Lãi suất ngân hàng ngày 21/1, VietinBank, Vietcombank, Agribank và BIDV có thay đổi so với đầu tháng?
- Tín dụng & Lãi suất
- 21/01/2026 11:01
- Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) đang áp dụng biểu lãi suất huy động dao động từ 2,6%/năm đến 5,3%/năm đối với các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1–24 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo niêm yết hiện hành, lãi suất tiền gửi kỳ hạn 1 tháng ở mức 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng 2,9%/năm. Đối với các kỳ hạn trung hạn, mức lãi suất 6 tháng đang được duy trì ở 4%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, Agribank giữ lãi suất 12 tháng ở 5,2%/năm và áp dụng mức cao nhất 5,3%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,2% |
|
1 Tháng |
2,4% |
|
2 Tháng |
2,4% |
|
3 Tháng |
2,7% |
|
4 Tháng |
2,7% |
|
5 Tháng |
2,7% |
|
6 Tháng |
3,8% |
|
7 Tháng |
3,8% |
|
8 Tháng |
3,8% |
|
9 Tháng |
3,8% |
|
10 Tháng |
3,8% |
|
11 Tháng |
3,8% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện triển khai biểu lãi suất tiền gửi VND trong khoảng 2,4 - 5,3%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng, với hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo bảng niêm yết đang áp dụng, lãi suất đối với tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được duy trì ở mức 2,4%/năm. Ở các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, Vietcombank áp dụng đồng mức 3,5%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng và 18 tháng đang được giữ ở 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ghi nhận mức cao hơn, đạt 5,3%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
7 ngày |
0,2% |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
2 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
48 tháng |
5,3% |
|
60 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Song song với giao dịch tại quầy, Vietcombank tiếp tục duy trì kênh tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm cho các kỳ hạn 1–24 tháng. Ở các kỳ hạn trọng tâm, mức lãi suất trên kênh online hiện không có sự chênh lệch so với biểu lãi suất tại quầy.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
|
Kỳ hạn |
VND |
|
14 ngày |
0,2% |
|
1 tháng |
2,1% |
|
3 tháng |
2,4% |
|
6 tháng |
3,5% |
|
9 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
24 tháng |
5,3% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Cùng lúc, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) niêm yết lãi suất huy động VND tại quầy trong khoảng 2,1 - 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng và lĩnh lãi cuối kỳ.
Cụ thể, BIDV đang áp dụng lãi suất 2,4%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn 3 tháng. Ở các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mặt bằng lãi suất được giữ ở mức 3,5%/năm. Với các khoản tiền gửi dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng đạt 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ghi nhận mức cao nhất trong biểu niêm yết, ở mức 5,3%/năm. Tại thời điểm ghi nhận, biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của BIDV vẫn được duy trì ổn định, chưa có điều chỉnh so với kỳ công bố trước.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
|
Kỳ hạn |
VND |
|---|---|
|
Không kỳ hạn |
0,1% |
|
1 Tháng |
2,1% |
|
2 Tháng |
2,1% |
|
3 Tháng |
2,4% |
|
5 Tháng |
2,4% |
|
36 Tháng |
3,5% |
|
9 Tháng |
3,5% |
|
12 Tháng |
5,2% |
|
13 Tháng |
5,2% |
|
15 Tháng |
5,2% |
|
18 Tháng |
5,2% |
|
24 Tháng |
5,3% |
|
36 Tháng |
5,3% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) đang áp dụng khung lãi suất huy động đối với tiền gửi tiết kiệm bằng VND từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, dành cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng, với phương thức lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo biểu lãi suất hiện hành, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng tại VietinBank có lãi suất 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được niêm yết ở mức 3,5%/năm. Đối với nhóm kỳ hạn dài, ngân hàng duy trì lãi suất 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và áp dụng mức cao nhất 5,3%/năm đối với tiền gửi kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
0,1 % |
|
Dưới 1 tháng |
0,2% |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1% |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1% |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4% |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4% |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4% |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5% |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5% |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5% |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5% |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5% |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5% |
|
12 tháng |
5,2% |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,2% |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,2% |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,2% |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
5,3% |
|
36 tháng |
5,3% |
|
Trên 36 tháng |
5,3% |
Nguồn: VietinBank
Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Cùng lúc, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) niêm yết lãi suất huy động tại quầy trong khung từ 4,75%/năm đến 5,4%/năm, áp dụng cho tiền gửi VND kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, hình thức trả lãi cuối kỳ.
