Tỷ giá Vietcombank hôm nay 26/8 đảo chiều đi xuống ở các ngoại tệ
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 26/08/2026 09:55
- Hà My
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/8/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
25.890 |
25.920 |
26.300 |
-60 |
-60 |
-60 |
|
Euro |
EUR |
29.700,60 |
30.000,60 |
31.266,77 |
-50,45 |
-51 |
-53 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.720,24 |
35.070,95 |
36.194,51 |
-52 |
-52,32 |
-54 |
|
Yen Nhật |
JPY |
158,34 |
159,94 |
169,26 |
-0,3 |
-0,35 |
-0,38 |
|
Đô la Úc |
AUD |
18.231,50 |
18.415,65 |
19.005,63 |
-11,32 |
-11,44 |
-11,74 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.028,63 |
20.230,94 |
20.920,88 |
-41,32 |
-41,74 |
-43,1 |
|
Baht Thái |
THB |
704,42 |
782,69 |
815,89 |
-2,06 |
-2,28 |
-2,37 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.389,50 |
18.575,25 |
19.170,34 |
-35,63 |
-36,00 |
-37,08 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
31.753,67 |
32.074,41 |
33.101,97 |
-45,25 |
-45,71 |
-47,05 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.236,73 |
3.269,42 |
3.394,48 |
-8,81 |
-8,90 |
-9,22 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.786,64 |
3.824,89 |
3.947,43 |
-7,64 |
-7,72 |
-7,95 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.002,86 |
4.155,96 |
- |
-6,88 |
-7,14 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
272,08 |
283,8 |
- |
0,32 |
0,34 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
16,31 |
18,12 |
19,67 |
0 |
0 |
-0,07 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
84.616,03 |
88.718,22 |
- |
-222,25 |
-232,71 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.400,32 |
6.539,63 |
- |
-8,37 |
-8,52 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.745,47 |
2.861,91 |
- |
-9,95 |
-10,36 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
297,06 |
328,83 |
- |
-1,56 |
-1,73 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.914,42 |
7.212,07 |
- |
-16 |
-16 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.706,57 |
2.821,36 |
- |
5,21 |
5,44 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h50 (Tổng hợp: Hà My)
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, nhóm ngoại tệ chủ chốt sáng nay ghi nhận diễn biến trái chiều so với hôm trước.
Cụ thể, tỷ giá USD đồng loạt "bốc hơi" 60 đồng ở cả ba giao dịch. Hiện giá mua tiền mặt lùi về mốc 25.890 VND/USD, giá mua chuyển khoản hạ xuống 25.920 VND/USD và chiều bán ra được niêm yết tại mức 26.300 VND/USD.
Cùng lúc, tỷ giá euro giảm 50,45 đồng ở chiều mua tiền mặt, rơi về mức 29.700,6 VND/EUR; giá mua chuyển khoản mất 51 đồng, còn 30.000,6 VND/EUR và chiều bán ra trượt xuống mốc 31.266,77 VND/EUR sau khi mất 53 đồng.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá bảng Anh tại Vietcombank hạ 52 đồng ở chiều mua tiền mặt, xuống 34.720,24 VND/GBP; chiều mua chuyển khoản giảm 52,32 đồng về mức 35.070,95 VND/GBP và chiều bán ra sụt 54 đồng, giao dịch tại mốc 36.194,51 VND/GBP.
Đối với tỷ giá đôla Úc, chiều mua tiền mặt được niêm yết tại 18.231,5 VND/AUD (mất 11,32 đồng), chiều mua chuyển khoản xuống 18.415,65 VND/AUD (giảm 11,44 đồng) và chiều bán ra chốt ở mức 19.005,63 VND/AUD (giảm 11,74 đồng).
Tương tự, tỷ giá yen Nhật được Vietcombank niềm yết chiều mua tiền mặt tại mức 158,34 VND/JPY, mua chuyển khoản xuống 159,94 VND/JPY và chiều bán ra chốt ở mốc 169,26 VND/JPY, lần lượt giảm 0,3 đồng, 0,35 đồng và 0,38 đồng so với phiên trước.
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 26/8 đồng loạt mất giá ở các đồng tiền chủ chốt. Các đồng USD, euro, bảng Anh, đôla Úc và yen Nhật đều giảm so với phiên trước.
Đối với nhóm ngoại tệ còn lại, thị trường cũng chứng kiến áp lực giảm giá. Các đồng đô la Singapore, baht Thái, đô la Canada, franc Thụy Sĩ, đô la Hong Kong, nhân dân tệ, krone Đan Mạch,... đều ghi nhận xu hướng giảm. Trong khi đồng Krona Thụy Điển nhích tăng nhẹ ở cả hai chiều giao dịch.
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.