Tỷ giá VietinBank hôm nay 6/2 USD, bảng Anh và euro tiếp tục giảm giá
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 06/02/2026 11:39
- Minh Thư
Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ
Vào lúc 11h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank giảm tiếp 7 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra; tương ứng 25.743 VND/USD và 26.123 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá euro cũng giảm nhẹ xuống còn 30.081 VND/EUR cho mua tiền mặt, 30.131 VND/EUR cho mua chuyển khoản và 31.441 VND/EUR cho bán ra; cùng giảm 2 đồng.
Tỷ giá đô Úc cũng đồng loạt giảm 60 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 17.657 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.707 VND/AUD và bán ra chốt ở 18.407 VND/AUD.
Song song đó, tỷ giá bảng Anh lao dốc đến 205 đồng cho cả hai chiều mua - bán. Theo đó, giá mua tiền mặt còn 34.703 VND/GBP, mua chuyển khoản còn 34.803 VND/GBP và bán ra là 35.663 VND/GBP.
Tỷ giá won cũng được VietinBank giảm còn 14,64 VND/KRW cho mua tiền mặt, 16,64 VND/KRW cho mua chuyển khoản và 19,24 VND/KRW cho bán ra; cùng giảm 0,08 đồng.
Trong khi đó, tỷ giá yen Nhật đảo chiều tăng 0,11 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng 161 VND/JPY, 161,5 VND/JPY và 170,5 VND/JPY.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/2 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
25.743 |
25.743 |
26.123 |
-7 |
-7 |
-7 |
|
Euro |
EUR |
30.081 |
30.131 |
31.441 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
yen Nhật |
JPY |
161 |
161,5 |
170,5 |
0,11 |
0,11 |
0,11 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.703 |
34.803 |
35.663 |
-205 |
-205 |
-205 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.657 |
17.707 |
18.407 |
-60 |
-60 |
-60 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.484 |
18.684 |
19.234 |
-20 |
-20 |
-20 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.918 |
33.173 |
33.873 |
12 |
12 |
12 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.688 |
3.795 |
- |
2 |
2 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.065 |
4.175 |
- |
0 |
0 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.246 |
3.261 |
3.381 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,64 |
16,64 |
19,24 |
-0,08 |
-0,08 |
-0,08 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,91 |
1,36 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.618 |
2.698 |
- |
-24 |
-24 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.222 |
15.272 |
15.788 |
-43 |
-43 |
-43 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.821 |
2.921 |
- |
-16 |
-16 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.910 |
20.000 |
20.680 |
-3 |
-3 |
-3 |
|
Baht Thái |
THB |
765,64 |
809,98 |
833,64 |
4 |
4 |
4 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.768 |
7.158 |
- |
-2 |
-2 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
82.890 |
87.940 |
- |
-65 |
-65 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.