Cụ thể, lãi suất đối với các khoản gửi 1 tháng và 3 tháng đang được giữ ở mức 4,75%/năm. Ở các kỳ hạn trung hạn, ngân hàng áp dụng mức 5,4%/năm cho cả kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng. Với các khoản tiền gửi dài hơn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng được xác lập ở mức 5,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ghi nhận mức 5,4%/năm
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,75% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,75% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,75% |
|
4 tháng |
4,75% |
|
5 tháng |
4,75% |
|
6 tháng |
5,40% |
|
7 tháng |
5,40% |
|
8 tháng |
5,40% |
|
9 tháng |
5,40% |
|
10 tháng |
5,40% |
|
11 tháng |
5,40% |
|
12 tháng |
5,20% |
|
13 tháng |
5,20% |
|
15 tháng |
5,20% |
|
18 tháng |
5,20% |
|
24 tháng |
5,40% |
|
36 tháng |
5,40% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Bên cạnh kênh giao dịch tại quầy, Sacombank tiếp tục mở rộng kênh tiết kiệm trực tuyến với mức sinh lời cao hơn, dao động từ 4,75%/năm đến 6%/năm cho các kỳ hạn 1–36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ. Theo biểu đang áp dụng, lãi suất tiền gửi online ở kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng vẫn duy trì 4,75%/năm, trong khi các kỳ hạn từ 6 tháng đến 24 tháng được áp dụng đồng loạt mức 6%/năm.
|
Kỳ hạn gửi |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi hàng quý (%/năm) |
Lãi hàng tháng (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
||
|
1 tháng |
4,75% |
4,75% |
|
|
2 tháng |
4,75% |
4,74% |
|
|
3 tháng |
4,75% |
4,73% |
|
|
4 tháng |
4,75% |
4,72% |
|
|
5 tháng |
4,75% |
4,71% |
|
|
6 tháng |
6% |
5,96% |
5,93% |
|
7 tháng |
6% |
5,91% |
|
|
8 tháng |
6% |
5,90% |
|
|
9 tháng |
6% |
5,91% |
5,88% |
|
10 tháng |
6% |
5,87% |
|
|
11 tháng |
6% |
5,86% |
|
|
12 tháng |
6% |
5,87% |
5,84% |
|
13 tháng |
6% |
5,83% |
|
|
15 tháng |
6% |
5,83% |
5,80% |
|
18 tháng |
6% |
5,79% |
5,76% |
|
24 tháng |
6% |
5,71% |
5,68% |
|
36 tháng |
6% |
5,56% |
5,53% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Cùng thời điểm khảo sát, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) hiện niêm yết lãi suất tiết kiệm tại quầy đối với khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng trong khoảng 4,75 - 6,4%/năm, áp dụng cho hình thức trả lãi cuối kỳ.
