
4,59% |
4,70% |
|
12 tháng |
6,20% |
5,83% |
6,03% |
6,30% |
5,92% |
6,12% |
|
13 tháng |
6,20% |
5,80% |
6,01% |
6,30% |
5,89% |
6,10% |
|
15 tháng |
6,20% |
5,75% |
5,98% |
6,30% |
5,84% |
6,07% |
|
18 tháng |
6,20% |
5,67% |
5,94% |
6,30% |
5,75% |
6,03% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
7,00% |
6,14% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
7,00% |
5,78% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
7,00% |
5,46% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
7,00% |
5,18% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh tiền gửi số truyền thống dành cho nhóm khách hàng cá nhân thông thường (khách hàng Mass) với số tiền gửi dưới 1 tỷ đồng, MB Bank tiếp tục giữ nguyên dải lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm.
Kỳ hạn 1 tháng được niêm yết mức lãi suất 4,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng nhận mức 4,65%/năm. Với hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất đồng loạt được neo ở ngưỡng 5,7%/năm. Đối với các khoản tiền gửi kỳ hạn dài, khách hàng được hưởng lãi suất 6,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và đạt mức tối đa 7,0%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
|
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
|
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
|
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,70% |
4,68% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,70% |
4,67% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,70% |
4,66% |
|
06 tháng |
5,70% |
5,63% |
5,80% |
5,73% |
|
07 tháng |
5,70% |
5,62% |
5,80% |
5,71% |
|
08 tháng |
5,70% |
5,60% |
5,80% |
5,70% |
|
09 tháng |
5,70% |
5,59% |
5,80% |
5,69% |
|
10 tháng |
5,70% |
5,58% |
5,80% |
5,67% |
|
11 tháng |
5,70% |
5,56% |
5,80% |
5,66% |
|
12 tháng |
6,30% |
6,12% |
6,35% |
6,17% |
|
13 tháng |
6,30% |
6,10% |
6,35% |
6,15% |
|
15 tháng |
6,30% |
6,07% |
6,35% |
6,12% |
|
18 tháng |
6,30% |
6,03% |
6,35% |
6,08% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Với nhóm Priority và Private trên kênh số, mức lãi suất cũng không thay đổi. Kỳ hạn 1 tháng dao động 4,5–4,6%/năm, kỳ hạn 3 tháng từ 4,7–4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được niêm yết trong khoảng 5,8–5,9%/năm; kỳ hạn 12 tháng cao nhất 6,4%/năm và kỳ hạn 24 tháng duy trì 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,55% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,65% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,70% |
4,68% |
4,70% |
4,68% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,70% |
4,67% |
4,70% |
4,67% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,70% |
4,66% |
4,70% |
4,66% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,80% |
5,73% |
5,85% |
5,77% |
5,90% |
5,82% |
|
07 tháng |
5,80% |
5,71% |
5,85% |
5,76% |
5,90% |
5,81% |
|
08 tháng |
5,80% |
5,70% |
5,85% |
5,75% |
5,90% |
5,80% |
|
09 tháng |
5,80% |
5,69% |
5,85% |
5,73% |
5,90% |
5,78% |
|
10 tháng |
5,80% |
5,67% |
5,85% |
5,72% |
5,90% |
5,77% |
|
11 tháng |
5,80% |
5,66% |
5,85% |
5,71% |
5,90% |
5,75% |
|
12 tháng |
6,35% |
6,17% |
6,40% |
6,21% |
6,40% |
6,21% |
|
13 tháng |
6,35% |
6,15% |
6,40% |
6,20% |
6,40% |
6,20% |
|
15 tháng |
6,35% |
6,12% |
6,40% |
6,17% |
6,40% |
6,17% |
|
18 tháng |
6,35% |
6,08% |
6,40% |
6,12% |
6,40% |
6,12% |
|
24 tháng |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
7,00% |
6,56% |
|
36 tháng |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
7,00% |
6,37% |
|
48 tháng |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
7,00% |
6,18% |
|
60 tháng |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
7,00% |
6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Giữ vững ngôi vương về mức lãi suất tối đa trên thị trường huy động, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) trong phiên giao dịch ngày 26/8 tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân dao động từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Khách hàng giao dịch trực tiếp tại quầy của HDBank tiếp tục được hưởng dải lãi suất dao động từ 3,5% đến 7,6%/năm tùy theo kỳ hạn gửi và các điều kiện đi kèm.
Kỳ hạn 1 tháng được ấn định mức lãi suất là 3,5%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng neo ở mức 3,6%/năm. Đối với tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất lần lượt là 4,9%/năm và 4,7%/năm.
Ở các kỳ hạn dài hơn, tiền gửi kỳ hạn 12 tháng (loại 2) được hưởng lãi suất 5,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng nhận mức 4,9%/năm. (Riêng mức lãi suất đỉnh 7,6%/năm vẫn được duy trì riêng cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 với điều kiện quy mô tiền gửi tối thiểu theo quy định riêng của ngân hàng).
