Tỷ giá Vietcombank hôm nay 29/4 quay đầu giảm ở nhiều ngoại tệ, USD ngược chiều tăng nhẹ
- Tỷ giá & Tiền tệ
- 29/04/2026 10:55
- Hà My
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/4/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
26.108 |
26.138 |
26.368 |
2 |
2 |
2 |
|
Euro |
EUR |
30.058,83 |
30.362,45 |
31.643,45 |
-42,81 |
-43 |
-45,04 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.695,50 |
35.045,96 |
36.168,22 |
-66 |
-66,68 |
-69 |
|
Yen Nhật |
JPY |
159,31 |
160,92 |
169,43 |
-0,3 |
-0,27 |
-0,29 |
|
Đô la Úc |
AUD |
18.428,62 |
18.614,76 |
19.210,85 |
-49,03 |
-49,53 |
-51,10 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.094,19 |
20.297,16 |
20.989,07 |
-54,06 |
-54,61 |
-56,5 |
|
Baht Thái |
THB |
714,57 |
793,96 |
827,63 |
-3,05 |
-3,40 |
-3,53 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.763,35 |
18.952,88 |
19.559,80 |
-98,90 |
-99,90 |
-103,08 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.530,44 |
32.859,03 |
33.911,25 |
-175,97 |
-177,75 |
-183,42 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.267,38 |
3.300,38 |
3.426,57 |
-1,61 |
-1,63 |
-1,69 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.755,74 |
3.793,68 |
3.915,16 |
-10,19 |
-10,29 |
-10,61 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.052,22 |
4.207,15 |
- |
-6,57 |
-6,82 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
277,1 |
289,02 |
- |
-1,19 |
-1,24 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,45 |
17,16 |
18,62 |
0 |
0 |
-0,03 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
85.499,40 |
89.643,17 |
- |
-48,71 |
-50,99 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.602,67 |
6.746,29 |
- |
1,26 |
1,29 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.769,09 |
2.886,49 |
- |
-10,31 |
-10,75 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
333,66 |
369,34 |
- |
-1,43 |
-1,59 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.984,75 |
7.285,33 |
- |
-4 |
-4 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.782,52 |
2.900,49 |
- |
-17,43 |
-18,17 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 10h50 (Tổng hợp: Hà My)
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, tỷ giá ngoại tệ đảo chiều đi xuống ở phần lớn đồng chủ chốt, chỉ ghi nhận một đồng tiền giảm giá.
Cụ thể, tỷ giá USD được điều chỉnh nhích tăng nhẹ 2 đồng ở cả ba chiều giao dịch. Hiện giá mua tiền mặt ấn định tại mốc 26.108 VND/USD, mua chuyển khoản đạt 26.138 VND/USD và giá bán ra đạt ngưỡng 26.368 VND/USD.
Ở chiều ngược lại, tỷ giá bảng Anh ghi nhận mức sụt giảm khá mạnh trong phiên giao dịch sáng nay. Chiều mua tiền mặt hiện lùi về mốc 34.695,50 VND/GBP (giảm 66 đồng); mua chuyển khoản đạt 35.045,96 VND/GBP (giảm 66,68 đồng). Đồng thời, giá bán ra được niêm yết ở ngưỡng 36.168,22 VND/GBP (giảm 69 đồng).
Cùng đà đi xuống, tỷ giá đôla Úc cũng giảm đáng kể. Chiều mua tiền mặt hiện còn 18.428,62 VND/AUD, giảm 49,03 đồng; mua chuyển khoản đạt 18.614,76 VND/AUD sau khi giảm 49,53 đồng. Giá bán ra hiện đứng tại ngưỡng 19.210,85 VND/AUD, giảm 51,1 đồng so với ngày hôm trước.
Đối với tỷ giá euro, chiều mua tiền mặt giảm 42,81 đồng, xuống mức 30.058,83 VND/EUR; mua chuyển khoản đạt 30.362,45 VND/EUR (giảm 43 đồng). Chiều bán ra hiện dừng tại ngưỡng 31.643,45 VND/EUR, giảm 45,04 đồng so với phiên trước.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật sáng nay cũng ghi nhận mức biến động giảm nhẹ theo xu hướng chung. Chiều mua tiền mặt hiện niêm yết ở mốc 159,31 VND/JPY (giảm 0,3 đồng); mua chuyển khoản giảm 0,27 đồng còn 160,92 VND/JPY và giá bán ra đạt ngưỡng 169,43 VND/JPY (giảm 0,29 đồng).
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 29/4 ghi nhận đà sụt giảm chiếm ưu thế tuyệt đối trên bảng niêm yết. Ngoại trừ đồng USD duy trì đà tăng nhẹ, toàn bộ các đồng tiền chủ chốt còn lại bao gồm bảng Anh, đôla Úc, euro và yên Nhật đều đồng loạt quay đầu điều chỉnh giảm so với phiên giao dịch sáng qua.
Ở nhóm ngoại tệ còn lại, thị trường ghi nhận sự tăng trưởng lẻ loi của đồng ringgit Malaysia. Trong khi đó, đồng won Hàn Quốc ghi nhận biến động không đồng nhất khi giữ vững trạng thái đứng giá ở chiều mua nhưng lại nhích giảm nhẹ ở chiều bán ra. Ngược lại, sắc đỏ bao phủ diện rộng đối với phần lớn các loại ngoại tệ khác bao gồm franc Thụy Sĩ, đô la Canada, đô la Singapore, nhân dân tệ, baht Thái, đô la Hong Kong, krone Đan Mạch, rupee Ấn Độ, dinar Kuwait, krone Na Uy, rúp Nga, riyal Ả Rập Xê Út và krona Thụy Điển.
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.