Theo biểu đang áp dụng, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được hưởng lãi suất 4,75%/năm, trong khi các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được duy trì ở mức 5,30%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, lãi suất tiền gửi 12 tháng được xác lập ở mức 5,75%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng ghi nhận mức cao nhất là 6,4%/năm.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
- |
|
02 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
- |
|
03 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
- |
|
01 tháng |
4,50% |
- |
4,50% |
0,00% |
4,60% |
- |
|
02 tháng |
4,60% |
- |
4,60% |
0,00% |
4,70% |
- |
|
03 tháng |
4,75% |
4,73% |
4,75% |
4,73% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,75% |
4,72% |
4,75% |
4,72% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,75% |
4,71% |
4,75% |
4,71% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,30% |
5,24% |
5,40% |
5,34% |
5,40% |
5,34% |
|
07 tháng |
5,30% |
5,23% |
5,40% |
5,32% |
5,40% |
5,32% |
|
08 tháng |
5,30% |
5,21% |
5,40% |
5,31% |
5,40% |
5,31% |
|
09 tháng |
5,30% |
5,20% |
5,40% |
5,30% |
5,40% |
5,30% |
|
10 tháng |
5,30% |
5,19% |
5,40% |
5,29% |
5,40% |
5,29% |
|
11 tháng |
5,30% |
5,18% |
5,40% |
5,28% |
5,40% |
5,28% |
|
12 tháng |
5,75% |
5,60% |
5,80% |
5,65% |
5,80% |
5,65% |
|
13 tháng |
5,80% |
5,63% |
5,90% |
5,73% |
5,90% |
5,73% |
|
15 tháng |
5,80% |
5,61% |
5,90% |
5,70% |
5,90% |
5,70% |
|
18 tháng |
5,80% |
5,57% |
5,90% |
5,66% |
5,90% |
5,66% |
|
24 tháng |
6,40% |
6,03% |
6,40% |
6,03% |
6,40% |
6,03% |
|
36 tháng |
6,40% |
5,86% |
6,40% |
5,86% |
6,40% |
5,86% |
|
48 tháng |
6,40% |
5,71% |
6,40% |
5,71% |
6,40% |
5,71% |
|
60 tháng |
6,40% |
5,56% |
6,40% |
5,56% |
6,40% |
5,56 |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Bên cạnh kênh gửi tiền tại quầy, MB Bank tiếp tục triển khai tiết kiệm trực tuyến với cơ chế lãi suất phân theo từng phân khúc khách hàng. Trong đó, nhóm khách hàng Mass đang được áp dụng mức lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,2%/năm cho các khoản tiền gửi online kỳ hạn 1–60 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
|
Khách hàng Mass |
||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
- |
|
02 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
- |
|
03 tuần |
0,50% |
- |
0,50% |
- |
|
01 tháng |
4,50% |
- |
4,50% |
0,-% |
|
02 tháng |
4,60% |
- |
4,60% |
- |
|
03 tháng |
4,65% |
4,63% |
4,65% |
4,63% |
|
04 tháng |
4,65% |
4,62% |
4,65% |
4,62% |
|
05 tháng |
4,65% |
4,61% |
4,65% |
4,61% |
|
06 tháng |
5,20% |
5,14% |
5,30% |
5,24% |
|
07 tháng |
5,20% |
5,13% |
5,30% |
5,23% |
|
08 tháng |
5,20% |
5,12% |
5,30% |
5,21% |
|
09 tháng |
5,20% |
5,11% |
5,30% |
5,20% |
|
10 tháng |
5,20% |
5,10% |
5,30% |
5,19% |
|
11 tháng |
5,20% |
5,09% |
5,30% |
5,18% |
|
12 tháng |
5,50% |
5,36% |
5,55% |
5,41% |
|
13 tháng |
5,60% |
5,44% |
5,70% |
5,54% |
|
15 tháng |
5,60% |
5,42% |
5,70% |
5,51% |
|
18 tháng |
5,60% |
5,38% |
5,70% |
5,48% |
|
24 tháng |
6,20% |
5,85% |
6,20% |
5,85% |
|
36 tháng |
6,20% |
5,69% |
6,20% |
5,69% |
|
48 tháng |
6,20% |
5,55% |
6,20% |
5,55% |
|
60 tháng |
6,20% |
5,41% |
6,20% |
5,41% |
Nguồn: MB Bank
Đối với hai phân khúc Priority và Private, ngân hàng duy trì mặt bằng lãi suất ưu đãi hơn, dao động từ 4,5%/năm đến 6,4%/năm tùy kỳ hạn, và hiện chưa ghi nhận điều chỉnh mới.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
