Tỷ giá VietinBank hôm nay 6/2 USD, bảng Anh và euro tiếp tục giảm giá

Khảo sát ngày 6/2, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay tiếp tục xu hướng giảm. Trong đó, tỷ giá USD hiện còn 25.743 VND/USD cho mua vào và 26.123 VND/USD cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 11h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank giảm tiếp 7 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra; tương ứng 25.743 VND/USD và 26.123 VND/USD.

Tương tự, tỷ giá euro cũng giảm nhẹ xuống còn 30.081 VND/EUR cho mua tiền mặt, 30.131 VND/EUR cho mua chuyển khoản và 31.441 VND/EUR cho bán ra; cùng giảm 2 đồng.

Tỷ giá đô Úc cũng đồng loạt giảm 60 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 17.657 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.707 VND/AUD và bán ra chốt ở 18.407 VND/AUD.

Song song đó, tỷ giá bảng Anh lao dốc đến 205 đồng cho cả hai chiều mua - bán. Theo đó, giá mua tiền mặt còn 34.703 VND/GBP, mua chuyển khoản còn 34.803 VND/GBP và bán ra là 35.663 VND/GBP.

Tỷ giá won cũng được VietinBank giảm còn 14,64 VND/KRW cho mua tiền mặt, 16,64 VND/KRW cho mua chuyển khoản và 19,24 VND/KRW cho bán ra; cùng giảm 0,08 đồng.

Trong khi đó, tỷ giá yen Nhật đảo chiều tăng 0,11 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 161 VND/JPY, 161,5 VND/JPY và 170,5 VND/JPY.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/2

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

25.743

25.743

26.123

-7

-7

-7

Euro

EUR

30.081

30.131

31.441

-2

-2

-2

yen Nhật

JPY

161

161,5

170,5

0,11

0,11

0,11

Bảng Anh

GBP

34.703

34.803

35.663

-205

-205

-205

Dollar Australia

AUD

17.657

17.707

18.407

-60

-60

-60

Dollar Canada

CAD

18.484

18.684

19.234

-20

-20

-20

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.918

33.173

33.873

12

12

12

Nhân dân tệ

CNY

-

3.688

3.795

-

2

2

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.065

4.175

-

0

0

Dollar Hồng Kông

HKD

3.246

3.261

3.381

-2

-2

-2

Won Hàn Quốc

KRW

14,64

16,64

19,24

-0,08

-0,08

-0,08

Kip Lào

LAK

-

0,91

1,36

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.618

2.698

-

-24

-24

Dollar New Zealand

NZD

15.222

15.272

15.788

-43

-43

-43

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.821

2.921

-

-16

-16

Đô la Singapore

SGD

19.910

20.000

20.680

-3

-3

-3

Baht Thái

THB

765,64

809,98

833,64

4

4

4

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.768

7.158

-

-2

-2

Dinar Kuwait

KWD

-

82.890

87.940

-

-65

-65

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

CÙNG CHUYÊN MỤC