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
4,9 |
4,7 |
4,8 |
4,8 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,6 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
4,6 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
4,7 |
4,4 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
4,7 |
4,5 |
4,5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,2 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,2 |
4,8 |
5 |
5 |
5,1 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
7,6 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,4 |
4,9 |
5,1 |
5,2 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
5,3 |
– |
|
|
24 tháng |
4,9 |
4,3 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
4,8 |
|
|
36 tháng |
4,9 |
4 |
4,5 |
4,6 |
4,6 |
4,7 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Với hình thức tiết kiệm trực tuyến, HDBank tiếp tục giữ nguyên dải lãi suất ưu đãi dao động từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm.
Theo biểu lãi suất này, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng được áp dụng mức lãi suất lần lượt là 4,2%/năm và 4,3%/năm. Đối với kỳ hạn 6 tháng, khách hàng online được hưởng mức lãi suất là 5,0%/năm, và kỳ hạn 9 tháng là 4,8%/năm. Với các kỳ hạn dài hơn, tiền gửi trực tuyến kỳ hạn 12 tháng duy trì mức lãi suất 5,3%/năm, và kỳ hạn 24 tháng được áp dụng lãi suất 5,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5 |
4,8 |
4,9 |
4,9 |
|
07 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,7 |
– |
|
08 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,7 |
– |
|
09 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
|
10 tháng |
4,8 |
4,5 |
4,6 |
– |
|
11 tháng |
4,8 |
4,6 |
4,6 |
– |
|
12 tháng |
5,3 |
4,9 |
5,1 |
5,1 |
|
13 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
– |
|
15 tháng |
5,5 |
5 |
5,2 |
5,3 |
|
18 tháng |
5,6 |
5 |
5,3 |
5,3 |
|
24 tháng |
5 |
4,4 |
4,7 |
4,7 |
|
36 tháng |
5 |
4,1 |
4,6 |
4,7 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Trong nỗ lực duy trì tính ổn định của nguồn vốn huy động, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) công bố giữ nguyên toàn bộ biểu lãi suất dành cho nhóm khách hàng cá nhân thông thường trong khoảng từ 3,95%/năm đến 6,25%/năm.
Lãi suất tiết kiệm thường
Với sản phẩm gửi tiết kiệm thường tại quầy dành cho nhóm khách hàng thông thường, Techcombank duy trì dải lãi suất từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm.
Cụ thể, khách hàng nhận mức lãi suất 3,95%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 4,25%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng được nhà băng này đồng loạt áp dụng mức lãi suất 5,95%/năm. Đối với các kỳ hạn dài, lãi suất kỳ hạn 12 tháng được giữ ở mức 6,15%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng neo ở mức 5,25%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
2M |
4,2 |
4,1 |
3,95 |
3,95 |
|
3M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
4M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
5M |
4,5 |
4,4 |
4,25 |
4,25 |
|
6M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
7M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
8M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
9M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
10M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
11M |
6,2 |
6,1 |
5,95 |
5,95 |
|
12M |
6,4 |
6,3 |
6,15 |
6,15 |
|
13M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
14M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
15M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
16M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
17M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
18M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
19M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
20M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
21M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
22M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
23M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
24M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
25M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
26M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
27M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
28M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
29M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
30M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
31M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
32M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
33M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
34M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
35M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
36M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Đối với sản phẩm tiết kiệm Phát Lộc tại quầy cho khách hàng thông thường gửi số tiền dưới 1 tỷ đồng, Techcombank tiếp tục áp dụng khung lãi suất ổn định trong khoảng 4,05–6,25%/năm.
Chi tiết các kỳ hạn cho thấy, kỳ hạn 1 tháng được hưởng mức lãi suất 4,05%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt 4,35%/năm. Với hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất đồng loạt neo ở ngưỡng 6,05%/năm. Kỳ hạn 12 tháng mang về cho người gửi mức lãi suất là 6,25%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng (thuộc nhóm kỳ hạn từ 13 đến 36 tháng) được áp dụng mức lãi suất là 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,4 |
4,3 |
4,3 |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
4,15 |
4,05 |
4,05 |
|
3–5 tháng |
4,7 |
4,6 |
4,6 |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
4,45 |
4,35 |
4,35 |
|
6–11 tháng |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,2 |
6,2 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
6,15 |
6,05 |
6,05 |
|
12 tháng |
6,6 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,4 |
6,4 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
6,35 |
6,25 |
6,25 |
|
13–36 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Khảo sát tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) cho thấy dải lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân gửi tiền trong ngày 26/8 tiếp tục đi ngang hoàn toàn, dao động từ 4,0%/năm đến 5,7%/năm.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Với hình thức tiết kiệm truyền thống giao dịch tại quầy, ACB giữ nguyên khung lãi suất huy động trong khoảng từ 4,0% đến 5,4%/năm.