|
Kỳ hạn |
Khách hàng Priority |
Khách hàng Private |
||||
|
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
|||||
|
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) |
|
|
01 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
02 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
03 tuần |
0,50% |
0,50% |
0,00% |
0,50% |
||
|
01 tháng |
4,50% |
4,50% |
0,00% |
4,60% |
||
|
02 tháng |
4,60% |
4,60% |
0,00% |
4,70% |
||
|
03 tháng |
4,75% |
4,73% |
4,75% |
4,73% |
4,75% |
4,73% |
|
04 tháng |
4,75% |
4,72% |
4,75% |
4,72% |
4,75% |
4,72% |
|
05 tháng |
4,75% |
4,71% |
4,75% |
4,71% |
4,75% |
4,71% |
|
06 tháng |
5,30% |
5,24% |
5,40% |
5,34% |
5,40% |
5,34% |
|
07 tháng |
5,30% |
5,23% |
5,40% |
5,32% |
5,40% |
5,32% |
|
08 tháng |
5,30% |
5,21% |
5,40% |
5,31% |
5,40% |
5,31% |
|
09 tháng |
5,30% |
5,20% |
5,40% |
5,30% |
5,40% |
5,30% |
|
10 tháng |
5,30% |
5,19% |
5,40% |
5,29% |
5,40% |
5,29% |
|
11 tháng |
5,30% |
5,18% |
5,40% |
5,28% |
5,40% |
5,28% |
|
12 tháng |
5,75% |
5,60% |
5,80% |
5,65% |
5,80% |
5,65% |
|
13 tháng |
5,80% |
5,63% |
5,90% |
5,73% |
5,90% |
5,73% |
|
15 tháng |
5,80% |
5,61% |
5,90% |
5,70% |
5,90% |
5,70% |
|
18 tháng |
5,80% |
5,57% |
5,90% |
5,66% |
5,90% |
5,66% |
|
24 tháng |
6,40% |
6,03% |
6,40% |
6,03% |
6,40% |
6,03% |
|
36 tháng |
6,40% |
5,86% |
6,40% |
5,86% |
6,40% |
5,86% |
|
48 tháng |
6,40% |
5,71% |
6,40% |
5,71% |
6,40% |
5,71% |
|
60 tháng |
6,40% |
5,56% |
6,40% |
5,56% |
6,40% |
5,56% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) hiện duy trì biểu lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 3,5 - 6%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn 1 - 36 tháng và lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo niêm yết đang áp dụng, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được hưởng lãi suất 3,6%/năm, trong khi kỳ hạn 6 tháng ở mức 5,3%/năm. Ở nhóm trung hạn, lãi suất kỳ hạn 9 tháng tiếp tục được giữ ở 5,2%/năm. Đối với các khoản tiền gửi dài hơn, HDBank áp dụng mức 5,7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trước khi điều chỉnh xuống 5,4%/năm tại kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,5 |
3,4 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,6 |
3,5 |
3,5 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,6 |
3,5 |
– |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,3 |
5,3 |
5,3 |
– |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,2 |
5 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,2 |
4,9 |
5,1 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
5,1 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,2 |
4,9 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,2 |
5 |
5 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,7 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,7 |
5,3 |
5,5 |
5,5 |
5,6 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,1 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,9 |
5,4 |
5,6 |
5,7 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6 |
5,4 |
5,7 |
5,7 |
5,8 |
– |
|
|
24 tháng |
5,4 |
4,8 |
5,1 |
5,1 |
5,2 |
5,3 |
|
|
36 tháng |
5,4 |
4,5 |
5 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Song song với kênh giao dịch tại quầy, HDBank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với khung lãi suất dao động từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, trả lãi cuối kỳ.
