Tỷ giá Vietcombank hôm nay 23/3 bảng Anh và đôla Úc sụt sâu hơn 100 đồng
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 23/03/2026 09:55
- Hà My
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, tỷ giá ngoại tệ sáng nay giảm mạnh tại phần lớn đồng tiền chủ chốt, chỉ ghi nhận một đồng tiền tăng giá.
Cụ thể, tỷ giá USD tăng đồng nhất 5 đồng ở cả hai hình thức mua vào, hiện niêm yết ở mức 26.074 VND/USD (tiền mặt) và 26.104 VND/USD (chuyển khoản). Ở chiều bán ra, đồng USD cũng nhích thêm 5 đồng, hiện đứng tại ngưỡng 26.344 VND/USD.
Trái lại, tỷ giá bảng Anh tại Vietcombank ghi nhận mức sụt giảm rất mạnh. Chiều mua tiền mặt hiện lùi về mốc 34.166,02 VND/GBP (giảm 223 đồng), mua chuyển khoản đạt 34.511,13 VND/GBP (giảm 225,03 đồng). Giá bán ra hiện chỉ còn 35.616,34 VND/GBP (giảm 232 đồng).
Tỷ giá euro được niêm yết với chiều mua tiền mặt lùi về mốc 29.618,07 VND/EUR (giảm 39,99 đồng), mua chuyển khoản đạt 29.917,24 VND/EUR (giảm 40 đồng). Đồng thời, chiều bán ra hiện được ấn định tại ngưỡng 31.179,53 VND/EUR, tương ứng mức giảm 42,11 đồng.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá đôla Úc sáng nay cũng chịu áp lực điều chỉnh sâu. Chiều mua tiền mặt giảm 193,06 đồng, hiện ở mức 17.950,81 VND/AUD; hình thức mua chuyển khoản giảm 195,02 đồng đạt 18.132,13 VND/AUD. Ở chiều bán ra, đồng đôla Úc niêm yết tại ngưỡng 18.712,81 VND/AUD sau khi giảm tương ứng 201,27 đồng.
Đối với tỷ giá yen Nhật, sắc đỏ cũng bao phủ với mức giảm nhẹ ở cả ba hình thức giao dịch. Chiều mua tiền mặt hiện niêm yết ở mốc 159,28 VND/JPY (giảm 1,5 đồng), mua chuyển khoản đạt 160,89 VND/JPY (giảm 1,5 đồng) và chiều bán ra hiện đạt 169,40 VND/JPY sau khi hạ 1,57 đồng.
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 23/3 ghi nhận xu hướng sụt giảm tại phần lớn đồng tiền chủ chốt. Ngoại trừ đồng USD duy trì được sắc xanh nhẹ, các đồng tiền chủ chốt còn lại bao gồm euro, bảng Anh, đôla Úc và yen Nhật đều đồng loạt quay đầu điều chỉnh giảm so với phiên giao dịch trước đó.
Ở nhóm ngoại tệ còn lại, thị trường ghi nhận sự phân hóa nhất định. Danh mục các ngoại tệ nhích tăng có sự góp mặt của đô la Canada, dinar Kuwait, franc Thụy Sĩ, nhân dân tệ, riyal Ả Rập Xê Út, ringgit Malaysia, rúp Nga và đô la Hồng Kông. Ngược lại, sắc đỏ vẫn bao phủ rộng tại các ngoại tệ khác như đô la Singapore, krona Thụy Điển, baht Thái, krone Na Uy, krone Đan Mạch và rupee Ấn Độ, trong khi đồng won Hàn Quốc biến động không đồng nhất khi đứng giá ở chiều mua nhưng lại nhích giảm nhẹ ở chiều bán ra.
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/3/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
26.074 |
26.104 |
26.344 |
5 |
5 |
5 |
|
Euro |
EUR |
29.618,07 |
29.917,24 |
31.179,53 |
-39,99 |
-40 |
-42,11 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.166,02 |
34.511,13 |
35.616,34 |
-223 |
-225,03 |
-232 |
|
Yen Nhật |
JPY |
159,28 |
160,89 |
169,40 |
-1,5 |
-1,5 |
-1,57 |
|
Đô la Úc |
AUD |
17.950,81 |
18.132,13 |
18.712,81 |
-193,06 |
-195,02 |
-201,27 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.976 |
20.177,78 |
20.865,67 |
-72,13 |
-72,86 |
-75,4 |
|
Baht Thái |
THB |
703,79 |
781,99 |
815,15 |
-9,26 |
-10,28 |
-10,72 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.704,84 |
18.893,78 |
19.498,84 |
45,23 |
45,69 |
47,13 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.537,07 |
32.865,72 |
33.918,24 |
28,88 |
29,16 |
30,08 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.263,33 |
3.296,29 |
3.422,34 |
1,12 |
1,12 |
1,17 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.724,02 |
3.761,63 |
3.882,10 |
9,03 |
9,11 |
9,41 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.994,30 |
4.147,03 |
- |
-5,35 |
-5,55 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
279,26 |
291,28 |
- |
-2,24 |
-2,34 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,07 |
16,75 |
18,17 |
0 |
0 |
-0,26 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
85.320,30 |
89.455,59 |
- |
32,45 |
33,98 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.613,24 |
6.757,10 |
- |
2,52 |
2,56 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.691,04 |
2.805,14 |
- |
-22,55 |
-23,51 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
301,23 |
333,44 |
- |
10,69 |
11,83 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.967,24 |
7.267,08 |
- |
2 |
2 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.756,96 |
2.873,85 |
- |
-14,66 |
-15,29 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h40 (Tổng hợp: Hà My)
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.