Tỷ giá Vietcombank hôm nay 28/8 sụt giảm ở phần lớn ngoại tệ, đôla nhích nhẹ
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 28/08/2026 10:06
- Hà My
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/8/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
25.860 |
25.890 |
26.270 |
-20 |
-20 |
-20 |
|
Euro |
EUR |
29.610,54 |
29.909,64 |
31.172,01 |
-30,35 |
-31 |
-31,92 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.548,17 |
34.897,14 |
36.015,19 |
-14 |
-13,94 |
-14 |
|
Yen Nhật |
JPY |
157,97 |
159,56 |
168,87 |
-0,3 |
-0,34 |
-0,36 |
|
Đô la Úc |
AUD |
18.289,31 |
18.474,05 |
19.065,93 |
36,83 |
37,20 |
38,41 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.983,56 |
20.185,41 |
20.873,84 |
-15,34 |
-15,50 |
-16,0 |
|
Baht Thái |
THB |
699,55 |
777,27 |
810,24 |
-2,03 |
-2,26 |
-2,35 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.355,09 |
18.540,49 |
19.134,50 |
19,02 |
19,20 |
19,84 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
31.618,52 |
31.937,90 |
32.961,14 |
18,97 |
19,17 |
19,82 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.233,38 |
3.266,04 |
3.390,97 |
-2,23 |
-2,26 |
-2,34 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.782,57 |
3.820,78 |
3.943,19 |
-1,38 |
-1,40 |
-1,44 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.991,21 |
4.143,88 |
- |
-3,93 |
-4,08 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
271,41 |
283,09 |
- |
-0,58 |
-0,61 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
16,36 |
18,17 |
19,72 |
0 |
0 |
-0,01 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
84.518,74 |
88.616,36 |
- |
-64,86 |
-67,91 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.410,43 |
6.549,97 |
- |
-4,92 |
-5,02 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.741,28 |
2.857,55 |
- |
5,18 |
5,40 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
287,59 |
318,35 |
- |
-6,72 |
-7,43 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.906,47 |
7.203,79 |
- |
-5 |
-6 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.685,10 |
2.798,99 |
- |
0,59 |
0,62 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h50 (Tổng hợp: Hà My)
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, nhóm ngoại tệ chủ chốt sáng nay ghi nhận diễn biến trái chiều so với hôm trước.
Cụ thể, tỷ giá đôla Úc tăng nhẹ 36,83 đồng ở chiều mua tiền mặt, lên 18.289,31 VND/AUD; chiều mua chuyển khoản tăng 37,2 đồng đạt 18.474,05 VND/AUD và chiều bán ra chốt tại 19.065,93 VND/AUD sau khi nhích 38,41 đồng.
Trái lại, tỷ giá USD "bốc hơi" 20 đồng ở cả ba giao dịch. Hiện giá mua tiền mặt lùi về mốc 25.860 VND/USD, giá mua chuyển khoản hạ xuống 25.890 VND/USD và chiều bán ra được niêm yết tại mức 26.270 VND/USD.
Cùng lúc, tỷ giá euro giảm 30,35 đồng ở chiều mua tiền mặt, rơi về mức 29.610,54 VND/EUR; giá mua chuyển khoản mất 31 đồng, còn 29.909,64 VND/EUR và chiều bán ra trượt xuống mốc 31.172,01 VND/EUR sau khi mất 31,92 đồng.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá bảng Anh tại Vietcombank niêm yết giá mua tiền mặt ở mức 34.548,17 VND/GBP (giảm 14 đồng), chiều mua chuyển khoản về mức 34.897,14 VND/GBP (giảm 13,94 đồng) và chiều bán ra giao dịch tại mốc 36.015,19 VND/GBP (giảm 14 đồng).
Tương tự, tỷ giá yen Nhật được Vietcombank niêm yết chiều mua tiền mặt tại mức 157,97 VND/JPY, mua chuyển khoản xuống 159,56 VND/JPY và chiều bán ra chốt ở mốc 168,87 VND/JPY, lần lượt giảm nhẹ 0,3 đồng, 0,34 đồng và 0,36 đồng so với phiên trước.
Đối với nhóm ngoại tệ còn lại, thị trường cũng ghi nhận xu hướng trái chiều. Các đồng tiền như đô la Canada, franc Thụy Sĩ, krone Na Uy và krona Thụy Điển tăng giá ở cả chiều mua và bán. Ở chiều ngược lại, xu hướng giảm giá bao trùm lên hàng loạt ngoại tệ khác bao gồm đô la Singapore, baht Thái, đô la Hong Kong, nhân dân tệ, krone Đan Mạch, rupee Ấn Độ, dinar Kuwait, ringgit Malaysia, rúp Nga và riyal Ả Rập Xê Út.
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.