Ở các kỳ hạn chủ chốt, mức lãi suất trên kênh online hiện được duy trì tương đương so với hình thức gửi tại quầy. Tính đến thời điểm hiện tại, biểu lãi suất của ngân hàng vẫn ổn định và chưa ghi nhận điều chỉnh mới.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,5 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,2 |
4,1 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
04 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
05 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
– |
|
06 tháng |
5,5 |
5,3 |
5,4 |
5,4 |
|
07 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,2 |
– |
|
08 tháng |
5,3 |
5 |
5,2 |
– |
|
09 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
5,2 |
|
10 tháng |
5,3 |
5 |
5,1 |
– |
|
11 tháng |
5,3 |
5,1 |
5,1 |
– |
|
12 tháng |
5,8 |
5,4 |
5,6 |
5,6 |
|
13 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
– |
|
15 tháng |
6 |
5,5 |
5,7 |
5,8 |
|
18 tháng |
6,1 |
5,5 |
5,8 |
5,8 |
|
24 tháng |
5,5 |
4,9 |
5,2 |
5,2 |
|
36 tháng |
5,5 |
4,6 |
5,1 |
5,2 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm thường
Hiện, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) cũng giữ nguyên biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm áp dụng cho khách hàng cá nhân và hội viên Inspire trong khoảng 3,85 - 5,35%/năm, dành cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo niêm yết đang áp dụng, lãi suất tiền gửi kỳ hạn 3 tháng ở mức 4,15%/năm, trong khi các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 5,25%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng và 24 tháng tiếp tục được Techcombank giữ ở mức 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
|||
|---|---|---|---|---|
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
|
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
1M |
4,1 |
4 |
3,85 |
3,85 |
|
2M |
4,1 |
4 |
3,85 |
3,85 |
|
3M |
4,4 |
4,3 |
4,15 |
4,15 |
|
4M |
4,4 |
4,3 |
4,15 |
4,15 |
|
5M |
4,4 |
4,3 |
4,15 |
4,15 |
|
6M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
7M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
8M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
9M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
10M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
11M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
|
12M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
13M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
14M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
15M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
16M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
17M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
18M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
19M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
20M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
21M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
22M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
23M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
24M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
25M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
26M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
27M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
28M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
29M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
30M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
31M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
32M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
33M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
34M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
35M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
|
36M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Bên cạnh sản phẩm tiết kiệm thông thường, Techcombank còn triển khai gói tiết kiệm Phát Lộc với cơ chế lãi suất phân theo từng nhóm khách hàng. Theo đó, lãi suất áp dụng cho sản phẩm này dao động từ 3,95%/năm đến 5,80%/năm đối với các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng, trả lãi cuối kỳ.
