Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/2 bảng Anh và đôla Úc tiếp tục lao dốc, yen Nhật đảo chiều tăng nhẹ

Khảo sát sáng nay ngày 6/2, tỷ giá ngoại tệ tại các ngân hàng thương mại ghi nhận xu hướng giảm mạnh. Trong đó, đồng bảng Anh và đôla Úc tiếp đà đi xuống với mức giảm lớn, trong khi đồng yen Nhật tăng nhẹ so với hôm trước.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá USD ghi nhận biến động trái chiều nhưng xu hướng giảm chiếm chủ đạo, với biên độ điều chỉnh từ 2 đồng đến 20 đồng.

Ở chiều mua vào, đồng USD được giao dịch trong khoảng 25.745 – 25.871 VND/USD. Ngân hàng Sacombank hiện niêm yết mức mua vào thấp nhất thị trường, trong khi ngân hàng HSBC giữ vị trí cao nhất ở chiều mua.

Tại chiều bán ra, giá USD dao động 26.105 – 26.220 VND/USD. Mức bán ra thấp nhất được ghi nhận tại ngân hàng HSBC, còn ngân hàng Sacombank là đơn vị có giá bán cao nhất. Đáng chú ý, trong khi đa số các đơn vị giảm giá, ngân hàng Techcombank lại điều chỉnh tăng nhẹ 3 đơn vị ở chiều bán ra.

Ngân hàng

Tỷ giá USD hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

25.760

25.790

26.150

-10

-10

-10

Agribank

25.780

25.810

26.150

-20

-20

-20

VietinBank

25.748

25.748

26.128

-2

-2

-2

Techcombank

25.756

25.775

26.156

0

0

3

HSBC

25.871

25.871

26.105

0

0

0

Eximbank

25.760

25.790

26.190

0

0

-10

Sacombank

25.745

25.780

26.220

-20

-20

-20

Tỷ giá euro tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá euro hôm nay tiếp tục suy yếu tại hầu hết các đơn vị khảo sát, với mức giảm dao động từ 3 đồng đến 87 đồng.

Ở chiều mua vào, đồng Euro được các ngân hàng niêm yết trong khoảng 29.804 – 30.139 VND/EUR. Trong đó, ngân hàng Vietcombank ghi nhận mức mua tiền mặt thấp nhất thị trường, còn giá mua cao nhất thuộc về ngân hàng Sacombank.

Tại chiều bán ra, tỷ giá Euro dao động từ 31.229 – 31.894 VND/EUR. Ngân hàng HSBC hiện đang niêm yết giá bán thấp nhất và mức bán ra cao nhất được ghi nhận tại ngân hàng Sacombank. Riêng ngân hàng Techcombank đi ngược xu hướng chung với mức tăng nhẹ 5 đồng ở chiều mua.

Ngân hàng

Tỷ giá EUR hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

29.804

30.105

31.376

-83

-84

-87

Agribank

30.056

30.177

31.340

-83

-83

-85

VietinBank

30.080

30.130

31.440

-3

-3

-3

Techcombank

29.953

30.226

31.337

5

5

9

HSBC

30.063

30.125

31.229

0

0

0

Eximbank

30.090

30.180

31.269

-51

-51

-76

Sacombank

30.139

30.169

31.894

-67

-67

-68

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh sáng nay giảm giá rất mạnh tại các ngân hàng với biên độ điều chỉnh từ 199 đồng đến 350 đồng.

Ở chiều mua vào, Bảng Anh được giao dịch trong khoảng 34.223 – 34.693 VND/GBP. Ngân hàng Vietcombank niêm yết mức mua thấp nhất thị trường, trong khi giá mua cao nhất thuộc về ngân hàng VietinBank.

Đối với chiều bán ra, tỷ giá niêm yết từ 35.653 – 36.447 VND/GBP. Ngân hàng VietinBank là đơn vị có giá bán thấp nhất, còn mức giá cao nhất được ghi nhận tại ngân hàng Sacombank. Biên độ giảm sâu nhất ở chiều bán ra ghi nhận tại ngân hàng Agribank với mức điều chỉnh giảm tới 350 đồng.

