Lãi suất ngân hàng hôm nay 8/5, Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank giữ mức nào?

Ghi nhận lúc 10h00, lãi suất ngân hàng hôm nay 8/5 HDBank tiếp tục là đơn vị dẫn đầu thị trường với mức lãi suất đặc biệt lên tới 7,6%/năm, trong khi nhóm Big 4 gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank vẫn duy trì mức trần huy động quanh ngưỡng 6,0%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất cho khách hàng cá nhân ổn định trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng.

Tại các kỳ hạn ngắn, Agribank niêm yết mức lãi suất 2,6%/năm cho 1 tháng và 2,9%/năm cho 3 tháng. Đối với phân khúc trung hạn, lãi suất kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đều được giữ nguyên ở mức 4,0%/năm. Với các khoản tiền gửi dài hạn, ngân hàng này áp dụng mức 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi mức lãi suất cao nhất 6,0%/năm dành cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Biểu lãi suất huy động tại quầy của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện vẫn được duy trì trong khung từ 2,1%/năm đến 6%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.

Cụ thể, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng nhận mức lãi suất 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn là 6 tháng và 9 tháng tiếp tục đứng yên ở mức 3,5%/năm. Đối với các kỳ hạn dài hơn, Vietcombank niêm yết lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Hệ thống tiền gửi trực tuyến của Vietcombank cũng không ghi nhận biến động mới, với khung lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 6%/năm cho các kỳ hạn từ 1-24 tháng.

Chi tiết các kỳ hạn như sau: 1 tháng hưởng lãi 2,1%/năm; 3 tháng hưởng 2,4%/năm; 6 tháng và 9 tháng cùng giữ mức 3,5%/năm. Lãi suất dành cho kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng lần lượt neo tại mốc 5,9%/năm và 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) thông báo giữ nguyên biểu lãi suất huy động trong khung từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm dành cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.

Theo đó, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng được ấn định ở mức 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục được BIDV áp dụng chung một mức là 3,5%/năm. Với tiền gửi dài hạn, lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng vẫn neo ở mức 5,9%/năm và mức ưu đãi nhất hệ thống của đơn vị này là 6%/năm dành cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) tiếp tục duy trì khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân ổn định ở mức từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến trên 24 tháng.

Nhà băng này hiện niêm yết mức lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được giữ ở mức 3,5%/năm. Với các khoản tiết kiệm dài hạn từ 12 tháng, VietinBank áp dụng lãi suất 5,9%/năm, riêng kỳ hạn 24 tháng đang hưởng mức lãi suất cao nhất là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) niêm yết biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy đi ngang trong khoảng từ 4,75% đến 6,8%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1-36 tháng.

Đơn vị này ấn định mức lãi suất 4,75%/năm cho cả kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng. Lãi suất kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được duy trì ở mức 6,3%/năm. Tại các kỳ hạn dài, mức lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng là 6,1%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng vẫn đứng vững ở mức cao nhất là 6,8%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,30%

7 tháng

6,30%

8 tháng

6,30%

9 tháng

6,30%

10 tháng

6,30%

11 tháng

6,30%

12 tháng

6,10%

13 tháng

6,10%

15 tháng

6,10%

18 tháng

6,10%

24 tháng

6,80%

36 tháng

6,80%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh gửi tiền trực tuyến của Sacombank cũng duy trì trạng thái ổn định với khung lãi suất cạnh tranh từ 4,75%/năm đến 7,0%/năm. Khách hàng gửi tiền online kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng sẽ nhận lãi suất 4,75%/năm; kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng nhận mức 6,5%/năm. Lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng đạt 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo ở mức tối đa là 7,0%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,50%

6,45%

6,41%

7 tháng

6,50%

 

6,40%

8 tháng

6,50%

 

6,38%

9 tháng

6,50%

6,40%

6,36%

10 tháng

6,50%

 

6,35%

11 tháng

6,50%

 

6,33%

12 tháng

6,30%

6,16%

6,13%

13 tháng

6,30%

 

6,11%

15 tháng

6,30%

6,11%

6,08%

18 tháng

6,30%

6,07%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,61%

6,57%

36 tháng

7,00%

6,40%

6,37%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) hiện duy trì lãi suất tiết kiệm tại quầy cho phân khúc khách hàng Priority ổn định trong khoảng từ 3,7%/năm đến 7,2%/năm cho các kỳ hạn từ 1-60 tháng.

Cụ thể, MB Bank niêm yết lãi suất 3,7%/năm cho kỳ hạn 1 tháng và 4,1%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức lãi 4,6%/năm. Với kỳ hạn dài, lãi suất 12 tháng đứng ở mức 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục giữ mốc cao nhất là 7,2%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,5%

   

0,50%

   

02 tuần

0,5%

   

0,50%

   

03 tuần

0,5%

   

0,50%

   

01 tháng

3,7%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,8%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,1%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,1%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,1%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,6%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,6%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,6%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,6%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,6%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,6%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,3%