Trong khung này, khách hàng phổ thông và hội viên Inspire được hưởng lãi suất từ 3,95%/năm đến 5,55%/năm; nhóm Priority áp dụng mức 4,10%/năm đến 5,70%/năm; còn phân khúc Private tiếp tục là nhóm có mức sinh lời cao nhất, dao động từ 4,20%/năm đến 5,80%/năm tùy theo kỳ hạn gửi.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ Hạn |
PRIVATE |
PRIORITY |
INSPIRE |
KH thường |
||||||||
|
PRIVATE ≥3B |
PRIVATE 1–3B |
PRIVATE <1B |
PRIORITY ≥3B |
PRIORITY 1–3B |
PRIORITY <1B |
INSPIRE ≥3B |
INSPIRE 1–3B |
INSPIRE <1B |
KH thường ≥3B |
KH thường 1–3B |
KH thường <1B |
|
|
1–2 tháng |
4,3 |
4,2 |
4,2 |
4,2 |
4,1 |
4,1 |
4,05 |
3,95 |
3,95 |
4,05 |
3,95 |
3,95 |
|
3–5 tháng |
4,6 |
4,5 |
4,5 |
4,5 |
4,4 |
4,4 |
4,35 |
4,25 |
4,25 |
4,35 |
4,25 |
4,25 |
|
6–11 tháng |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,6 |
5,5 |
5,5 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
5,45 |
5,35 |
5,35 |
|
12–36 tháng |
5,8 |
5,7 |
5,7 |
5,7 |
5,6 |
5,6 |
5,55 |
5,45 |
5,45 |
5,55 |
5,45 |
5,45 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Cùng chiều đi ngang, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) huy động lãi suất tại quầy đối với khách hàng cá nhân từ 3,5%/năm đến 5,3%/năm, dành cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng và lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo niêm yết đang hiệu lực, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng lãi suất 3,9%/năm. Ở các kỳ hạn kế tiếp, mức lãi suất lần lượt là 4,5%/năm cho kỳ hạn 6 tháng và 4,7%/năm cho kỳ hạn 9 tháng. Đối với tiền gửi dài hạn, ACB duy trì lãi suất 5,2%/năm ở kỳ hạn 12 tháng, trước khi điều chỉnh lên 5,3%/năm tại kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
- |
- |
- |
|
1T |
3,5 |
- |
- |
3,45 |
|
2T |
3,7 |
- |
3,65 |
3,6 |
|
3T |
3,9 |
- |
3,85 |
3,8 |
|
4T |
4,1 |
- |
- |
- |
|
5T |
4,3 |
- |
- |
- |
|
6T |
4,5 |
- |
4,45 |
4,4 |
|
9T |
4,7 |
- |
4,6 |
- |
|
12T |
5,2 |
5,1 |
5,05 |
4,9 |
|
13T |
5,3 |
- |
5,10** |
- |
|
15T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
- |
|
18T |
5,3 |
5,1 |
5,05 |
- |
|
24T |
5,3 |
5,05 |
5 |
- |
|
36T |
5,3 |
- |
4,85 |
- |
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Bên cạnh hình thức gửi tại quầy, ACB tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất cao hơn, dao động từ 4,3%/năm đến 5,9%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi bằng VND có kỳ hạn từ 1 đến 12 tháng và được phân hóa theo quy mô số dư.
Cụ thể, kỳ hạn 3 tháng áp dụng thống nhất lãi suất 4,65%/năm; kỳ hạn 6 tháng có lãi suất từ 5,2%/năm đến 5,4%/năm; kỳ hạn 9 tháng dao động từ 5,3%/năm đến 5,5%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng, lãi suất tiết kiệm online tại ACB hiện nằm trong khoảng 5,7 - 5,9%/năm, tùy theo giá trị khoản tiền gửi.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
< 200 |
0,5 |
4,3 |
4,4 |
4,65 |
5,2 |
5,3 |
5,7 |
|
200 – < 1.000 |
4,4 |
4,5 |
4,65 |
5,3 |
5,4 |
5,8 |
|
|
1.000 - < 5.000 |
4,45 |
4,55 |
4,65 |
5,35 |
5,45 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,5 |
4,6 |
4,65 |
5,4 |
5,5 |
5,9 |
|
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) hiện giữ ổn định khung lãi suất huy động tại quầy dành cho khách hàng cá nhân, với mức dao động từ 4,75%/năm đến 6,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn 1–36 tháng và chi trả lãi vào cuối kỳ.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
|
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
|
|
≥ 50 tỷ |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Cùng với kênh giao dịch truyền thống, VPBank tiếp tục duy trì hình thức tiết kiệm trực tuyến với mặt bằng lãi suất nhỉnh hơn. Theo niêm yết đang hiệu lực, lãi suất tiền gửi online được áp dụng trong khoảng 4,75 - 6,5%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, với phương thức lĩnh lãi cuối kỳ.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
< 1 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
1 tỷ – < 3 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
3 tỷ – < 10 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
10 tỷ – < 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
Nguồn: VPBank