Trong đó, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng sẽ nhận lãi suất là 4,0%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm. Lãi suất kỳ hạn 6 tháng được niêm yết ở mức 4,5%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Kỳ hạn dài 12 tháng mang lại mức lãi suất 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục được áp dụng mức lãi suất 5,4%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
|||
|
1T |
4 |
3,95 |
||
|
2T |
4,2 |
4,15 |
4,1 |
|
|
3T |
4,4 |
4,35 |
4,3 |
|
|
4T |
4,6 |
|||
|
5T |
4,75 |
|||
|
6T |
4,5 |
4,45 |
4,4 |
|
|
9T |
4,7 |
4,6 |
||
|
12T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
5 |
|
13T |
5,4 |
5,20** |
||
|
15T |
5,4 |
5,25 |
5,2 |
|
|
18T |
5,4 |
5,2 |
5,15 |
|
|
24T |
5,4 |
5,15 |
5,1 |
|
|
36T |
5,4 |
4,95 |
||
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh gửi tiền trực tuyến với quy mô khoản gửi dưới 200 triệu đồng, ACB tiếp tục duy trì dải lãi suất từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm.
Cụ thể, lãi suất dành cho kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng ở mức 4,7%/năm. Khách hàng lựa chọn kỳ hạn 6 tháng trực tuyến sẽ nhận mức lãi suất là 4,9%/năm, và kỳ hạn 9 tháng là 5,1%/năm. Riêng đối với kỳ hạn dài 12 tháng trực tuyến, mức lãi suất tiếp tục duy trì ở ngưỡng cao nhất của nhóm này là 5,7%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,5 |
4,6 |
4,7 |
4,9 |
5,1 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,6 |
4,7 |
4,75 |
5 |
5,2 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,65 |
4,75 |
4,75 |
5,05 |
5,25 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
5,1 |
5,3 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Khép lại biểu khảo sát thị trường ngày 26/8, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) công bố tiếp tục giữ ổn định dải lãi suất huy động đối với các khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng của khách hàng cá nhân trong khoảng từ 4,45%/năm đến 6,20%/năm.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Đối với các khoản tiền gửi có quy mô dưới 1 tỷ đồng được thực hiện trực tiếp tại quầy, VPBank duy trì dải lãi suất dao động từ 4,45% đến 6,0%/năm.
Kỳ hạn 1 tháng hiện được áp dụng mức lãi suất là 4,45%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng neo ở mức 4,65%/năm. Điểm đáng chú ý là các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng cùng được hưởng chung một mức lãi suất trung dài hạn khá cạnh tranh là 6,0%/năm. Riêng đối với kỳ hạn 24 tháng, mức lãi suất huy động tại quầy được ấn định là 5,8%/năm.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
4 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
4 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
5,8 |
5,8 |
5,8 |
4 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
4,1 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,45 |
4,45 |
4,65 |
4,65 |
4,65 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
5,9 |
5,9 |
5,9 |
4,1 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Khách hàng thực hiện gửi tiền trực tuyến dưới 1 tỷ đồng tại VPBank tiếp tục được áp dụng khung lãi suất cao hơn, dao động ổn định trong khoảng 4,75–6,20%/năm.
Theo đó, kỳ hạn 1 tháng và kỳ hạn 3 tháng online cùng được chi trả mức lãi suất là 4,75%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng trực tuyến tiếp tục được ngân hàng này đồng loạt duy trì ở mức lãi suất 6,20%/năm. Đối với tiền gửi online kỳ hạn dài 24 tháng, mức lãi suất được giữ nguyên ở mức 6,0%/năm.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6 |
6 |
6 |
4,2 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
4,3 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
4,3 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Với mức lãi suất chạm đỉnh 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 (áp dụng kèm các điều kiện về quy mô tiền gửi), HDBank tiếp tục nắm giữ vị trí quán quân về lãi suất huy động.
Theo sát phía sau là MB Bank với mức lãi suất tối đa là 7,0%/năm đối với các kỳ hạn dài từ 24 tháng trở lên. Sacombank cũng giữ một vị thế vô cùng cạnh tranh trên kênh trực tuyến khi tiếp tục áp dụng mức lãi suất 6,9%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, VPBank là một trong những điểm đến hấp dẫn khi áp dụng mức lãi suất 6,20%/năm cho các khoản tiền gửi trực tuyến dưới 1 tỷ đồng tại các kỳ hạn kéo dài từ 6 đến 12 tháng.
Trong khi đó, nhóm 4 ngân hàng thương mại nhà nước (Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank) tiếp tục duy trì sự đồng thuận cao về tính ổn định với mức lãi suất cao nhất là 6,0%/năm tại kỳ hạn dài 24 tháng.