5,92%

6,12%

6,40%

6,01%

6,21%

13 tháng

6,3%

5,89%

6,10%

6,40%

5,98%

6,20%

15 tháng

6,3%

5,84%

6,07%

6,40%

5,92%

6,17%

18 tháng

6,3%

5,75%

6,03%

6,40%

5,83%

6,12%

24 tháng

7,2%

6,29%

6,74%

7,20%

6,29%

6,74%

36 tháng

7%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh số, biểu lãi suất của MB Bank dành cho khách hàng Mass cũng không đổi, dao động từ 4,5%/năm đến 7,2%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Kỳ hạn 1 tháng hưởng lãi 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng hưởng 4,7%/năm, trong khi hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức 5,7%/năm (áp dụng cho số tiền dưới 1 tỷ đồng). Kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng lần lượt giữ mức lãi suất 6,4%/năm và 7,2%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,5%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,6%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,7%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,7%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,7%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,7%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,7%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,7%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,7%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,7%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,7%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,4%

6,21%

6,45%

6,26%

13 tháng

6,4%

6,20%

6,45%

6,25%

15 tháng

6,4%

6,17%

6,45%

6,21%

18 tháng

6,4%

6,12%

6,45%

6,17%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Đối với nhóm khách hàng Priority và Private, biểu lãi suất tiền gửi số của MB Bank cũng đi ngang. Mức cao nhất tiếp tục được ghi nhận ở kỳ hạn 24 tháng với 7,2%/năm, trong khi các kỳ hạn dài hơn như 36 tháng, 48 tháng và 60 tháng duy trì quanh mức 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,5%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,6%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,7%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,7%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,7%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,8%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,8%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,8%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,8%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,8%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,8%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,45%

6,26%

6,50%

6,31%

6,50%

6,31%

13 tháng

6,45%

6,25%

6,50%

6,29%

6,50%

6,29%

15 tháng

6,45%

6,21%

6,50%

6,26%

6,50%

6,26%

18 tháng

6,45%

6,17%

6,50%

6,21%

6,50%

6,21%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) giữ nguyên biểu lãi suất huy động tại quầy từ 3,5%/năm   năm cho kỳ hạn 9 tháng. Kỳ hạn 12 tháng (loại 2) hưởng lãi 5,2%/năm, còn 24 tháng là 4,9%/năm. Đáng chú ý, lãi suất đặc biệt 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng vẫn được duy trì cho các khoản tiền gửi lớn theo quy định của ngân hàng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Khung lãi suất online tại HDBank cũng đứng yên trong khoảng từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng là 4,2%/năm và 3 tháng là 4,3%/năm. Kỳ hạn 6 tháng có mức lãi 5%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng là 4,8%/năm. Đối với các kỳ hạn dài hơn, lãi suất của 12 tháng và 24 tháng lần lượt neo tại 5,3%/năm và 5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Song song với đà đi ngang của thị trường, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) niêm yết lãi suất tiết kiệm thường dành cho khách hàng cá nhân ổn định trong khoảng 3,95 - 6,15%/năm.

Chi tiết lãi suất: kỳ hạn 1 tháng là 3,95%/năm; 3 tháng là 4,25%/năm; kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức 5,95%/năm cho khách hàng thường. Kỳ hạn 12 tháng hiện giữ mức 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với sản phẩm Phát Lộc tại quầy, Techcombank duy trì mức lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm. Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,05%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đều có mức lãi là 6,05%/năm cho khách hàng thông thường. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đạt 6,25%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng giữ mức 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) tiếp tục duy trì mức lãi suất ổn định tại quầy, dao động từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.

Lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng hiện là 4,0%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng có lãi suất 4,4%/năm. Đối với các kỳ hạn trung hạn, ACB niêm yết 4,5%/năm cho kỳ hạn 6 tháng và 4,7%/năm cho kỳ hạn 9 tháng. Tại các kỳ hạn dài hơn, 12 tháng có lãi suất 5,3%/năm và 24 tháng giữ mức 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, lãi suất của ACB cho các khoản gửi dưới 200 triệu đồng vẫn dao động từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm. Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm, kỳ hạn 6 tháng là 4,9%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 5,1%/năm. Mức lãi suất cao nhất trên kênh online của nhà băng này là 5,7%/năm, áp dụng cho kỳ hạn 12 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) đang áp dụng mức lãi suất từ 4,75%/năm đến 6,1%/năm cho các khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng.

Tại các kỳ hạn ngắn, lãi suất cho 1 tháng và 3 tháng đều chung mức 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được áp dụng lãi suất 5,8%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất là 6,1%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng neo ở mức 6,0%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Lãi suất online của VPBank cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng tiếp tục ổn định trong khung từ 4,75%/năm đến 6,3%/năm. Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng nhận lãi suất 4,75%/năm; kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đều có mức 6,0%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đạt 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo ở mức 6,2%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,4

6,4

5,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Theo dữ liệu khảo sát ngày 8/5 tại 10 ngân hàng, HDBank vẫn bảo vệ vững chắc ngôi vị "quán quân" lãi suất với mức 7,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng (kèm điều kiện số dư lớn).

Nếu xét ở phân khúc tiền gửi thông thường không kèm điều kiện đặc biệt, MB Bank hiện dẫn đầu với 7,2%/năm cho kỳ hạn 24 tháng, theo sau là Sacombank với mức lãi suất online 7,0%/năm cho cùng kỳ hạn. Nhóm 4 ngân hàng quốc doanh (Big 4) vẫn duy trì sự ổn định khi mức trần lãi suất phổ biến không vượt quá ngưỡng 6,0%/năm.

CÙNG CHUYÊN MỤC