Tỷ giá VietinBank hôm nay 20/3 bảng Anh leo hơn 300 đồng, euro tăng trên 200 đồng

Khảo sát ngày 20/3, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay đảo chiều tăng mạnh ở các ngoại tệ lớn. Trong đó, tỷ giá bảng Anh vọt lên 34.854 VND/GBP cho mua tiền mặt và 35.814 VND/GBP cho bán ra.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank hôm nay giảm 2 đồng ở chiều mua vào nhưng tăng 14 đồng ở chiều bán ra; tương ứng 26.115 VND/USD và 26.339 VND/USD.

Trong khi đó, tỷ giá euro bật tăng mạnh 213 đồng và nâng giá mua tiền mặt lên 29.931 VND/EUR, mua chuyển khoản là 29.981 VND/EUR và bán ra ở 31.291 VND/EUR.

Cùng chiều đi lên, tỷ giá yen Nhật cũng bật tăng 1,41 đồng ở cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt lên 161,73 VND/JPY, 162,23 VND/JPY và 171,23 VND/JPY.

Song song đó, tỷ giá bảng Anh cũng vụt tăng 325 ở cả hai chiều mua - bán. Hiện, tỷ giá mua vào là 34.854 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.954 VND/GBP và bán ra chốt ở 35.814 VND/GBP.

Với mức tăng 114 đồng, tỷ giá đô Úc hiện niêm yết ở 18.305 VND/AUD cho mua tiền mặt, 18.355 VND/AUD cho mua chuyển khoản và 19.055 VND/AUD cho bán ra.

Tương tự, tỷ giá won cũng nhích thêm 0,04 đồng và ấn định giá mua tiền mặt là 14,6 VND/KRW, mua chuyển khoản là 16,6 VND/KRW và 19,2 VND/KRW.

Ảnh: Minh Thư

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/3

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Mỹ

USD

26.115

26.115

26.339

-2

-2

14

Euro

EUR

29.931

29.981

31.291

213

213

213

yen Nhật

JPY

161,73

162,23

171,23

1,41

1,41

1,41

Bảng Anh

GBP

34.854

34.954

35.814

325

325

325

Dollar Australia

AUD

18.305

18.355

19.055

114

114

114

Dollar Canada

CAD

18.722

18.922

19.472

-4

-4

-4

Franc Thụy Sỹ

CHF

32.902

33.157

33.857

114

114

114

Nhân dân tệ

CNY

-

3.768

3.875

-

3

3

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.043

4.153

-

29

29

Dollar Hồng Kông

HKD

3.284

3.299

3.419

2

2

2

Won Hàn Quốc

KRW

14,6

16,6

19,2

0,04

0,04

0,04

Kip Lào

LAK

-

0,93

1,32

-

0

0

Krone Na Uy

NOK

-

2.739

2.819

-

22

22

Dollar New Zealand

NZD

15.243

15.293

15.809

182

182

182

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.785

2.885

-

28

28

Đô la Singapore

SGD

20.125

20.215

20.895

46

46

46

Baht Thái

THB

753,47

797,81

821,47

3

3

3

Riyal Saudi Arabia

SAR

-

6.859,11

7.249,11

-

-1

-1

Dinar Kuwait

KWD

-

83.828

88.878

-

-5

-5

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

CÙNG CHUYÊN MỤC