Tỷ giá VietinBank hôm nay 23/3 bảng Anh và đô Úc giảm sốc gần 300 đồng

Khảo sát ngày 23/3, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay đồng loạt quay đầu giảm. Trong đó, tỷ giá bảng Anh rơi về mốc 34.620 VND/GBP cho mua tiền mặt và 35.580 VND/GBP cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay tăng nhẹ lên 9 đồng ở chiều mua vào và 5 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.124 VND/USD và 26.344 VND/USD.

Trong khi đó, tỷ giá euro đảo chiều giảm 34 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Theo đó, giá mua tiền mặt hiện là 29.897 VND/EUR, mua chuyển khoản là 29.947 VND/EUR và bán ra ở 31.257 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng điều chỉnh giảm 1,23 đồng và hạ giá mua tiền mặt xuống 160,5 VND/JPY, mua chuyển khoản còn 161 VND/JPY và bán ra chốt ở 170 VND/JPY.

Song song đó, tỷ giá bảng Anh cũng lao dốc 234 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt giảm xuống 34.620 VND/GBP, 34.720 VND/GBP và 35.580 VND/GBP.

Cùng chiều đi xuống, tỷ giá đô Úc hiện còn 18.022 VND/AUD cho mua tiền mặt, 18.072 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 18.772 VND/AUD cho bán ra; đồng loạt giảm 283 đồng.

Với tỷ giá won, VietinBank cũng điều chỉnh giảm 0,15 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 14,45 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,45 VND/KRW và bán ra chốt ở 19,05 VND/KRW.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/3

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.124

26.124

26.344

9

9

5

Euro

EUR

29.897

29.947

31.257

-34

-34

-34

yen Nhật

JPY

160,5

161

170

-1,23

-1,23

-1,23

Bảng Anh

GBP

34.620

34.720

35.580

-234

-234

-234

Dollar Australia

AUD

18.022

18.072

18.772

-283

-283

-283

Dollar Canada

CAD

18.746

18.946

19.496

24

24

24

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.900

33.155

33.855

-2

-2

-2

Nhân dân tệ

CNY

-

3.759

3.866

-

-9

-9

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.039

4.149

-

-4

-4

Dollar Hồng Kông

HKD

3.287

3.302

3.422

3

3

3

Won Hàn Quốc

KRW

14,45

16,45

19,05

-0,15

-0,15

-0,15

Kip Lào

LAK

-

0,93

1,32

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.715

2.795

-

-24

-24

Dollar New Zealand

NZD

15.048

15.098

15.614

-195

-195

-195

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.763

2.863

-

-22

-22

Đô la Singapore

SGD

20.066

20.156

20.836

-59

-59

-59

Baht Thái

THB

744,2

788,54

812,2

-9

-9

-9

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.860,54

7.250,54

-

1

1

Dinar Kuwait

KWD

-

83.856

88.906

-

28

28

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

CÙNG CHUYÊN MỤC