Tỷ giá VietinBank hôm nay 8/5 euro, bảng Anh, yen Nhật và đô Úc quay đầu giảm mạnh
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 08/05/2026 10:27
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay ghi nhận biến động trái chiều khi tăng 1 đồng ở chiều mua vào nhưng giảm 1 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.111 VND/USD và 26.367 VND/USD.
Trong khi đó, tỷ giá euro đồng loạt giảm 77 đồng và hạ giá mua tiền mặt xuống còn 30.355 VND/EUR, mua chuyển khoản còn 30.405 VND/EUR và bán ra chốt ở 31.715 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng giảm giá mua tiền mặt xuống 163,2 VND/JPY, mua chuyển khoản xuống 163,7 VND/JPY và bán ra là 172,7 VND/JPY; cùng giảm 0,58 đồng.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá bảng Anh giảm 124 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, đồng tiền này đang được mua tiền mặt với giá 35.227 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.327 VND/GBP và bán ra chốt ở 36.187 VND/GBP.
Với mức giảm 85 đồng, tỷ giá đô Úc hiện còn 18.622 VND/AUD cho mua tiền mặt, 18.672 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 19.372 VND/AUD cho bán ra.
Song song đó, tỷ giá won cũng giảm 0,2 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 14,96 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,96 VND/KRW và bán ra là 19,56 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/5 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.111 |
26.111 |
26.367 |
1 |
1 |
-1 |
|
Euro |
EUR |
30.355 |
30.405 |
31.715 |
-77 |
-77 |
-77 |
|
yen Nhật |
JPY |
163,2 |
163,7 |
172,7 |
-0,58 |
-0,58 |
-0,58 |
|
Bảng Anh |
GBP |
35.227 |
35.327 |
36.187 |
-124 |
-124 |
-124 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.622 |
18.672 |
19.372 |
-85 |
-85 |
-85 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.811 |
19.011 |
19.561 |
-32 |
-32 |
-32 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
33.249 |
33.504 |
34.204 |
-85 |
-85 |
-85 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.817 |
3.924 |
- |
1 |
1 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.099 |
4.209 |
- |
-10 |
-10 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.285 |
3.300 |
3.420 |
1 |
1 |
1 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,96 |
16,96 |
19,56 |
-0,20 |
-0,20 |
-0,20 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,9 |
1,29 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.794 |
2.874 |
- |
-4 |
-4 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.371 |
15.421 |
15.937 |
-63 |
-63 |
-63 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.789 |
2.889 |
- |
-14 |
-14 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.283 |
20.373 |
21.053 |
-30 |
-30 |
-30 |
|
Baht Thái |
THB |
762,85 |
807,19 |
830,85 |
1 |
1 |
1 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.864,58 |
7.254,58 |
- |
1 |
1 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.928 |
88.978 |
- |
33 |
33 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.