Tỷ giá Vietcombank hôm nay 11/3 quay đầu giảm tại phần lớn ngoại tệ, đôla Úc tiếp tục tăng hơn 100 đồng

Sáng nay (11/3/2026), tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank tăng giảm không đồng nhất trên bảng niêm yết. Trong đó, đồng đôla Úc tiếp tục duy trì đà tăng mạnh, trong khi các ngoại tệ chủ chốt khác như USD, euro, bảng Anh và yên Nhật lại đồng loạt quay đầu sụt giảm sau phiên khởi sắc hôm qua.

 

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ

Theo bảng tỷ giá Vietcombank, thị trường ngoại hối sáng nay điều chỉnh giảm chiếm ưu thế tại hầu hết các nhóm ngoại tệ mạnh.

Cụ thể, tỷ giá đôla Úc tiếp đà đi lênn với chiều mua tiền mặt vọt tăng 132,57 đồng, đạt mức 18.223,34 VND/AUD; mua chuyển khoản tăng 133,9 đồng lên 18.407,41 VND/AUD. Chiều bán ra hiện niêm yết tại ngưỡng 18.996,99 VND/AUD sau khi tăng thêm 138,24 đồng.

Trái lại, tỷ giá USD tại Viecombank tiếp tục giảm với chiều mua tiền mặt hiện ở mức 25.981 VND/USD (giảm 44 đồng), mua chuyển khoản đạt 26.011 VND/USD (giảm 44 đồng) và chiều bán ra niêm yết tại ngưỡng 26.311 VND/USD (giảm 4 đồng).

Cùng lúc, tỷ giá euro sáng nay ghi nhận mức sụt giảm khá mạnh. Chiều mua tiền mặt hiện lùi về mốc 29.696,63 VND/EUR (giảm 58,67 đồng), mua chuyển khoản đạt 29.996,6 VND/EUR (giảm 59 đồng). Giá bán ra hiện chỉ còn 31.262,37 VND/EUR (giảm 61,68 đồng).

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá bảng Anh tại Vietcombank ghi nhận mức điều chỉnh giảm đồng nhất ở cả ba hình thức giao dịch. Theo đó, với mức giảm lần lượt là 64 đồng, 64,69 đồng và 67 đồng, các hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra hiện lần lượt được niêm yết tại 34.320,2 VND/GBP, 34.666,87 VND/GBP và 35.777,23 VND/GBP.

Tỷ giá yen Nhật sáng nay cũng nhích giảm nhẹ theo xu hướng chung của thị trường. Chiều mua tiền mặt giảm 0,8 đồng, xuống còn 160,11 VND/JPY. Hình thức mua chuyển khoản giảm 0,81 đồng đạt 161,73 VND/JPY và giá bán ra hiện đứng ở mốc 170,28 VND/JPY, tương ứng mức giảm 0,86 đồng.

Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 11/3 ghi nhận xu hướng sụt giảm chiếm ưu thế trên bảng niêm yết. Trong đó, đồng đôla Úc duy trì đà tăng mạnh, trong khi các đồng tiền chủ chốt khác bao gồm USD, euro, bảng Anh và yên Nhật đều đồng loạt quay đầu điều chỉnh giảm so với phiên giao dịch trước đó.

Ở nhóm ngoại tệ còn lại, diễn biến cũng ghi nhận sự phân hóa với sắc đỏ lan tỏa khá rộng. Nhóm ngoại tệ ghi nhận mức tăng hiếm hoi bao gồm ringgit Malaysia, nhân dân tệ, đô la Singapore, baht Thái và rupee Ấn Độ. Ngược lại, phần lớn các ngoại tệ còn lại như franc Thụy Sĩ, dinar Kuwait, krona Thụy Điển, đô la Canada, krone Na Uy, krone Đan Mạch, rúp Nga, riyal Ả Rập Xê Út và đô la Hồng Kông đều đồng loạt sụt giảm giá trị, trong khi đồng won Hàn Quốc ghi nhận trạng thái đứng giá ổn định.

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/3/2026)

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Mỹ

USD

25.981

26.011

26.311

-44

-44

-4

Euro

EUR

29.696,63

29.996,60

31.262,37

-58,67

-59

-61,68

Bảng Anh

GBP

34.320,20

34.666,87

35.777,23

-64

-64,69

-67

Yen Nhật

JPY

160,11

161,73

170,28

-0,8

-0,81

-0,86

Đô la Úc

AUD

18.223,34

18.407,41

18.996,99

132,57

133,90

138,24

Đô la Singapore

SGD

20.076,47

20.279,26

20.970,70

4,98

5,03

5,3

Baht Thái

THB

734,41

816,01

850,61

3,15

3,50

3,65

Đô la Canada

CAD

18.827,83

19.018,01

19.627,15

-11,52

-11,63

-11,95

Franc Thụy Sĩ

CHF

32.850,72

33.182,55

34.245,37

-98,75

-99,74

-102,84

Đô la Hong Kong

HKD

3.257,73

3.290,63

3.416,47

-6,80

-6,87

-7,13

Nhân dân tệ

CNY

3.717,60

3.755,15

3.875,42

9,80

9,89

10,21

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.004,50

4.157,64

-

-8,38

-8,69

Rupee Ấn Độ

INR

-

283,79

296

-

0,23

0,24

Won Hàn Quốc

KRW

15,45

17,17

18,63

0

0

0,00

Dinar Kuwait

KWD

-

85.199,61

89.329,47

-

-90,56

-94,71

Ringgit Malaysia

MYR

-

6.620,02

6.764,07

-

20,62

21,09

Krone Na Uy

NOK

-

2.666,56

2.779,64

-

-14,04

-14,62

Rúp Nga

RUB

-

315,79

349,57

-

-3,78

-4,17

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.949,93

7.249,05

-

-9

-9

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.803,14

2.922,00

-

-13,10

-13,66

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h20 (Tổng hợp: Hà My)

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

 

CÙNG CHUYÊN MỤC