Ngân hàng

Tỷ giá bảng Anh hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

34.223

34.568

35.676

-324

-328

-338

Agribank

34.555

34.694

35.684

-343

-344

-350

VietinBank

34.693

34.793

35.653

-215

-215

-215

Techcombank

34.342

34.733

35.696

-199

-200

-205

HSBC

34.577

34.897

36.031

0

0

0

Eximbank

34.586

34.655

35.840

-309

-310

-347

Sacombank

34.626

34.676

36.447

-326

-326

-311

Tỷ giá đôla Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đôla Úc cũng ghi nhận đà lao dốc trên diện rộng với biên độ giảm phổ biến từ 71 đồng đến 243 đồng.

Ở chiều mua vào, đôla Úc được giao dịch trong khoảng 17.466 – 17.733 VND/AUD. Ngân hàng Techcombank niêm yết mức mua thấp nhất, trong khi đó ngân hàng HSBC là đơn vị có giá mua vào cao nhất thị trường.

Ở chiều bán ra, tỷ giá dao động 18.255 – 18.652 VND/AUD. Mức bán thấp nhất được ghi nhận tại ngân hàng Vietcombank, còn ngân hàng Sacombank tiếp tục niêm yết giá bán ra cao nhất. Ngân hàng Agribank là nơi có mức sụt giảm mạnh nhất thị trường khi điều chỉnh giảm tới 243 đồng ở chiều bán ra.

Ngân hàng

Tỷ giá đôla Úc hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

17.511

17.688

18.255

-207

-209

-215

Agribank

17.646

17.717

18.292

-239

-240

-243

VietinBank

17.645

17.695

18.395

-72

-72

-72

Techcombank

17.466

17.738

18.344

-72

-73

-71

HSBC

17.733

17.860

18.515

-137

-64

-99

Eximbank

17.666

17.719

18.388

-204

-205

-226

Sacombank

17.630

17.730

18.652

-206

-206

-207

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Trái ngược với các ngoại tệ trên, tỷ giá yen Nhật hôm nay quay đầu tăng nhẹ tại tất cả các ngân hàng khảo sát, với mức tăng từ 0,04 đồng đến 0,25 đồng.

Chiều mua vào ghi nhận trong khoảng 158,88 – 162,96 VND/JPY. Ngân hàng Techcombank có mức mua thấp nhất thị trường, trong khi giá mua cao nhất thuộc về ngân hàng Eximbank.

Tại chiều bán ra, tỷ giá Yen dao động 168,62 – 173,29 VND/JPY. Ngân hàng HSBC giữ giá bán thấp nhất và ngân hàng Sacombank niêm yết giá bán cao nhất thị trường.

Ngân hàng

Tỷ giá yen Nhật hôm nay

Thay đổi so với hôm qua

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

Mua tiền mặt (VND)

Mua chuyển khoản (VND)

Bán ra (VND)

VCB

159,95

161,56

170,11

0,12

0,12

0,13

Agribank

162,05

162,7

170,02

0,08

0,08

0,1

VietinBank

161,13

161,63

170,63

0,24

0,24

0,24

Techcombank

158,88

163,05

171,34

0,21

0,21

0,23

HSBC

161,49

162,65

168,62

0

0

0

Eximbank

162,96

163,45

169,45

0,15

0,15

0,04

Sacombank

162,28

162,78

173,29

0,25

0,25

0,25

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá Đô la Singapore (SGD) đang có tỷ giá mua vào là 19.825,88 VND/SGD và bán ra là 20.709,27 VND/SGD.

Tỷ giá Đô la Canada (CAD) đang có tỷ giá mua vào là 18.464,28 VND/CAD và bán ra là 19.248,46 VND/CAD.

Tỷ giá Baht Thái Lan (THB) đang có tỷ giá mua vào là 719,35 VND/THB và bán ra là 833,19 VND/THB.

Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) đang có tỷ giá mua vào là 15,25 VND/KRW và bán ra là 18,39 VND/KRW.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.